Glosbe - Chi Tiêu In English - Vietnamese-English Dictionary
Có thể bạn quan tâm
expenditure, spend, disburse are the top translations of "chi tiêu" into English.
chi tiêu + Add translation Add chi tiêuVietnamese-English dictionary
-
expenditure
nounTôi đã định nghĩa chuyện này như một sự chi tiêu lớn nhất trong lịch sử đất nước.
I have defined this as the single largest expenditure in the country's history.
GlosbeResearch -
spend
verbNên nắm rõ mức thu nhập của mình và không chi tiêu quá mức đó.
Know what your income is, and spend less than you earn.
GlosbeMT_RnD -
disburse
verbGiờ tôi lo liệu về tài chính, chi tiêu, nhận tiền.
Now, I handle all the financing, disbursement of money, receiving of the money.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
spending
nounNên nắm rõ mức thu nhập của mình và không chi tiêu quá mức đó.
Know what your income is, and spend less than you earn.
GlosbeMT_RnD
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "chi tiêu" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "chi tiêu" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Chi Tiêu Tiếng Anh
-
Chi Tiêu, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
CHI TIÊU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của "khoản Chi Tiêu" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
CHI TIÊU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"chi Tiêu" Là Gì? Nghĩa Của Từ Chi Tiêu Trong Tiếng Anh. Từ ... - Vtudien
-
Chỉ Tiêu Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Tra Từ Chi Tiêu - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Chỉ Tiêu Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
"chi Tiêu" Là Gì? Nghĩa Của Từ Chi Tiêu Trong Tiếng ... - MarvelVietnam
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chi Tiêu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Các Bài Đọc Về Chủ Đề Spending Habits (Thói Quen Chi Tiêu)
-
Nghĩa Của Từ Chi Tiêu Bằng Tiếng Anh
-
Chỉ Tiêu Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Chỉ Tiêu - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)