GIỠN THÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

GIỠN THÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch giỡn thôijust kidding

Ví dụ về việc sử dụng Giỡn thôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Không, tôi giỡn thôi.No, I'm just kidding.Giỡn thôi, lấy lại đi.Just kidding, I take it back.Tôi nói giỡn thôi, Mike.I was kidding Mike.Đừng sợ, hắn giỡn thôi.Don't worry, he's joking.Mình giỡn thôi, mới mua đó.I'm kidding I bought it.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtrạng thái thôi miên em thôicô thôitác dụng thôi miên Sử dụng với trạng từngay thôithôi chưa đủ thôi không đủ thôi nào Sử dụng với động từbị thôi miên cảm thấy thôi thúc Đừng sợ, hắn giỡn thôi.Don't worry, he's kidding.Mình giỡn thôi, mới mua đó.Just kidding, I bought it.Chỉ là nói giỡn thôi..Only half kidding.Giỡn thôi, lấy lại đi.Okay, I'm joking, I take it back.Em chỉ giỡn thôi mà.I was just playing.Giỡn thôi, đừng đeo ascots.Jokes, not to wear a lab coat.Tôi chỉ giỡn thôi mà.I was only kidding.Giỡn thôi, đừng đeo ascots.Kidding, I'm not wearing sandals.Tôi xin lỗi. Chỉ giỡn thôi.I'm sorry. It was just a joke.Ông đang giỡn thôi đúng không, Mugan- san?You are not joking, Koyama-san, right?Cái này cũng chỉ là giỡn thôi..This is also just for play.Hắn chỉ là giỡn thôi, tôi đau lắm.I thought he was just kidding, but it hurt.Trong mơ em cũng thấy cổ… Giỡn thôi.She haunts my dreams… just kidding.Tôi nói giỡn thôi, chúng ta không đi đâu hết.I'm totally kidding, he's not going anywhere.Nè, tôi chỉ nói giỡn thôi..Guys! I'm just messing with you.Tôi giỡn thôi, anh làm gì căng thẳng quá vậy?I was kidding, why are you so nervous?Sao có thể làm trò cười, muội nói giỡn thôi!How could you NOT mention- I'm KIDDING!Đây là từ Chỉ cần Giỡn thôi Pranks Kênh YouTube.This is from Just Kidding Pranks YouTube channel.Không sao, bạn tôi, chúng tôi giỡn thôi.It's all right. This is my friend. We just playing.Đây là từ Just kênh Giỡn thôi Pranks YouTube. Enjoy!This is from Just Kidding Pranks YouTube channel. Enjoy!Nếu bạn bị ai đó gọi bạn là hám trai, dù là giỡn thôi.You hate when people call you my boyfriend, even as a joke.Tôi chỉ giỡn thôi vì lúc đấy tôi không thoải mái lắm.I was just making a joke because I was uncomfortable.Nói thật, em không khó chịu đâu James,vì chỉ là giỡn thôi..It doesn't bother me. You know why, James?Because it's just banter.Nói giỡn thôi chứ mình biết xăng A95 tốt hơn xăng A92, làm xe ít nóng máy, nhất là cho người chạy xe đường trường.Just jokingly, I know that A95 petrol is better than A92 gasoline, making it less hot for cars, especially for road drivers.Tôi là người lớn tuổi nhất(31 năm) và không hiểu ngôn ngữ này được mã hóa của giới trẻ ngày nay.( Giỡn thôi).I'm more old(31 years)and do not understand this coded language of today's youth.(Kidding).Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 93, Thời gian: 0.0203

Từng chữ dịch

giỡngiới từaroundgiỡnđộng từjokingkiddingplayinggiỡndanh từfunthôicome onthôitrạng từjustonlythôingười xác địnhallthôidanh từstop giới tuyếngiỡn với ý tưởng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh giỡn thôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Giỡn Thôi