Go Together«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "go together" thành Tiếng Việt

dắt díu, đi đôi là các bản dịch hàng đầu của "go together" thành Tiếng Việt.

go together verb ngữ pháp

(idiomatic) Of two people, to be in a relationship [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dắt díu

    verb FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • đi đôi

    Not sure that politics and dating really go together.

    Chính trị. và yêu đương có lê không đi đôi được.

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " go together " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "go together" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » To Go Together Nghĩa Là Gì