Giữ Vai Trò Trong Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "giữ vai trò" thành Tiếng Anh
Bản dịch máy
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
"giữ vai trò" trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho giữ vai trò trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Thêm ví dụ ThêmBản dịch "giữ vai trò" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Giữ Vai Trò Quan Trọng Tiếng Anh Là Gì
-
Giữ Vai Trò Quan Trọng In English With Examples
-
CÓ VAI TRÒ QUAN TRỌNG TRONG VIỆC Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
ĐÓNG VAI TRÒ QUAN TRỌNG NHẤT Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Đóng Vai Trò Quan Trọng Tiếng Anh Là Gì
-
Chiếm Một Vai Trò Quan Trọng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
đóng Vai Trò Quan Trọng Trong | English Translation & Examples
-
Đóng Vai Trò Quan Trọng Tiếng Anh - Internet Startup
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'vai Trò' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Vai Trò Của Giáo Dục đối Với Sự Hình Thành Phát Triển Nhân Cách
-
Tuyến Yên: Vị Trí, Chức Năng, Các Bệnh Thường Gặp | Vinmec
-
Người Giữ Vai Trò Chủ đạo/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Chính Trị Là Gì ? Vai Trò Của Nhà Nước Trong Hệ Thống Chính Trị ?
-
Sản Xuất Vật Chất Là Gì? Vai Trò Của Sản Xuất Vật Chất, Ví Dụ?