Gley - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡleɪ/
Danh từ
gley /ˈɡleɪ/
- (Địa chất) Giãy; tầng giãy (tầng đất mặt màu lục ở vùng sình lầy).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gley”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » đất Gley Hóa Là Gì
-
Khái Quát Quá Trình Gley Hóa By Long Trinh - Prezi
-
QUÁ TRÌNH GLEY HÓA - SlideServe
-
[PPT] QUÁ TRÌNH GLEY HÓA
-
Top 14 đất Bị Gley Hóa Là Gì
-
đất Gley (khoa Học Về Trái đất) - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
Nhóm đất Glây (GL) Và Than Bùn (T) - Tài Liệu Text - 123doc
-
Từ điển Tiếng Việt "glây" - Là Gì? - Vtudien
-
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐẤT
-
Diện Tích, đặc điểm đất Lầy Và Than Bùn (Gleysols And Histosols)
-
Đất Ngập Nước Là Gì?
-
Những Nguyên Nhân Chủ Yếu Làm ô Nhiễm Môi Trường đất
-
Các Quá Trình Thổ Nhưỡng Chủ đạo - Bảo Tàng đất