Giữa Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ giữa tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm giữa tiếng Nhật giữa (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ giữa

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

giữa tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ giữa trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giữa tiếng Nhật nghĩa là gì.

- ...のあいだに - 「...の間に」 - あいだ - 「間」 * n - さいちゅう - 「最中」 - [TỐI TRUNG] - ちゅうかん - 「中間」 - なか - 「中」 - [TRUNG] - なかば - 「半ば」 - なかほど - 「中程」 - [TRUNG TRÌNH] - ミドル

Ví dụ cách sử dụng từ "giữa" trong tiếng Nhật

  • - Cầu thủ đó đã bất tỉnh giữa trận đấu.:その選手は試合の最中に倒れた。
  • - Thành phố của chúng tôi nằm ở giữa Tokyo và Nagoya.:私たちの町は東京と名古屋の中間にある。
  • - Kỳ thi tiếng Anh giữa kỳ rất khó.:英語の中間試験はとても難しかった。
  • - Cô ấy được chọn ra từ giữa rất nhiều người ứng tuyển.:彼女は大勢の応募者の中から選ばれた。
  • - đứng giữa cầu:橋の半ばに立つ
  • - giữa tháng ba:三月も半ばを過ぎた
  • - tên đệm, tên ở giữa:〜 ネーム
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của giữa trong tiếng Nhật

- ...のあいだに - 「...の間に」 - あいだ - 「間」 * n - さいちゅう - 「最中」 - [TỐI TRUNG] - ちゅうかん - 「中間」 - なか - 「中」 - [TRUNG] - なかば - 「半ば」 - なかほど - 「中程」 - [TRUNG TRÌNH] - ミドルVí dụ cách sử dụng từ "giữa" trong tiếng Nhật- Cầu thủ đó đã bất tỉnh giữa trận đấu.:その選手は試合の最中に倒れた。, - Thành phố của chúng tôi nằm ở giữa Tokyo và Nagoya.:私たちの町は東京と名古屋の中間にある。, - Kỳ thi tiếng Anh giữa kỳ rất khó.:英語の中間試験はとても難しかった。, - Cô ấy được chọn ra từ giữa rất nhiều người ứng tuyển.:彼女は大勢の応募者の中から選ばれた。, - đứng giữa cầu:橋の半ばに立つ, - giữa tháng ba:三月も半ばを過ぎた, - tên đệm, tên ở giữa:〜 ネーム,

Đây là cách dùng giữa tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giữa trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới giữa

  • nóc nhà tiếng Nhật là gì?
  • giải nghĩa tiếng Nhật là gì?
  • chuyện tiếu lâm tiếng Nhật là gì?
  • trang điểm tiếng Nhật là gì?
  • mẫu đơn tiếng Nhật là gì?
  • khoa nông nghiệp tiếng Nhật là gì?
  • chỉ vì tiếng Nhật là gì?
  • thơ ấu tiếng Nhật là gì?
  • phét tiếng Nhật là gì?
  • sự không tinh khiết tiếng Nhật là gì?
  • cái cốc thủy tinh tiếng Nhật là gì?
  • lời khẩn cầu tiếng Nhật là gì?
  • thanh la tiếng Nhật là gì?
  • hơn rất nhiều tiếng Nhật là gì?
  • áo gilê tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Giữa Tháng Tiếng Nhật Là Gì