Giới Thiệu Về Y Học Điều Trị Bằng Tay | BS. Hồ Quang Hưng

NỘI DUNG:

  • Các định nghĩa
  • Kiểm tra vận động chủ động – vận động thụ động
  • Qui luật trượt khớp lồi lõm
  • Phân độ điều trị
  • Các kĩ thuật điều trị bằng tay
  • Lựa chọn kĩ thuật theo mục tiêu điều trị
  • Tiến trình điều trị mô mềm

CÁC ĐỊNH NGHĨA

  • Cảm giác cuối tầm endfeel
  • Mặt phẳng điều trị

mpdt

  • Độ rơ khớp

jointplay

  • Tư thế nghỉ
  • Tư thế điều trị

treatment-plan

KIỂM TRA VẬN ĐỘNG CHỦ ĐỘNG – THỤ ĐỘNG

  • Vận động chủ động → đau → đặt câu hỏi về vị trí và mức độ → khu trú lại thông qua ấn chẩn
  • Vận động chủ động → không đau → vận động thụ động → đau → đặt câu hỏi về vị trí và mức độ → khu trú lại thông qua ấn chẩn
  • Vận động chủ động → không đau → vận động thụ động → không đau → cảm giác cuối tầm → liên qua đến cơ → nơi bị căng → khu trú lại thông qua ấn chẩn

QUI LUẬT TRƯỢT KHỚP LỒI KHỚP LÕM

untitled

loi

PHÂN ĐỘ ĐIỀU TRỊ

primercourse_vn

CÁC KĨ THUẬT ĐIỀU TRỊ BẰNG TAY

Kĩ thuật mô mềm (di động mô mềm):

  • Nén ép (= ấn ngón tay, ấn ngón tay sâu)
  • Mát-xa day (= cọ xát mạnh sâu, ấn cọ xát)
  • Mát-xa nhào nắn (= phương pháp xoắn vặn)
  • Kĩ thuật mát-xa chức năng (kĩ thuật kèm vận động)

Di động khớp:

  • Di động để giảm đau (kéo dãn & trượt hướng tới độ II)
  • Di động để tăng tầm vận động (kéo dãn và trược hướng tới độ III)
  • Di động khớp chức năng (di động kết hợp vận động)
  • Đột ngột(di động kết hợp cử động nhanh)

Kĩ thuật chuyên biệt:

  • Kĩ thuật thần kinh cơ
    • NMT1: Di động sử dụng co cơ đồng vận (AC = Agonist Contract)
    • NMT2: Thư giãn sau co cơ đẳng trường (PIR = Post-Isometric Relaxation) hay co cơ đồng vận co-nghỉ (CRAC)
    • NMT3: Ức chế tương hỗ (RI = Reciprocal Inhibition)
  • Di động thần kinh
    • Kĩ thuật trượt
    • Kĩ thuật căng
  • Giải phóng dùng tư thế (≒ căng-ngược hướng căng SCS)

LỰA CHỌN KĨ THUẬT THEO MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ

GIẢM ĐAU

  • Kĩ thuật mô mềm: tư thế nghỉ (Resting Position)
  • Kéo dãn khớp: tư thế nghỉ hiện tại (ARP: Actual Resting Position)
  • Kĩ thuật thần kinh cơ: NMT3 (RI), NMT2 (PIR)

TĂNG TẦM VẬN ĐỘNG

  • Kĩ  thuật mô mềm:ở vị trí kéo dãn cơ
  • Kĩ thuật thần kinh cơ: NMT1 (AC), NMT2 (PIR)
  • Di động khớp(kéo dãn & trượt độ 3)
  • Đẩy đột ngột (Thrust)
  • Di động thần kinh

HẠN CHẾ VẬN ĐỘNG

  • Tập ổn định

GIÁO DỤC BỆNH NHÂN VÀ TỰ TẬP LUYỆN

  • Bài tập thực hiện tại nhà
  • Sinh hoạt hằng ngày
  • Tư thế làm việc

TIẾN TRÌNH ĐIỀU TRỊ MÔ MỀM

  • Đau khi nghỉ: Nén ép tại tư thế nghỉ hiện tại (ARP = Actual Resting Position) => Mát-xa day
  • Đau khi vận động: Nén ép tại vùng điều trị tối ưu (OTZ = Optimal Therapy Zone) => Mát-xa day => Mát-xa nhào nắn => Mát-xa chức năng
  • Điều trị tầm vận động khớp: Mát-xa day tại điểm đau => Mát-xa nhào nắn => Mát-xa chức năng => Kéo dãn tại tư thế điều trị (TP = Treatment Position)

※IR, CRAC, PIR được dùng khi điều trị mô mềm

Từ khóa » Khái Niệm Cảm Giác Cuối Tầm