Giội - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [zoj˧˨ʔ]
- (Huế) IPA(key): [joj˨˩ʔ]
- (Saigon) IPA(key): [joj˨˩˨]
Verb
[edit]giội • (洡)
- to pour; to dash giội bom ― to bombard giội nước lên đầu ― to scoop some water and pour it on one's head
Derived terms
[edit]- giội gáo nước lạnh
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese verbs
- Vietnamese terms with usage examples
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Giội Gáo Nước Lạnh
-
Nghĩa Của Từ Giội Gáo Nước Lạnh - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Giội Gáo Nước Lạnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "giội Gáo Nước Lạnh" - Là Gì?
-
Gáo Nước Lạnh Giội Vào Những Kẻ Hiềm Khích, Chống Phá
-
Từ Giội Gáo Nước Lạnh Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Như Giội Gáo Nước Lạnh Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Giội Gáo Nước Lạnh Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Giội Gáo Nước Lạnh | Vietnamese Translation
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'gáo' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Muốn 'dội Gáo Nước Lạnh' để Em Dâu Tỉnh Táo Hơn - VnExpress
-
Tag: Giội Gáo Nước Lạnh - Dân Việt
-
Giội Gáo Nước Lạnh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky