Glosbe - Giá Mà In English - Vietnamese-English Dictionary
Có thể bạn quan tâm
if, if only, that are the top translations of "giá mà" into English.
giá mà + Add translation Add giá màVietnamese-English dictionary
-
if
conjunctionỒ, giá mà mỗi lần nghe câu đó được một xèng.
Oh, if I had a nickel for every time I've heard that.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
if only
adverbGiá mà thế giới này có nút đảo ngược.
Oh, if only the world had a reset button.
GlosbeMT_RnD -
that
adverbNước quý giá mà lại hại chết người thì không đúng tí nào.
It doesn't seem right that the water of Creation would kill.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
will
verb nounChúng tôi chấp nhận thấp hơn 20% giá mà công ty gia súc Carney yêu cầu.
We will accept 20% less than what the Carney Cattle Company is asking.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "giá mà" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "giá mà" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Câu Giá Mà Trong Tiếng Anh
-
Mệnh đề IF ONLY Trong Tiếng Anh - HelloChao
-
If Only (giá Mà) | Ngữ Pháp Tiếng Anh
-
Cấu Trúc If Only (Giá Mà) - HocHay
-
LET'S SHINE - Cấu Trúc If Only (Giá Mà) Nhé Các Bạn ... - Facebook
-
If Only (giá Mà) | Lời Giải Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Hay Nhất Tại ...
-
Cách Dùng If Only - Học Tiếng Anh - Tienganh123
-
GIÁ MÀ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Giá Mà Bằng Tiếng Anh
-
Cấu Trúc If Only | Cách Dùng, Phân Biệt Với Only If
-
Cấu Trúc If Only Là Gì? Nắm Vững Mọi Cách Dùng Chuẩn Xác & Nhanh ...
-
Cấu Trúc If Only – Điều Kiện Cách Dùng Công Thức Bài Tập Trong Tiếng ...
-
Cấu Trúc If Only Và Cách Dùng [CHUẨN XÁC] - Step Up English
-
5 PHÚT ĐỂ LÀM CHỦ CÂU WISH - IF ONLY TRONG TIẾNG ANH