Giúp đỡ - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
help, assistance, aid là các bản dịch hàng đầu của "giúp đỡ" thành Tiếng Anh.
giúp đỡ + Thêm bản dịch Thêm giúp đỡTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
help
noun verb interjectiontransitive: provide assistance to (someone or something) [..]
Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
Such a program will help the rich but harm the poor.
en.wiktionary.org -
assistance
nounaid; help; the act or result of assisting
Chúng tôi cần giúp đỡ khẩn cấp.
We need emergency assistance.
en.wiktionary2016 -
aid
verbAction given to provide assistance. [..]
Nếu anh đồng ý giúp đỡ, ông sẽ trả số vàng bằng cân nặng của anh.
If you agree to aid him, he will pay your weight in gold.
omegawiki
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- assist
- bureau
- to assist
- to help
- helpful
- succor
- succour
- accommodate
- adjuvant
- assistant
- befriend
- bestead
- bested
- chin
- encourage
- encouraging
- friend
- get behind
- minister
- ministrant
- oblige
- relieve
- second
- see
- seen
- start
- ministration
- relief
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " giúp đỡ " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "giúp đỡ"
Các cụm từ tương tự như "giúp đỡ" có bản dịch thành Tiếng Anh
- sẵn sàng giúp đỡ present · serviceable
- người giúp đỡ adjuvant · aid · assistant · auxiliary · backer · facilitator · friend · help · helper · ministrant
- hay giúp đỡ accommodating · helpful · willing
- không được giúp đỡ unaided · unassisted · unbacked · unseconded
- sự giúp đỡ aid · assistance · backing · bureau · encouragement · favor · favour · hand · help · helping · kindness · ministration · office · resource · service · succor · succour
- sự giúp đỡ ý kiến consultancy
- giúp đỡ lẫn nhau log-roll
- sẵn lòng giúp đỡ accommodating · obliging
Bản dịch "giúp đỡ" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » để Giúp đỡ Người Nghèo Trong Tiếng Anh
-
LUÔN LUÔN GIÚP ĐỠ NHỮNG NGƯỜI NGHÈO KHỔ Tiếng Anh Là Gì
-
GIÚP ĐỠ NGƯỜI VÔ GIA CƯ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Những Việc Làm Giúp đỡ Người Nghèo Bằng Tiếng Anh - Hàng Hiệu
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Việc Làm Nhân Đạo
-
Top 20 Bài Viết Về Giúp đỡ Người Nghèo Bằng Tiếng Anh Mới Nhất 2022
-
Những Việc Làm Từ Thiện Bằng Tiếng Anh - SGV
-
Phép Tịnh Tiến Người Có Hoàn Cảnh Khó Khăn Thành Tiếng Anh - Glosbe
-
Bài Viết Về Việc Làm Từ Thiện Bằng Tiếng Anh đạt điểm Cao
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'nghèo Khó' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Kế Hoạch 132/KH-UBND 2022 Phong Trào Vì Người Nghèo Không ...
-
Hiện Thực Hóa Giấc Mơ Giúp đỡ Người Khuyết Tật Tham Gia Giao Thông ...
-
Quyết định 182/QĐ-TANDTC 2022 Kế Hoạch Thực Hiện Phong Trào ...
-
CÁCH ĐỀ NGHỊ GIÚP ĐỠ AI ĐÓ TRONG TIẾNG ANH
-
Thực Hiện Phong Trào Thi đua “Vì Người Nghèo - Bộ Lao động
-
Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Cuộc Sống - Wall Street English
-
Giúp đỡ Người Nghèo Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
[PDF] VUI LÒNG ĐIỀN VÀO PHIÊN BẢN TIẾNG ANH CỦA MẪU NÀY