Giới Tinh Hoa – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Xem thêm
  • 2 Tham khảo
  • 3 Đọc thêm
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tranh biếm họa chính trị có từ tháng 10 năm 1884 khắc họa cảnh những nhà tài phiệt giàu có đang dự yến tiệc trên bàn trong khi một gia đình nghèo khổ thì xin ăn bên dưới

Trong lý luận chính trị-xã hội thì giới tinh hoa, hay còn có các tên gọi khác như tầng lớp tinh hoa, giới tinh anh hoặc thành phần ưu tú, là một nhóm nhỏ những người có quyền thế nắm giữ khối tài sản bất cân xứng, nắm giữ đặc quyền đặc lợi, quyền lực chính trị hoặc có trình độ chuyên môn trong xã hội.[1] Tùy theo từng trường hợp mà giới tinh hoa còn có thể chỉ đến những cán bộ cao cấp hoặc cả một đội quân tinh nhuệ. Theo định nghĩa trong Từ điển Cambridge thì "giới tinh hoa" là "những cá nhân hoặc tổ chức được công nhận là có thế lực lớn nhất so với những đối tượng khác cùng kiểu thức."[1]

Nhà xã hội học người Mỹ C. Wright Mills cho rằng các thành viên của nhóm tinh hoa quyền lực sẽ công nhận địa vị cao quý chung của các thành viên khác trong xã hội.[2] "Theo thông lệ, 'họ chấp nhận một đối tượng khác, hiểu một cá nhân khác, cưới một người khác, có xu hướng làm việc và đắn đo suy nghĩ nếu như không cùng nhau ít nhất là trông giống nhau'."[3][4] "Đó là sự hiện hữu được kiểm soát tốt trong đó giáo dục đóng vai trò phản biện."

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Giới thượng lưu
  • Giới quý tộc
  • Giới trí thức
  • Giới chuyên gia
  • Giới giải trí
  • Giới âm nhạc

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b "TYPE | định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge". dictionary.cambridge.org.
  2. ^ Christopher Doob (2013). Social Inequality and Social Stratification in US Society [Bất bình đẳng và sự phân tầng xã hội trong xã hội Hoa Kỳ]. 2013: Pearson Education Inc. tr. 18. ISBN 978-0-205-79241-2.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: địa điểm (liên kết)
  3. ^ Christopher Doob (2013). Social Inequality and Social Stratification in US Society [Bất bình đẳng và sự phân tầng xã hội trong xã hội Hoa Kỳ]. khu Upper Saddle River, bang New Jersey (Hoa Kỳ): Pearson Education Inc. tr. 38. ISBN 978-0-205-79241-2.
  4. ^ Charles W. Mills. The Power Elite [Giới tinh hoa quyền lực]. tr. 4–5.

Đọc thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Ansell, Ben W.; Samuels, David J. (2015). Inequality and Democratization: An Elite-Competition Approach. New York: Cambridge University Press. ISBN 9780521168793. OCLC 900952620.
  • Heinrich Best, Ronald Gebauer & Axel Salheiser (Eds.): Political and Functional Elites in Post-Socialist Transformation: Central and East Europe since 1989/90. Historical Social Research 37 (2), Special Issue, 2012.
  • Jan Pakulski, Heinrich Best, Verona Christmas-Best & Ursula Hoffmann-Lange (Eds.): Elite Foundations of Social Theory and Politics. Historical Social Research 37 (1), Special Issue, 2012.
  • Dogan, Mattei (2003). Elite configurations at the apex of power. BRILL. ISBN 978-90-04-12808-8.
  • Domhoff, G. William (1990). The power elite and the state: how policy is made in America. Transaction Publishers. ISBN 978-0-202-30373-4.
  • Hartmann, Michael (2007). The sociology of elites. Taylor & Francis. ISBN 978-0-415-41197-4.
  • Rothkopf, David (2009). Superclass: The Global Power Elite and the World They Are Making. Macmillan. ISBN 978-0-374-53161-4.
  • Scott, John, biên tập (1990). The Sociology of Elites: The study of elites. Edward Elgar. ISBN 978-1-85278-390-7.
  • Jenkins, Craig; Eckert, Craig (2000). "The Right Turn in Economic Policy: Business Elites and the New Conservative Economics". Sociological Forum. Quyển 15 số 2. tr. 307–338. doi:10.1023/A:1007573625240. JSTOR 684818.
  • Francis, David (2007). "Government Regulation Stages a Comeback". Christian Scientist Monitor. tr. 14. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2012.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikiquote có bộ sưu tập danh ngôn về: Giới tinh hoa
  • G. William Domhoff's online supplement to his book Who Rules America Lưu trữ ngày 2 tháng 11 năm 2011 tại Wayback Machine
  • Domhoff interview - September 2004, Public Eye.Org - Domhoff on the American Ruling Class as opposed to conspiracy theories.
  • NY Books G. William Domhoff: "IS THERE A RULING CLASS?" In response to What Rules America? (ngày 1 tháng 5 năm 1975)
  • x
  • t
  • s
Tầng lớp xã hội
  • Đẳng cấp
  • Phân tầng xã hội
Theo nhân khẩu học
Theo tình trạng pháp lý
  • Ngoại kiều
    • Hoa kiều
    • Người phương Tây
    • Người Nhật
    • Người Hàn
  • Việt kiều
  • Công dân
    • Đa quốc tịch
    • Bản xứ
    • Nhập tịch
  • Tội phạm
Theo màu "cổ áo"
  • Cổ cồn hồng
  • Cổ cồn trắng
  • Cổ cồn vàng
  • Cổ cồn xám
  • Cổ cồn xanh
  • Cổ cồn xanh lá
Theo kiểu mẫu
Giai cấp thống trị
  • Chính giới (Giới chính trị gia)
  • Gia tộc vua chúa (Hoàng tộc/Hoàng gia)
  • Hanseaten
  • Patrician
  • Tầng lớp quý tộc
Tầng lớp trí thức
  • Công nhân tri thức
  • Giáo sĩ / Tăng lữ
  • Giáo sư - Tiến sĩ
Việt Nam
  • Sĩ phu Bắc Hà
Tầng lớp chiến binh
  • Chhetri (Nepal)
  • Chiến binh Sparta (Hy Lạp cổ đại)
  • Cô-dắc (người Slav)
  • Harii
  • Hashashin (Hồi giáo Trung Đông)
  • Hiệp sĩ (châu Âu)
  • Samurai (Nhật Bản)
Việt Nam
  • Kiêu binh (thời Lê trung hưng)
  • Bộ đội Cụ Hồ (thời đại Hồ Chí Minh)
Văn minh Aztec
  • Cuāuh
  • Ocēlōtl
Ấn Độ
  • Kshatriya
  • Yadav
  • Nair
  • Vanniyar
Tầng lớp thượng lưu
  • Đại tư sản
  • Điền chủ / Đại địa chủ
  • Gentry
  • Giới quý tộc
  • Giới tinh hoa
  • Lãnh chúa (Anh Quốc)
  • Lãnh chúa (Đức)
  • Lãnh chúa (Pháp)
  • Overclass
  • Superclass
  • Tài phiệt Nga
  • Tài phiệt Ukraina
  • Trâm anh thế phiệt
  • Trùm tư bản (Hoa Kỳ)
  • Trùm tư bản vô đạo (Hoa Kỳ)
Tầng lớp sáng tạo
  • Người tự do phóng khoáng
Tầng lớp trung lưu
  • Địa chủ
  • Thổ hào (Nhật Bản)
  • Hạ trung lưu
  • Thượng trung lưu
  • Tiểu tư sản
  • Tư sản
Giai cấp công nhân
  • Công nhân nghèo
  • Vô sản
  • Vô sản lưu manh
Tầng lớp hạ lưu
  • Bần cố nông (Nông dân nghèo)
  • Người sống ngoài vòng pháp luật / Tù nhân
  • Nô lệ / Nô tỳ
  • Kẻ đứng ngoài xã hội
  • Plebeian
  • Tá điền / Nông nô
  • Thường dân
  • Untouchable
Theo quốc giahoặc vùng miền
  • Tầng lớp xã hội ở Campuchia
  • Tầng lớp xã hội ở Colombia
  • Tầng lớp xã hội ở Ecuador
  • Tầng lớp xã hội ở Haiti
  • Tầng lớp xã hội ở Hoa Kỳ
  • Tầng lớp xã hội ở Iran
  • Tầng lớp xã hội ở Italia
  • Tầng lớp xã hội ở New Zealand
  • Tầng lớp xã hội ở Pháp
  • Cơ cấu xã hội România
  • Cơ cấu xã hội Sri Lanka
  • Tầng lớp xã hội ở Tây Tạng
  • Cơ cấu xã hội tại Vương quốc Anh
Trong lịch sử
  • Khu vực Á Đông thời cổ xưa
  • Đế chế Ottoman
  • Hy Lạp cổ đại
  • La Mã cổ đại
  • Châu Âu thời kỳ tiền công nghiệp
  • Liên Xô cũ
Lý luận
  • Mô hình Gilbert
  • Lý thuyết giai cấp của Mác
  • Lý thuyết chiếc thìa và tầng lớp
  • Mudsill theory
  • New class
  • Three-component theory of stratification
Liên quan
  • Chattering classes
  • Đấu tranh giai cấp
  • Phân biệt giai cấp
  • Phân biệt đẳng cấp
  • Classicide
  • Xã hội không giai cấp
  • Euthenics
  • Nhà giàu mới nổi / Parvenu
  • Thổ hào Trung Quốc
  • Đại gia Việt Nam
    • Tỷ phú nông dân
  • Người nghèo / Hộ nghèo
  • Social stigma
  • Subaltern (postcolonialism)
  • Thể loại Tầng lớp xã hội
  • x
  • t
  • s
Siêu giàu
Khái niệm
  • Tích lũy tư bản
    • Overaccumulation
  • Tích lũy quỹ đất
    • Tích tụ ruộng đất
  • Bất cân bằng kinh tế
  • Giới tinh hoa
  • Chế độ đầu sỏ
  • Overclass
  • Chế độ tài phiệt
  • Plutonomy
  • Giới thượng lưu
    • Đại gia Việt Nam
      • Tỷ phú nông dân
    • Nhà giàu mới nổi
    • Thổ hào Trung Quốc
    • Trâm anh thế phiệt
  • Hàng hóa Veblen
    • Tiêu dùng phô trương
    • Phô trương địa vị
Các nhân vật
  • Tỷ phú
    • Nghìn tỷ phú
    • Trăm triệu phú
    • Triệu phú
  • Vua công nghiệp (Hoa Kỳ)
  • High-net-worth individual
    • UHNWI
  • Trùm
    • Kinh doanh
  • Đầu sỏ
    • Kinh doanh
    • Tài phiệt Nga
    • Tài phiệt Ukraina
  • Trùm tư bản vô đạo (Hoa Kỳ)
Khối tài sản
  • Tập trung của cải
  • Phân phối của cải
  • Dynastic
  • Hiệu ứng tài sản
  • Geography
  • Inherited
  • Management
  • National
  • Paper
  • Religion
  • Tax
Danh sách
Người giàu
  • Danh sách tỷ phú của Forbes
  • Female billionaires
  • Các nhân vật hoàng gia giàu nhất thế giới
  • Danh sách người Mỹ giàu nhất trong lịch sử
  • Danh sách người giàu Việt Nam trong lịch sử
  • Các gia tộc giàu nhất thế giới
    • Các gia tộc giàu nhất Việt Nam
  • Các nhân vật lịch sử giàu có nhất
Các tổ chức
  • Largest companies by revenue
  • Largest corporate profits and losses
  • Largest financial services companies by revenue
  • Largest manufacturing companies by revenue
  • Public corporations by market capitalization
  • Charities
    • Philanthropists
  • Đại học
    • Endowment
    • Number of billionaire alumni
Khác
  • Cities by number of billionaires
  • Countries by number of billionaires
  • Countries by total wealth
  • Most expensive items
    • by category
  • Wealthiest animals
Xem thêm
  • Diseases of affluence
    • Affluenza
  • Argumentum ad crumenam
  • Prosperity theology
Từ thiện
  • Gospel of Wealth
  • The Giving Pledge
  • Chủ nghĩa tư bản phúc thiện
  • Venture philanthropy
Các câu nói
  • Người giàu càng giàu và người nghèo càng nghèo
  • Socialism for the rich and capitalism for the poor
  • Quá lớn để sụp đổ
Truyền thông
  • Capitalism and Freedom
  • Plutus
    • Greek god of wealth
  • Superclass
    • List
  • The Theory of the Leisure Class
  • Wealth
  • Nguồn gốc của cải của các quốc gia
  • Thể loại
    • Theo quốc gia
    • Commons
  • Tìm kiếm
    • Commons
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
Quốc gia
  • Nhật Bản
  • Cộng hòa Séc
    • 2
Khác
  • Từ điển lịch sử Thụy Sĩ
  • Encyclopedia of Modern Ukraine
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Giới_tinh_hoa&oldid=74350479” Thể loại:
  • Hộp điều hướng kinh tế
  • Thuật ngữ chính trị
  • Thuật ngữ khoa học chính trị
  • Tổ hợp quân sự - công nghiệp
  • Elite theory
  • Chế độ quyền lực tập trung
  • Địa vị xã hội
Thể loại ẩn:
  • Quản lý CS1: địa điểm
  • Bản mẫu cổng thông tin có liên kết đỏ đến cổng thông tin
  • Trang có bản mẫu cổng thông tin trống
  • Trang sử dụng div col có các tham số không rõ
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Giới tinh hoa 54 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Giới Tinh Hoa Là Gì