Give Out Là Gì

Give out là gì Trang trước Trang sau

Cụm động từ Give out có 9 nghĩa:

Nghĩa từ Give out

Ý nghĩa của Give out là:

  • Phân phát

Ví dụ cụm động từ Give out

Ví dụ minh họa cụm động từ Give out:

- Somebody was GIVING leaflets OUT in front of the underground station. Ai đó đang phân phát tờ rơi trước ga tàu điện ngầm.

Nghĩa từ Give out

Ý nghĩa của Give out là:

  • Ngừng làm việc vì tuổi già hoặc quá hạn

Ví dụ cụm động từ Give out

Ví dụ minh họa cụm động từ Give out:

- I'd been having trouble with my laptop and it finally GAVE OUT at the weekend. Tôi có vài vấn đề với máy tính xách tay và cuối cùng nó đã ngừng hoạt động vào cuối tuần.

Nghĩa từ Give out

Ý nghĩa của Give out là:

  • Không có một nguồn cung cấp nào nữa

Ví dụ cụm động từ Give out

Ví dụ minh họa cụm động từ Give out:

- The water GAVE OUT after a week in the desert. Không có nguồn cũng cấp nước nữa sau một tuần ở sa mạc.

Nghĩa từ Give out

Ý nghĩa của Give out là:

  • Công bố, công khai

Ví dụ cụm động từ Give out

Ví dụ minh họa cụm động từ Give out:

- They GAVE the names of the winners OUT last night. Họ đã công bố tên của những người thắng cuộc tối qua.

Nghĩa từ Give out

Ý nghĩa của Give out là:

  • Phát ra

Ví dụ cụm động từ Give out

Ví dụ minh họa cụm động từ Give out:

- The factory GIVES OUT a lot of fumes. Nhà máy phát ra rất nhiều khói độc.

Nghĩa từ Give out

Ý nghĩa của Give out là:

  • Kết thúc ở nơi nào đó

Ví dụ cụm động từ Give out

Ví dụ minh họa cụm động từ Give out:

- The path GIVES OUT halfway around the lake. Con đường này kết thúc ở nửa chừng quanh hồ.

Nghĩa từ Give out

Ý nghĩa của Give out là:

  • Tạo âm thanh hoặc tiếng ồn

Ví dụ cụm động từ Give out

Ví dụ minh họa cụm động từ Give out:

- She GAVE OUT a moan. Cô ta tạo ra tiếng rên rỉ.

Nghĩa từ Give out

Ý nghĩa của Give out là:

  • Đọc các bài thánh ca hay bài thánh vịnh cho hát thánh ca

Ví dụ cụm động từ Give out

Ví dụ minh họa cụm động từ Give out:

- He GAVE OUT the psalm. Anh ấy đọc thánh ca.

Nghĩa từ Give out

Ý nghĩa của Give out là:

  • Than phiền, rên rỉ

Ví dụ cụm động từ Give out

Ví dụ minh họa cụm động từ Give out:

- My students are always GIVING OUT about the rain. Học sinh của tôi luôn than phiền về trời mưa.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Give out trên, động từ Give còn có một số cụm động từ sau:

  • Cụm động từ Give away

  • Cụm động từ Give back

  • Cụm động từ Give in

  • Cụm động từ Give in to

  • Cụm động từ Give it to

  • Cụm động từ Give it up for

  • Cụm động từ Give it up to

  • Cụm động từ Give of

  • Cụm động từ Give off

  • Cụm động từ Give onto

  • Cụm động từ Give out

  • Cụm động từ Give out to

  • Cụm động từ Give over

  • Cụm động từ Give over to

  • Cụm động từ Give up

  • Cụm động từ Give up on

  • Cụm động từ Give up to

  • Cụm động từ Give way

  • Cụm động từ Give way to

  • Cụm động từ Give yourself up

  • Cụm động từ Give yourself up to

Trang trước Trang sau g-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp Đề thi, giáo án các lớp các môn học
  • Đề thi lớp 1 (các môn học)
  • Đề thi lớp 2 (các môn học)
  • Đề thi lớp 3 (các môn học)
  • Đề thi lớp 4 (các môn học)
  • Đề thi lớp 5 (các môn học)
  • Đề thi lớp 6 (các môn học)
  • Đề thi lớp 7 (các môn học)
  • Đề thi lớp 8 (các môn học)
  • Đề thi lớp 9 (các môn học)
  • Đề thi lớp 10 (các môn học)
  • Đề thi lớp 11 (các môn học)
  • Đề thi lớp 12 (các môn học)
  • Giáo án lớp 1 (các môn học)
  • Giáo án lớp 2 (các môn học)
  • Giáo án lớp 3 (các môn học)
  • Giáo án lớp 4 (các môn học)
  • Giáo án lớp 5 (các môn học)
  • Giáo án lớp 6 (các môn học)
  • Giáo án lớp 7 (các môn học)
  • Giáo án lớp 8 (các môn học)
  • Giáo án lớp 9 (các môn học)
  • Giáo án lớp 10 (các môn học)
  • Giáo án lớp 11 (các môn học)
  • Giáo án lớp 12 (các môn học)

Từ khóa » To Give Out Là Gì