Glyxerit – Wikipedia Tiếng Việt

Glycerol
Axít béo
Triaxetin, chất béo đơn giản nhất

Glyceride hay acylglycerol là các este được tạo thành từ glycerol (Glycerin) và các acid béo.

Glycerol có ba nhóm chức hydroxyl, có thể được este hóa bằng một, hai hay ba axít béo để tạo ra các monoglyceride, diglyceride và triglyceride.

Các loại dầu thực vật và mỡ động vật chứa chủ yếu là các triglyxerit, nhưng bị các enzyme tự nhiên (lipase) phân hủy thành các dạng mono- và diglyceride cùng các acid béo tự do.

Xà phòng được tạo ra từ phản ứng của các glyceride với natri hydroxide. Glycerol là sản phẩm có thể làm mềm da bị khử nước nhờ hút ẩm từ không khí. Nếu glycerol tinh khiết để lộ ra ngoài không khí thì trong vòng 10 tới 12 giờ nó sẽ trở thành hỗn hợp chứa 80% glycerol và 20% nước do khả năng hút nước tới 1/5 trọng lượng của chính nó.

Các glyceride một phần là các ester của glycerol với các acid béo, trong đó chỉ một phần các nhóm hydroxyl hiện hữu bị ester hóa. Một vài nhóm hydroxyl trong ester của glycerol là tự do trong sự góp phần vào tính chất phân cực của các hóa chất này. Các glyceride một phần với chuỗi ngắn cói độ phân cực cao và có các tính chất dung môi rất tốt cho nhiều loại dược phẩm khó hòa tan.[1]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Các glyxerit một phần (trang 10)" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 5 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2008.
Stub icon

Bài viết liên quan đến hóa học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Pháp
  • BnF data
  • Nhật Bản
  • Cộng hòa Séc
  • Israel
Khác
  • Yale LUX
  • x
  • t
  • s
Các loại Lipid
Chung
  • Chất béo bão hòa
  • Chất béo không bão hòa
  • Chất béo không bão hòa đơn
  • Acid béo không no nhiều nối đôi
  • Khác:
    • Chất béo
    • Dầu
Hình học
  • Chất béo chuyển hóa
  • Axít béo Omega-3
  • Axít béo Omega-6
  • Axít béo Omega-9
Axit béo
  • Axít caproic
  • Axít capric
  • Axít lauric
  • Axít myristic
  • Axít palmitic
  • Axít stearic
  • Axít arachidic
  • Axít behenic
  • Axít lignoceric
Phospholipid
  • Phosphatidylserine
  • Phosphatidylinositol
  • Phosphatidyl ethanolamine
  • Cardiolipin
  • Dipalmitoylphosphatidylcholine
Steroid
  • Cholesterol
  • Corticosteroid
  • Nội tiết tố sinh dục
  • Secosteroid
Sphingolipid
  • Ceramide
Eicosanoids
  • Axít arachidonic
  • Các prostaglandin
  • Prostacyclin
  • Thromboxane
  • Các leukotriene
Glyxerit
  • Monoglyceride
  • Diglyceride
  • Triglyceride
    • Triheptanoin
    • Trimyristin
    • Tripalmitin
    • Stearin
    • Linolein
    • Triolein
Bản mẫu:Nhóm sinh hóa
  • x
  • t
  • s
Ester
Methyl ester
  • Methyl format
  • Methyl acetat
  • Methyl propionat
  • Methyl butyrat
  • Methyl pentanoat
Ethyl este
  • Ethyl sulfat
  • Ethyl format
  • Ethyl acetat
  • Ethyl propionat
  • Ethyl butyrat
  • Ethyl pentanoat
  • Ethyl hexanoat
  • Ethyl heptanoat
  • Ethyl octanoat
  • Ethyl decanoat
Propyl este
  • Propyl acetat
  • Propyl propionat
  • Isopropyl acetat
  • Isopropyl palmitat
Butyl ester
  • Butyl acetat
  • Butyl butyrat
  • Isobutyl acetat
Amyl ester
  • Amyl acetat
  • Pentyl propionat
  • Pentyl butyrat
  • Pentyl pentanoat
  • Pentyl hexanoat
  • Isoamyl acetat
  • Sec-amyl acetat
Cổng thông tin:
  • Hóa học

Từ khóa » Glixerit Công Thức