GIỮA MÙA ĐÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GIỮA MÙA ĐÔNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từgiữa mùa đông
the middle of winter
giữa mùa đôngmid-winter
giữa mùa đôngmidwinter
giữa mùa đôngmid winter
giữa mùa đôngthe midst of winter
{-}
Phong cách/chủ đề:
In the winter?Trang trại, ra đi giữa mùa đông?
Leave the farm in the winter?Ngay giữa mùa đông?
In the middle of winter?Hệt như nước giếng giữa mùa đông vậy.”.
It's like the well water in mid winter.”.Và giữa mùa đông như thế này?
In the middle of a winter like this?Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từmùa khô mùa giải mới giữa mùa đông olympic mùa đông mùa giải rất tốt mùa đông rất lạnh HơnSử dụng với động từmùa giải tiếp theo mùa tới mùa gặt mùa đông đến mùa giải kết thúc mùa giải bắt đầu mùa thu đến mùa đông kéo dài mùa lễ giáng sinh thích mùa đông HơnSử dụng với danh từmùa đông mùa xuân mùa giải mùa thu cuối mùa giải mùa lễ mùa trước mùa giáng sinh mùa chay mùa cao điểm HơnĐi tìm niềm tin giữa mùa đông.
Believing in life in the middle of winter.Đi giữa mùa đông- chợt mong mình bé lại.
Back to winter- briefly I hope.Tôi như đang ăn kem giữa mùa đông.
I am--I am eating ice cream in the middle of winter.Cây giữa mùa đông, tôi cũng yêu!
But in the middle of the winter I want them too!Tại sao họ bỏ trang trại, ra đi giữa mùa đông?
Why had they decided to leave in mid-winter?Giữa mùa đông là thời gian tốt nhất để ghé thăm.
In winters it's the best time to visit.Bạn muốn trảinghiệm một điều mới lạ giữa mùa đông?
Want to try something truly unusual this winter?Giữa mùa đông không thể đứng ở đây được chứ?
They can't possibly be here in winter, right?Đàn ông muốn quanhệ tình dục trên bãi biển giữa mùa đông?
Sex on a beach in the middle of the winter?Sự tương phản giữa mùa Đông và mùa Hạ là rất lớn.
The contrast between winter and summer is huge.Bạn muốn trảinghiệm một điều mới lạ giữa mùa đông?
Want to experience something really different this winter?Đây có phải là sự khác biệt giữa mùa đông và mùa hè?
Is there a difference between winter and summer?Ventura vào giữa mùa Đông, Vâng, vẫn còn một lượng hợp thức.
Ventura mid-winter, well, there's still a decent amount.Tự động chuyển đổi giữa mùa đông và mùa hè thời gian.
Automatic switching between winter and summer time.Giữa mùa đông, em lại tìm thấy mùa xuân.".
In the midst of winter you can feel the inventions of spring.”.Thông thường, ông sẽ đến vào giữa mùa đông ở Budapest.
He generally wouldn't even arrive in Budapest until halfway through winter.Vào giữa mùa đông, nhiệt độ của Công viên Quốc gia Wood Buffalo dao động khoảng- 40 độ C.
In mid-winter in Wood Buffalo National Park temperatures hover around -40°C.Stonehenge cũng được canh giữa mùa đông Sunset và giữa mùa hè Sunset.
Stonehenge was also aligned with mid winter sunset ans mid summer sunset.Đối với kinh nghiệm đầy đủ wonderland mùađông, bạn thực sự không thể đánh bại đảo Nam của Hồ Tekapo giữa mùa đông.
For the full winter wonderland experience,you really can't beat the South Island's Lake Tekapo mid winter.Mùa cao điểm của du lịch là giữa mùa đông, khi bầu trời có màu xanh và biển là bình tĩnh.
The peak season for tourism is mid-winter when the sky is blue and the sea is calm.Đối với kinh nghiệm đầy đủ wonderland mùa đông, bạnthực sự không thể đánh bại đảo Nam của Hồ Tekapo giữa mùa đông.
When it comes to complete winter wonderland experience,you really cannot beat the South Island's Lake Tekapo mid winter.Và những điều kiện này đangtrở nên nhiều khả năng vào giữa mùa đông do biến đổi khí hậu do con người gây ra.
And these conditions are becoming more likely in mid-winter because of human-induced climate change.Nhiều lễ hội giữa mùa đông đã được tổ chức ở Babylon, Ai Cập cổ, và các lễ hội sinh sản của người Đức cũng diễn ra vào thời gian này.
There were mid-winter festivals in ancient Babylon and Egypt, and Germanic fertility festivals also took place at this time.Một hôm, vào giữa mùa đông, khi nàng đang ngồi trong phòng học của đứa cháu trai theo dõi buổi học của nó, thì người nhà vào báo có Roxtov đến.
One day in midwinter when sitting in the schoolroom attending to her nephew's lessons, she was informed that Rostov had called.Ngắm ánh sao giữa đêm mùa đông.
Look up into the night in midwinter.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 275, Thời gian: 0.0296 ![]()
giữa mỗi lớpgiữa mùa thu

Tiếng việt-Tiếng anh
giữa mùa đông English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Giữa mùa đông trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
giữagiới từbetweenamongamongstgiữadanh từmiddlemidstmùadanh từseasonwintersummercropseasonsđôngtrạng từeastdenselyđôngtính từeasternđôngdanh từwinterdongTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giữa Mùa đông Tiếng Anh Là Gì
-
Giữa Mùa đông Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Mùa đông Tiếng Anh Là Gì
-
Bảy Cụm Từ Tiếng Anh Về Mùa đông - VnExpress
-
Những Cách Diễn đạt Tiếng Anh Về Mùa đông - VnExpress
-
Các Mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông Trong Tiếng Anh Là Gì? Cách đọc, Viết ...
-
20 Cụm Từ Và Thành Ngữ Làm Mùa Đông Của Bạn Ấm Áp Hơn
-
Mùa đông Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Diễn Tả Cái Lạnh Mùa đông Bằng Tiếng Anh Như Thế Nào
-
Mô Tả Thời Tiết Lạnh Tron Tiếng Anh - Pasal
-
#1 Các Mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông Trong Tiếng Anh Là Gì? đọc, Viết 4 ...