Glosbe - đặt Hàng In English - Vietnamese-English Dictionary
Có thể bạn quan tâm
make a deposit, place an order, order are the top translations of "đặt hàng" into English.
đặt hàng + Add translation Add đặt hàngVietnamese-English dictionary
-
make a deposit
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary -
place an order
verbNếu chúng tôi đặt hàng với số lượng lớn hơn 20, bạn sẽ giảm giá chứ?
If we place an order for more than 20 units, would you reduce the price?
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary -
order
verb nounNếu chúng tôi đặt hàng với số lượng lớn hơn 20, bạn sẽ giảm giá chứ?
If we place an order for more than 20 units, would you reduce the price?
GlosbeMT_RnD
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "đặt hàng" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Đặt hàng + Add translation Add Đặt hàngVietnamese-English dictionary
-
order
verb nounstated intention to engage in a commercial transaction for specific products or services
Nếu chúng tôi đặt hàng với số lượng lớn hơn 20, bạn sẽ giảm giá chứ?
If we place an order for more than 20 units, would you reduce the price?
wikidata
Translations of "đặt hàng" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » đặt Hàng Tiếng Anh Là Gì
-
"Đơn Đặt Hàng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Meaning Of 'đặt Hàng' In Vietnamese - English
-
ĐÃ ĐẶT HÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tổng Hợp Mẫu Câu đặt Hàng Online Bằng Tiếng Anh
-
ĐƯA ĐƠN ĐẶT HÀNG - Translation In English
-
Mẫu Câu đặt Hàng Bằng Tiếng Anh Qua điện Thoại Và Email - Aroma
-
【GIẢI ĐÁP】Đặt Hàng Tiếng Anh Là Gì? - VC LOGISTICS
-
Đặt Hàng Tiếng Anh Là Gì - Thế Giới đầu Tư Tài Chính Của LuyenKimMau
-
Các Mẫu Câu Tiếng Anh đặt Hàng Online Ai Cũng Nên Biết
-
Top 15 đặt Hàng Tiếng Anh Là Gì
-
Đặt Hàng Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Mẫu đơn đặt Hàng Bằng Tiếng Anh
-
Đơn đặt Hàng (PO) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Kể Từ Khi Nhận được đơn đặt Hàng - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh