Give The Boot Explanation, Meaning, Origin - YourIdioms.Com
Có thể bạn quan tâm
Give the boot In english explanation The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "give the boot", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )
Meaning of Give the boot (redirected from give (one) the boot )
Synonyms:
give someone the elbow , show someone the door , give someone their cardsGive (one) the boot informal
Đuổi việc ai đó; sa thải ai đó
If you cannot work faster and more efficiently, the boss will give you the boot. - Nếu cậu không thể làm việc nhanh và hiệu quả hơn, thì ông chủ sẽ sa thải cậu.
He was given the boot for being drunk. - Anh ta đã bị sa thải vì say xỉn.
Kết thúc mối quan hệ yêu đương với ai đó
He has just given his girlfriend the boot because she invaded his privacy so much. - Anh ấy vừa chia tay với bạn gái bởi vì cô ấy đã xâm phạm sự riêng tư của anh ấy quá nhiều.
Janet was given the boot for no apparent reason. - Janet bị bồ đá mà không hề có lý do rõ ràng nào.
Other phrases about:
hire and fireTuyển dụng và sa thải nhân viên, đặc biệt theo một cách thường xuyên
get the boot1. Bị sa thải
2. Bị nói lời chia tay một cách đột ngột hoặc không tốt đẹp
make heads rollLàm cho ai đó bị trừng phạt nghiêm khắc hoặc bị mất việc làm hoặc chức vụ vì sự cố xảy ra.
strike a matchKhi bạn nói rằng bạn strike a match, có nghĩa là bạn tạo ra ngọn lửa từ que diêm bằng cách cọ xát đầu que vào một bề mặt thô ráp của hộp diêm.
get (one's) marching ordersĐược sử dụng để mô tả việc nhận được lệnh để tiến triển hoặc tiếp tục một cái gì đó.
Grammar and Usage of Give (one) the boot
Các Dạng Của Động Từ
- to give (one) the boot
- giving (one) the boot
- gives (one) the boot
- gave (one) the boot
- given (one) the boot
Động từ "give" nên được chia theo thì của nó.
Origin of Give (one) the boot
Hình ảnh ẩn dụ của đôi bốt là đá ai đó ra ngoài. "To give (someone) the boot" với ý nghĩa "sa thải, đuổi" có từ năm 1888.
The Origin Cited: Internet .
Report Error
Do you see anything wrong?
Chia sẻ thành ngữ bạn cóIf you are really thankful, what do you do? You share.
Đăng thành ngữ
Make a Donation!Help us update and complete more idioms
Donate
TODAY Stupid-o'clock Một khoảng thời gian trong ngày mà cụ thể là từ 1 giờ đến 5 giờ sáng, trong khoảng thời gian đó, bất kì công việc nào được làm cũng đều được coi là vô lý. Example: I have to awake at stupid o'clock just to finish the job's deadline, since my colleague had partied all day and couldn't finish his job. Join the NewsletterSubscribe to our newsletter to get the latest updates!
Subscribe Now
Darkmode
Report Error
Name EmailWhat is the kind of error?
Select an option Meaning Grammar and Usage Origin OthersAny comments or suggestions?
Submit
Thank you
Từ khóa » Give The Boot Là Gì
-
Give The Boot | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ To Give Somebody The Boot - Từ điển Anh - Việt
-
To Give Somebody The Boot Là Gì, Nghĩa Của Từ To Give ...
-
Give Sb The Boot Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs
-
'give The Boot' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh - Dictionary ()
-
'give Something The Boot' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
"i Gave Covid The Boot" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
"boot" Là Gì? Nghĩa Của Từ Boot Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Boots Tiếng Anh Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Boot, Từ Boot Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Boot Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Boot Là Gì - Và Boot để Làm Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
Definition Of Give The Boot By The Free Dictionary
-
Boot Up Là Gì - Michael