Giỏi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɔ̰j˧˩˧ | jɔj˧˩˨ | jɔj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɔj˧˩ | ɟɔ̰ʔj˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 磊: rủi, trọi, dội, lẫn, lòi, lọi, trỗi, lỏi, sỏi, giỏi, xổi, trổi, sói, sõi, lỗi, lối
- 𤈜: chấy, đốt, cháy, giỏi, chói
- 𡤟: giỏi
- 唯: dũi, duôi, dõi, dói, giói, dụy, dạ, giọi, giỏi, dúi, duối, duỗi, dòi, dọi, giòe, dỏi, duy
- 𠐞: trỗi, giỏi, chỗi
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- giọi
- gioi
- giổi
- giội
- giới
- giòi
- giồi
- giối
- giời
Tính từ
giỏi
- Có trình độ cao, đáng được khâm phục hoặc khen ngợi. Thầy thuốc giỏi. Học giỏi. Giỏi môn toán. Thi tay nghề đạt loại giỏi.
- (Kng.) . Có gan dám làm điều biết rõ là sẽ không hay cho mình (dùng trong lời mỉa mai, hoặc đe doạ, thách thức). À, ra thằng này giỏi! Có giỏi thì lại đây, đừng chạy!
- (Kng.) . Có mức độ coi như khó còn có thể hơn. Uống được hai cốc là giỏi. Việc này giỏi lắm cũng phải hai tháng mới xong.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giỏi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Giỏi Giắn Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "giỏi Giắn" - Là Gì?
-
'giỏi Giắn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'giỏi Giắn' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Giỏi Giắn Là Gì? định Nghĩa
-
Giỏi Giắn Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Giỏi Giắn Là Gì, Nghĩa Của Từ Giỏi Giắn | Từ điển Việt - Pháp
-
Giỏi Giắn Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Giỏi Giắn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Xác định Những Từ Ngữ được Dùng Sáng Tạo So Với Từ Gốc Và Giải ...
-
Từ Điển - Từ Tài Tình Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bài 4 Trang 36 SGK Ngữ Văn 11 Tập 1
-
Nghĩa Của Từ Láy “mọn Mằn” Là: A. Nhỏ đến Mức Không đáng Kể.