Give Away Là Gì? Giải Nghĩa Cụm Từ “Give Away” Và Cách Dùng
Có thể bạn quan tâm
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay
Tìm việc làm CHIA SẺ BÀI VIẾT
“Give away” có nghĩa là cho miễn phí một thứ gì đó. Chúng ta vẫn thường cảm thấy thích thú với những trò chơi “give away”. Vì vậy, hãy cùng tìm hiểu “give away là gì” qua bài viết dưới đây của Vieclam123.vn nhé.
MỤC LỤC
- 1. Give away là gì?
- 2. Các cụm từ đi cùng với “give” khác
- 2.1. Give way
- 2.2. Give out
- 2.3. Give in
- 2.4. Give up
- 2.5. Một số cụm từ khác
- 3. Ý nghĩa của “give away” trong kinh doanh
1. Give away là gì?
Give away (give something free) có nghĩa là cho miễn phí một thứ gì đó.
Ví dụ:
-
You can give the old clothes away if you don’t wear them anymore. (Bạn có thể cho đi những bộ quần áo cũ nếu như bạn không mặc chúng nữa)
-
The Youtuber gives away two sets of cosmetics for any two audiences. (Youtuber tặng 2 bộ mỹ phẩm cho hai khán giả bất kì)
Give away còn có ý nghĩa là tiết lộ một bí mật nào đó (reveal a secret)
Ví dụ:
-
Don’t give away the ending of the movie, I want to watch the movies by myself. (Đừng tiết lộ cái kết của bộ phim, tôi muốn tự xem bộ phim này)
-
Why can you give away my secret? (Tại sao bạn có thể tiết lộ bí mật của tôi như thế chứ?)
Cấu trúc: Give something away = give away something.

2. Các cụm từ đi cùng với “give” khác
Động từ Give còn đi cùng một số giới từ khác để tạo thành những cụm từ có ý nghĩa khác nhau.
2.1. Give way
Give way: bị hư hỏng nặng, gãy do mang, chở quá nặng
Ví dụ:
-
The boards in the old wooden bridge gave way because of the heavy rain last night. (Những tấm ván trên chiếc cầu gỗ cũ đã bị hư hỏng nặng sau trận mưa lớn đêm qua.)
Give way: rút đi, tạo lối đi cho ai hoặc vật gì
Ví dụ:
-
The clouds will give way to sunshine tomorrow. (Những đám mây đen sẽ nhường chỗ cho ánh nắng vào ngày mai)
2.2. Give out
Give out có nghĩa là phân phát, phân phối
Ví dụ: Organizers gave out the gifts in the end of event. (Người tổ chức phân phát những món quà vào cuối của sự kiện)
2.3. Give in
Give in: đồng ý
Ví dụ: If they ask you for your contact, don’t give in. (Nếu họ hỏi bạn liên lạc của bạn, đừng đồng ý).
2.4. Give up
Give up: từ bỏ
Ví dụ:
-
I give up drinking alcohol. (Tôi từ bỏ uống quá nhiều đồ uống có nồng độ cồn)
2.5. Một số cụm từ khác
-
give a cry: kêu lên
-
Give a start: giật mình
-
Give a look: nhìn
-
Give birth to: sinh ra
-
Give encouragement: động viên, khuyến khích
-
Give an order: ra lệnh
-
Give a groan: rên rỉ
-
Give a push: đẩy, đẩy lên
-
Give a jump: nhảy lên
-
Give permission: cho phép
-
Give a sigh: thở dài
-
Give one’s attention to: chú ý
-
Give a loud laugh: cười to
-
Give back: trả lại
-
Give it up to: từ bỏ nó
-
Give onto: từ bỏ
-
Give of: cho
-
Give off: đưa nó cho
-
Give over: tỏa ra
3. Ý nghĩa của “give away” trong kinh doanh

Trong ngành kinh tế, “Giveaway” được hiểu là “đồ cho không, tặng phẩm, bán hàng rẻ mạt, hàng mẫu quảng cáo”. Trong hoạt động kinh doanh, ta vẫn thường thấy nhiều doanh nghiệp sử dụng phương thức “give away” này để tặng sản phẩm miễn phí cho người tiêu dùng. Khi xem các Youtuber review về các sản phẩm, mặt hàng của doanh nghiệp, khán giả cũng có nhiều cơ hội nhận được sản phẩm give away. Vậy mục đích của việc tặng give away cho khách hàng là gì? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu nhé.
Mục đích của hoạt động Give away nhằm quảng bá hình ảnh của thương hiệu trong công ty, tổ chức cá nhân và đặc biệt là để giới thiệu về sản phẩm. Đây được xem là một phần của các chương trình truyền thông marketing để làm đòn bẩy trung gian cho hoạt động marketing của doanh nghiệp.
Hàng mẫu quảng cáo có thể mang lại hiệu quả cao cho hoạt động quảng bá hình ảnh doanh nghiệp. Nó cho phép người dùng có cơ hội trải nghiệm sản phẩm mới, một thương hiệu mới một cách hoàn toàn miễn phí, thoải mái. Đây thực sự là hoạt động tương tác trải nghiệm chứ không giống như kỹ thuật xúc tiến bán hàng khác như phiếu mua hàng giảm giá.
Các chương trình Giveaway thường được chạy phổ biến trên các trang mạng xã hội như Facebook, Fanpage của công ty hoặc các video Youtube. Hình thức Give away thường được tổ chức như tạo minigames, đoán số may mắn, đoán tỉ số trận đấu,...
Một số lợi ích mà người tiêu dùng/khán giả nhận được khi có được những sản phẩm “giveaway” như: được sử dụng sản phẩm hoàn toàn miễn phí, không cần thanh toán hoặc cung cấp thông tin cá nhân mà vẫn có thể sử dụng sản phẩm chính hãng một cách hợp pháp.
Ví dụ về một số hoạt động Give away của các doanh nghiệp:
-
Công ty sản xuất nước tăng lực Redbull triển khai hoạt động phát hàng mẫu quảng cáo miễn phí tại các sự kiện âm nhạc, thể thao
-
Hãng Innisfree gửi tặng khách hàng sản phẩm mỹ phẩm khi khách hàng mua sản phẩm của họ với hóa đơn có giá trị nhất định.
Như vậy, trên đây là giải thích của Vieclam123.vn về “Give away là gì”. Đây là một cụm từ rất quen thuộc và chắc chắn bạn sẽ bắt gặp rất nhiều lần khi đi mua sắm hay tham gia một chương trình, sự kiện nào đó. Hy vọng bài viết đã mang đến cho các bạn những thông tin hữu ích.
>> Tham khảo thêm:
- Phrasal Verb là gì? Những Phrasal Verb thông dụng nhất
- Come across là gì? Những cụm động từ đi với come trong tiếng Anh
MỤC LỤC
- 1. Give away là gì?
- 2. Các cụm từ đi cùng với “give” khác
- 2.1. Give way
- 2.2. Give out
- 2.3. Give in
- 2.4. Give up
- 2.5. Một số cụm từ khác
- 3. Ý nghĩa của “give away” trong kinh doanh
Chia sẻ
Thích
Bình luận
Chia sẻ
Những người đã chia sẻ tin này
+
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh Chia sẻ lên trang cá nhân của bạn bè
+Tất cả bạn bè
Chia sẻ lên trang cá nhân
+Hà Thị Ngọc Linh
Hà Thị Ngọc Linh 2
cùng với Lê Thị Thu 3, Lê Thị Thu 4 và 1 người khácBạn bè
Thêm vào bài viết
Gửi bằng vieclam123.vn/chat
+191
129
121
10
9
Xem thêm5
4
+Tạo bài viết
+Công khai
Thêm ảnh/video/tệp
Thêm vào bài viết
Chế độ
Ai có thể xem bài viết của bạn?
Bài viết của bạn sẽ hiển thị ở Bảng tin, trang cá nhân và kết quả tìm kiếm.Công khai
Bạn bè
Bạn bè ngoại trừ...
Bạn bè; Ngoại trừ:
Chỉ mình tôi
Bạn bè cụ thể
Hiển thị với một số bạn bè
Bạn bè ngoại trừ
Bạn bè
Những bạn không nhìn thấy bài viết
Hủy LưuBạn bè cụ thể
Bạn bè
Những bạn sẽ nhìn thấy bài viết
Hủy LưuGắn thẻ người khác
+Bạn bè
Tìm kiếm vị trí
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Cảm xúc/Hoạt động
+ Cảm xúc Hoạt độngĐáng yêu
Tức giận
Được yêu
Nóng
Hạnh phúc
Lạnh
Hài lòng
Chỉ có một mình
Giận dỗi
Buồn
Thất vọng
Sung sướng
Mệt mỏi
Điên
Tồi tệ
Hào hứng
No bụng
Bực mình
Ốm yếu
Biết ơn
Tuyệt vời
Thật phong cách
Thú vị
Thư giãn
Đói bụng
Cô đơn
Tích cực
Ổn
Tò mò
Khờ khạo
Điên
Buồn ngủ
Chúc mừng tình bạn
Chúc mừng tốt nghiệp
Chúc mừng sinh nhật
Chúc mừng giáng sinh
Chúc mừng sinh nhật tôi
Chúc mừng đính hôn
Chúc mừng năm mới
Hòa bình
Chúc mừng ngày đặc biệt
ngày của người yêu
Chúc mừng thành công
ngày của mẹ
Chúc mừng chiến thắng
Chúc mừng chủ nhật
Quốc tế phụ nữ
Halloween
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Từ khóa » Give In Có Nghĩa Là Gì
-
Give In, Give Out, Give Up, Give Away Là Gì? Cụm Từ GIVE - IIE Việt Nam
-
“Give In” Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ “Give In” Trong Câu Tiếng Anh
-
Give In Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Give In Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Give In - Từ điển Anh - Việt
-
Give In Là Gì
-
Give In Là Gì - Nghĩa Của Từ Give In - Thả Rông
-
Nghĩa Của Từ Give For Là Gì, Give In, Give Out, Give Up, Give Away ...
-
Give For Là Gì
-
Give In To Là Gì
-
Give In Là Gì Cùng Giải Thích Nghĩa Give In Nghĩa Là Gì - Bình Dương
-
Give In Là Gì - Nghĩa Của Từ Give In - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
"Give In" Có Nghĩa Là Gì? Nó Có Phải Là Cụm động Từ Không? | RedKiwi
-
GIVE IN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển