GNSS: Hệ Thống Vệ Tinh định Vị Toàn Cầu - Abbreviation Finder
Có thể bạn quan tâm
↓ Chuyển đến nội dung chính
Trang chủ › 4 chữ cái › GNSS › Hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu GNSS: Hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu GNSS có nghĩa là gì? Hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. GNSS có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn.
Trang chủ › 4 chữ cái › GNSS › Hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu GNSS: Hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu GNSS có nghĩa là gì? Hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. GNSS có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn. GNSS là viết tắt của Hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu
Hình ảnh sau đây trình bày một trong những định nghĩa về GNSS trong ngôn ngữ tiếng Anh.Bạn có thể tải xuống tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi hình ảnh định nghĩa GNSS cho bạn bè của bạn qua email.
-
Trích dẫn "GNSS - Global Navigation Satellite System" với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn "GNSS - Global Navigation Satellite System" với tư cách là Người quản lý trang web
Ý nghĩa khác của GNSS
Như đã đề cập ở trên, GNSS có ý nghĩa khác. Xin biết rằng năm ý nghĩa khác được liệt kê dưới đây.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên trái để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.Định nghĩa bằng tiếng Anh: Global Navigation Satellite System
Xin được thông báo rằng một số từ viết tắt của chúng tôi và định nghĩa của họ được tạo ra bởi khách truy cập của chúng tôi. Vì vậy, đề nghị của bạn từ viết tắt mới là rất hoan nghênh! Như một sự trở lại, chúng tôi đã dịch các từ viết tắt của GNSS cho Tây Ban Nha, Pháp, Trung Quốc, Bồ Đào Nha, Nga, vv Bạn có thể cuộn xuống và nhấp vào menu ngôn ngữ để tìm ý nghĩa của GNSS trong các ngôn ngữ khác của 42.
GNSS định nghĩa:
... Thêm‹ DocSmartz khối lượng cấp giấy phép chương trình
Khách hàng liên hệ phong cách câu hỏi ›
GNSS là từ viết tắt tiếng Anh
Trong tiếng Anh, GNSS là viết tắt của Global Navigation Satellite System. Trong ngôn ngữ địa phương của bạn, GNSS là viết tắt của Hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu. Dưới đây là những ưu điểm và nhược điểm khi sử dụng từ viết tắt này.-
GNSS => Hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu
-
GNSS => Global Navigation Satellite System
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Hệ Thống Gnss Là Gì
-
GNSS Là Gì, GPS Là Gì? ⋆ Máy Trắc địa
-
Khái Niệm Hệ Thống định Vị GNSS, GPS 2021 Và Tương Lai
-
Sự Khác Biệt Giữa GNSS Và GPS Là Gì? - MOBATIME
-
Khái Quát Về Hệ Thống định Vị Toàn Cầu - CESTI
-
GNSS Là Gì
-
Khái Niệm Về Công Nghệ GNSS - GPS - RTK - Mới Nhất - Trắc Địa TAP
-
GNSS Là Gì? Lịch Sử Và ứng Dụng - Https://www.hi
-
GNSS - Wiki Là Gì
-
Khái Quát Các Hệ Thống Vệ Tinh Dẫn Đường Toàn Cầu ( Gnss Là ...
-
Máy định Vị GNSS RTK Là Gì - THIẾT BỊ TRẮC ĐỊA HÀ NỘI
-
Hệ Thống Vệ Tinh Dẫn đường Toàn Cầu GNSS - Vtcomtech
-
Định Nghĩa Global Navigation Satellite System (GNSS) Là Gì?





