Gói Cước - 이야기선불이용안내

  • Sạc trực tuyến

    sạc trước dễ dàng bằng PC và mobile

    Nạp tiền
  • Nạp tiền bằng số tài khoản chuyên dụng của khách hàng

    Đây là số tài khoản chuyên dụng để nạp tiền được cung cấp tự động cho khách hàng khi hòa mạng, bạn không cần phải đi xa mà vẫn có thể nạp tiền một cách thuận tiện bằng cách nhận tin nhắn hướng dẫn về tài khoản chuyên dụng ở nhà rồi chuyển tiền bằng internet banking, máy ATM ở gần nhà, máy CD cửa hàng tiện lợi hoặc nộp tiền vào tài khoản.

    • 114 hoặc

      1811-0824 Gọi điện

    • Lựa chọn ngôn ngữ của từng quốc gia
    • Lựa chọn Hướng dẫn tài khoản chuyên dụng nạp tiền ARS số 3
    • Gửi tin nhắn số tài khoản chuyên dụng và nghe hướng dẫn trực tiếp
    • Chuyển tiền qua máy ATM/ máy CD hoặc gửi tiền vào số tài khoản
    • Sử dụng bình thường
  • Dịch vụ nạp tiền tự động (Chuyển khoản)

    Là dịch vụ nạp tiền tự động thuận tiện dành cho những khách hàng bất tiện với việc quản lý nạp tiền hàng tháng, khách hàng có thể nạp tiền một cách thuận tiện bằng cách hàng tháng tiền sẽ được tự động chuyển sang từ tài khoản mà khách hàng chỉ định.

    Bất cứ khách hàng nào cũng có thể đăng ký dịch vụ trả trước Eyaki khi hòa mạng hoặc sau khi hòa mạng

    • 01. Phương pháp đăng ký khi hòa mạng

      • 1.Điền vào phần đăng ký “Nạp tiền tự động” của Đơn đăng ký hòa mạng rồi nộp lại
    • 02. Khách hàng sau khi hòa mạng

      • 1.Có thể đăng ký trực tiếp qua điện thoại với nhân viên tư vấn của trung tâm chăm sóc khách hàng(114) Có thể đăng ký trực tiếp qua điện thoại với nhân viên tư vấn của trung tâm chăm sóc khách hàng
      • 2.Có thể đăng ký trên Bảng thông báo của Trang chủ
      • 3.Sau khi tải Đơn đăng ký về rồi điền vào, gửi lại bằng fax hoặc email
    • 03. Những điều cần chú ý khi đăng ký nạp tiền tự động

      • 1.Có thể đăng ký nạp tiền tự động với tài khoản của chính khách hàng đó, phải nộp chứng minh thư nhân dân (Chứng nhận là người nước ngoài, bao gồm hộ chiếu) của chủ tài khoản khi đăng ký hồ sơ.
    • 04. Ngày (thời điểm) thành toán nạp tiền tự động và số tiền nạp tự động của từng gói cước

      Phân loại Ngày (Thời điểm) thanh toán nạp tiền tự động Số tiền nạp tự động
      Gói cước cố định (band) SKT Ngày hết hạn thời gian sử dụng Số tiền cố định hàng tháng của Gói cước
      Gói cước thông thường (PPS) SKT Khi số dư dưới 1000 won 10,000 won
      Gói cước LGU+ Ngày hết hạn thời gian sử dụng Số tiền cố định hàng tháng của Gói cước
      Gói cước KT Khi sử dụng hết số dư hoặc ngày tiếp theo của ngày hết hạn thời gian sử dụng Số tiền cố định hàng tháng của Gói cước
  • Nạp tiền ngay lập tức trên App Trung tâm chăm sóc khách hàng

    Tải xuống ỨNG DỤNG EYAGI (Google Play)

    Dự định ra mắt phiên bản iOS/hỗ trợ tiếng Hàn, tiếng Trung Quốc, tiếng Anh

    • 01

      Cài đặt App Trung tâm chăm sóc khách hàng

    • 02

      Lựa chọn ngôn ngữ theo từng Quốc gia

    • 03

      Dễ dàng đăng nhập vớixác nhận đơn giản qua SMS

    • 04

      Gửi tin nhăn số tài khoản chuyên dụngvà nghe hướng dẫn trực tiếp

Tra cứu ngay trên App trung tâm chăm sóc khách hàng

Có thể tra cứu sau đăng nhập đơn giản vào App trung tâm chăm sóc khách hàng

Tải xuống ỨNG DỤNG EYAGI (Google Play)
  • Khách hàng sử dụng Gói cước cố định

    Có thể tra cứu ngay trong [Thông tin hòa mạng]에서 바로 확인

  • Khách hàng sử Gói cước thông thường

    Có thể tra cứu ngay trong [Lưu lượng sử dụng từng giờ]에서 바로 확인

Tra cứu ngay lập tức bằng ARS 114 (Trung tâm chăm sóc khách hàng)

  • 114 (Miễn phí)

    Khi tra cứu trên điện thoại hòa mạng của công ty

    Lựa chọn ngôn ngữ > Tra cứu số dư 2 lần > Đi đến hướng dẫn

  • 1811-0824 (Dùng chung/Mất phí)

    Khi tra cứu trên điện thoại không hòa mạng của công ty

    Lựa chọn ngôn ngữ > Tra cứu số dư 2 lần > Nhập số điện thoại cần kiểm tra > Đi đến hướng dẫn

  • số đại diện (Mất phí)

    SKT 1670-9114 LGU+ 1600-5281 KT 1877-5281

Gói cước cố định

Gói cước cố định có thể thoải mái nạp tiền để sử dụng!(Bao gồm VAT)

  • SKT

    Band 데이터 세이브

    • Data

      300MB

    • Gọi

      Nhà – Điện thoại di động(gọi điện thêm không giới hạn 50phút)

    • Nhắn tin

      Cung cấp cơ bản

    33,000won

    Hòa mạng

  • SKT

    Band 데이터 안심 300MB

    • Data

      300MB(Tiếp theo là tốc độ tối đa 3Mbps không giới hạn.)

    • Gọi

      Nhà – Điện thoại di động(gọi điện thêm không giới hạn 50phút)

    • Nhắn tin

      Cung cấp cơ bản

    36,000won

    Hòa mạng

  • SKT

    Band 데이터 15G+

    • Data

      15GB(Tiếp theo là tốc độ tối đa 3Mbps không giới hạn.)

    • Gọi

      100phút

    • Nhắn tin

      2,200won(SMS 100Tin)

    39,000won

    Hòa mạng

  • SKT

    Band 데이터 퍼팩트

    • Data

      11GB(+2GB/일)(Tiếp theo là tốc độ tối đa 3Mbps không giới hạn.)

    • Gọi

      Nhà – Điện thoại di động(gọi điện thêm không giới hạn 300phút)

    • Nhắn tin

      Cung cấp cơ bản

    59,900won

    Hòa mạng

  • SKT

    Band 데이터 에센스

    • Data

      100GB(Tiếp theo là tốc độ tối đa 5Mbps không giới hạn.)

    • Gọi

      Nhà – Điện thoại di động(gọi điện thêm không giới hạn 300phút)

    • Nhắn tin

      Cung cấp cơ bản

    66,000won

    Hòa mạng

  • LGU+

    이야기 선불정액 300MB 라이트

    • Data

      300MB(Tiếp theo là tốc độ tối đa 1Mbps không giới hạn.)

    • Gọi

      Nhà – Điện thoại di động(gọi điện thêm không giới hạn 50phút)

    • Nhắn tin

      Cung cấp cơ bản

    • Gọi quốc tế

      -

    29,700won

    Hòa mạng

  • LGU+

    이야기 선불정액 300MB

    • Data

      300MB(Tiếp theo là tốc độ tối đa 3Mbps không giới hạn.)

    • Gọi

      Nhà – Điện thoại di động(gọi điện thêm không giới hạn 50phút)

    • Nhắn tin

      Cung cấp cơ bản

    • Gọi quốc tế

      -

    36,300won

    Hòa mạng

  • LGU+

    선불정액383(10.3GB)

    • Data

      10.3GB(Tiếp theo là tốc độ tối đa 3Mbps không giới hạn.)

    • Gọi

      Nhà – Điện thoại di động(gọi điện thêm không giới hạn 50phút)

    • Nhắn tin

      Cung cấp cơ bản

    • Gọi quốc tế

      -

    38,300won

    Hòa mạng

  • LGU+

    이야기 선불정액 15GB+

    • Data

      15GB(Tiếp theo là tốc độ tối đa 3Mbps không giới hạn.)

    • Gọi

      100phút

    • Nhắn tin

      100Tin

    • Gọi quốc tế

      -

    39,000won

    Hòa mạng

  • LGU+

    이야기 선불정액 300MB PLUS

    • Data

      300MB(Tiếp theo là tốc độ tối đa 3Mbps không giới hạn.)

    • Gọi

      Nhà – Điện thoại di động(gọi điện thêm không giới hạn 50phút)

    • Nhắn tin

      Cung cấp cơ bản

    • Gọi quốc tế

      20phút/ngày

    40,700won

    Hòa mạng

  • LGU+

    NEW이야기 선불정액11GB

    • Data

      11GB(+2GB/일)(Tiếp theo là tốc độ tối đa 3Mbps không giới hạn.)

    • Gọi

      Nhà – Điện thoại di động(gọi điện thêm không giới hạn 300phút)

    • Nhắn tin

      Cung cấp cơ bản

    • Gọi quốc tế

      -

    55,000won

    Hòa mạng

  • LGU+

    NEW이야기 선불정액11GB+

    • Data

      11GB(+2GB/일)(Tiếp theo là tốc độ tối đa 3Mbps không giới hạn.)

    • Gọi

      Nhà – Điện thoại di động(gọi điện thêm không giới hạn 300phút)

    • Nhắn tin

      Cung cấp cơ bản

    • Gọi quốc tế

      20phút/ngày

    59,000won

    Hòa mạng

  • LGU+

    이야기 데이터 프리미엄 선불

    • Data

      5GB/ngày(Tiếp theo là tốc độ tối đa 5Mbps không giới hạn.)

    • Gọi

      Nhà – Điện thoại di động(gọi điện thêm không giới hạn 300phút)

    • Nhắn tin

      Cung cấp cơ bản

    • Gọi quốc tế

      -

    66,000won

    Hòa mạng

  • KT

    이야기K 선불정액 300MB (일 1,210원 차감)

    • Data

      300MB(Tiếp theo là tốc độ tối đa 3Mbps không giới hạn.)

    • Gọi

      Nhà – Điện thoại di động(gọi điện thêm không giới hạn 30phút)

    • Nhắn tin

      Cung cấp cơ bản

    36,300won

    Hòa mạng

  • KT

    이야기K 선불정액 10G+ (일 1,950원 차감)

    • Data

      10GB(+2GB/일)(Tiếp theo là tốc độ tối đa 3Mbps không giới hạn.)

    • Gọi

      Nhà – Điện thoại di động(gọi điện thêm không giới hạn 200phút)

    • Nhắn tin

      Cung cấp cơ bản

    58,500won

    Hòa mạng

  • KT

    이야기K 선불정액 100GB+ (일 2,167원 차감)

    • Data

      100GB(Tiếp theo là tốc độ tối đa 5Mbps không giới hạn.)

    • Gọi

      Nhà – Điện thoại di động(gọi điện thêm không giới hạn 300phút)

    • Nhắn tin

      Cung cấp cơ bản

    65,010won

    Hòa mạng

Gói cước điện thoại thông thường

Gói cước thông thường giúp bạn có thể nạp tiền điện thoại ở mức mong muốn để sử dụng!(Bao gồm VAT)

  • SKT

    Prepay30

    • Data

      22.52won

    • Gọi

      2.2won/5.5won

    • Nhắn tin

      SMS 22won/MMS 77won

    ngày100won

    Hòa mạng

  • SKT

    Prepay50

    • Data

      22.52won

    • Gọi

      2.0won/5.5won

    • Nhắn tin

      SMS 22won/MMS 77won

    ngày166won

    Hòa mạng

  • SKT

    Prepay90

    • Data

      1.65won/5.5won

    • Gọi

      1.65won/5.5won

    • Nhắn tin

      SMS 16.5won/MMS 77won

    300won

    Hòa mạng

  • SKT

    Prepay Free

    • Data

      22.52won

    • Gọi

      2.5won/5.0won

    • Nhắn tin

      SMS 24won/MMS 77won

    0won

    Hòa mạng

  • SKT Gói cước cố định Những điều cần chú ý

    • 1.Không thể chuyển từ “Gói cước band” “Gói cước thông thường”.
    • 2.Khi hòa mạng “Gói cước band” lần đầu tiên chỉ có thể sử dụng với “Nạp tiền phí cố định band”, sau đó có thể sử dụng với “Nạp tiền phí cố định band” hoặc “Nạp tiền tổng lượng dùng”
    • 3.Với 2G Data thêm mỗi ngày sau khi sử dụng hết data cơ bản của của gói cước Band Data Perfect thì không thể gọi điện video được
    • 4.Hướng dẫn chi tiết về cung cấp cơ bản (Cung cấp cơ bản trong vòng 30 ngày kể từ ngày nạp)
      Gọi thoại
      • 1.Cung cấp cơ bản di động cố định là để chỉ đầu số không dây (010,011,016,017,018,019), cố định (mã vùng 02,03X, 04X, 05X, 06X), điện thoại internet (070) và được cung cấp miễn phí không tính đến lượng sử dụng
      • 2.Gọi video hoặc gọi thêm được sử dụng miễn phí trong hạn mức 300 phút hoặc 50 phút
      • 3.Không cung cấp dịch vụ thông tin âm thanh 060, gọi điện quốc tế, SMS(MMS) quốc tế, dịch vụ Collect Call, hướng dẫn KT114, giữ cuộc gọi, dịch vụ hướng dấn thay đổi số điện thoại
      • 4.Để sử dụng gọi điện quốc tế, SMS(MMS) quốc tế cần phải nạp thêm bằng “Thẻ PPS thông thường”
      Tin nhắn
      • 1.Trường hợp sử dụng ưu đãi cung cấp cơ bản tin nhắn như sau thì sẽ bị giới hạn sử dụng thương mại/bất hợp pháp

        • [Fair User Policy[FUP] là quy định nếu vượt quá 10 lần gửi 200 tin nhắn trong 1 ngày thì sẽ bị chặn gửi SMS (Nếu bị “Chặn gửi SMS” do FUP thì chỉ đến khi thời gian hiệu lực của thẻ chuyên dụng band hết hạn “Chặn gửi SMS” mới được xóa bỏ)
        • [Đối sách tổng hợp ngăn chặn Spam của Hiệp hội thông tin truyền thông] là quy định nếu vượt quá 500 tin nhắn một ngày thì sẽ bị chặn và được tự động mở lại vào 0 giờ ngày hôm sau
      Data
      • 1.mVolP có thể sử dụng không giới hạn trong phạm vi lưu lượng data cung cấp cơ bản
      • 2.mVolP có thể sử dụng không giới hạn trong phạm vi lưu lượng data cung cấp cơ bản(Với 2G mỗi ngày và tốc độ data sau khi sử dụng hết lưu lượng cung cấp cơ bản của gói band data perfect thì không thể sử dụng m-voip)
      • 3.Cung cấp miễn phí M-Wifi trong thời gian sử dụng gói nạp tiền cố định (Điền vào hạng mục dịch vụ thêm trong đơn đăng ký)
      • 4.Khách hàng sử dụng “Gói cước band” không thể sử dụng phiếu tặng thưởng data
    • 5.Sau khi sử dụng hết cung cấp cơ bản của ‘Nạp tiền phí cố định band’ thì có thể “Nạp tiển tổng lượng dùng” để sử dụng tiếp.

      • Số tiền để “Nạp tiền tổng lượng dùng” sẽ được trừ theo mức phí của “Gói cước band”. (Không thể chuyển (thay đổi) sang ‘Nạp tiền phí cố định band’)
      • Thứ tự trừ số dư của “Gói cước band” không theo thứ tự nạp tiền mà sẽ được trừ vào “Số tiền nạp tiền tổng lượng dùng” sau khi sử dụng hết lượng cung cấp cơ bản của ‘Nạp tiền phí cố định band
    • 6.Thời gian sử dụng của ‘Nạp tiền phí cố định band’ và “Nạp tiển tổng lượng dùng” sẽ được áp dụng khác nhau
    • 7.Dù có Dừng do bị mất/Dừng sử dụng do không thể nạp tiền/dừng tạm thời thì thời gian sử dụng của “Gói cước band” cũng không được gia hạn
    • 8.Thời gian sử dụng
      Thời gian sử dụng Thời gian có thể liên lạc Thời gian duy trì số điện thoại
      30ngày(Trường hợp gói cước có cung cấp cơ bản thì cần nạp thêm nhiều hơn số tiền nạp chuyên dụng) 40ngày 90ngày
      • Trong thời gian có thể liên lạc liên kết hỗ trợ dịch vụ them
      • Điện thoại khẩn cấp (112,119 v.v) và chuyển đến số trung tâm khách hàng (114) trong thời hạn có thể sử dụng/ thời hạn duy trì số
    • 9.Mức phí Gói cước trả trước band (Đơn vị: won, bao gồm vat)
      Phân loại Mức phí (won)
      Điện thoại(Giây) 4.4
      Video(Giây) 8.8
      SMS(Tin) 33
      LMS(Tin) 55
      MMS(Tin) 88
      Data(Gói, 0.5kb) 0.01
      Khác(Gọi quốc tế, 060, hướng dẫn KT114,…) Mức phí Gói cước PPS hiện có
    • 10.Không hỗ trợ, không thể sử dụng dịch vụ HD Voice(Volte)
    • 11.Thiết bị đầu cuối LTE không thể gọi video, chỉ có thể sử dụng video với Thiết bị đầu cuối chỉ hỗ trợ 3G (ngoại trừ cuộc gọi video sử dụng dữ liệu Data)
    • Gọi thoại và gọi video sử dụng data?Chức năng gọi thoại hoặc gọi video nhờ tiêu hao data của ứng dụng
    • 12.Quảng bá giảm 300MB tiền định kỳ hàng tháng (giá cơ bản) của Band Data Security
      • Thời hạn: 1 tháng 3 năm 2020 đến 31 tháng 5 năm 2020
      • Nội dung: 39,000 won → 36.000 won (bao gồm cả vat)
        • Sau ngày 1 tháng 3 năm 2020
        • Sau khi kết thúc thời gian quảng bá, công bố lại thời gian gia hạn (thay đổi) Sau khi kết thúc thời gian quảng bá, quyết định cắt giảm cước phí(Từ ngày 1/6/2010, phí cơ bản được duy trì ở mức 36.000 won)
  • LGU+ Gói cước cố định Những điều cần chú ý

    • 1.Gói cước này không cung cấp U+zone với dịch vụ nạp tiền trả trước
    • 2.Gói cước mạng LG không thể hòa mạng trên thiết bị đầu cuối 3G
    • 3.Hướng dẫn chi tiết cung cấp cơ bản (Cung cấp cơ bản trong 30 ngày kể từ khi nạp tiền)
      Điện thoại
      • 1.Cung cấp cơ bản di động cố định là để chỉ đầu số không dây (010,011,016,017,018,019), cố định (mã vùng 02,03X, 04X, 05X, 06X), điện thoại internet (070) và được cung cấp miễn phí không tính đến lượng sử dụng khi sử dụng bình thường (Gói cước tiêu chuẩn trả trước cố định nói đến được cung cấp giới hạn trong 300 phút mỗi tháng)
      • 2.Ngoài những số điện thoại trên, cuộc gọi gia tăng là để chỉ tất cả các cuộc gọi không phải số điện thoại không dây/điện thoại cố định/điện thoại Internet (số đại diện toàn quốc (15XX, 16XX), số cá nhân trọn đời (050X), liên lạc chung tần số (013),...), có thể được sử dụng trong giới hạn lượng gọi điện thoại cung cấp sau khi gộp vào. (Tuy nhiên, hướng dẫn số điện thoại KT 114 chỉ có thể sử dụng sau khi nạp thêm tiền (nạp mất phí))
      • 3.Trường hợp có nhiều hơn 3 lần mỗi tháng mà số lần lượng cuộc gọi thoại vượt quá 600 phút mỗi ngày, trường hợp lượng cuộc gọi vượt quá 6000 phút mỗi tháng, trường hợp số điện thoại người nhận vượt quá 1000 đường dây mỗi tháng, gói cước sẽ bị tạm dừng.
      • 4.Khi vượt quá số phút gọi miễn phí, tính phí cuộc gọi thoại là 1,98 won/giây, cuộc gọi video là 3,3 won/giây (Sau khi nạp tiền thêm, chỉ tương ứng với ưu đãi cơ bản của trả trước). Khi vượt quá lượng gọi điện thoại video/cung cấp thêm, tính phí ở mức thông thường (tính phí 1,66 lần lượng ưu đãi cơ bản cho các cuộc gọi video)
      Nhắn tin
      • 1.Trường hợp số lượng tin nhắn gửi đi là hơn 200 tin nhắn mỗi ngày (hơn 10 lần mỗi tháng), trường hợp số lượng người nhận tin nhắn vượt quá 3000 người, trường hợp số lượng tin nhắn gửi đi vượt quá 500 tin trong một ngày, gói cước sẽ bị ngừng.
      • 2.Khi vượt quá số lượng tin nhắn ưu đãi trong gói, tính phí tin nhắn SMS là 22 won/tin, tin nhắn văn bản MMS là 44 won, tệp đính kèm hình ảnh là 220 won, tệp đính kèm video là 440 won, e-mail là 55 won.
      Data
      • 1.Sau khi hết dữ liệu data được ưu đãi trong từng gói cước, tốc độ data được kiểm soát ở mức đã ghi rõ và có thể sử dụng không giới hạn.
      • 2.Sau khi sử dụng hết dữ liệu data ưu đãi, mVolP có thể được sử dụng mà không bị giới hạn trong dữ liệu Data giới hạn tốc độ đã được cung cấp.
      • 3.Sau khi sử dụng hết dữ liệu data ưu đãi, không thể sử dụng tiện ích Tethering (chia sẻ kết nối mạng di động của điện thoại với một thiết bị khác) khi áp dụng giới hạn tốc độ.
      Gọi quốc tế
      • 1.Các cuộc gọi quốc tế có trong gói cước PLUS được giới hạn ở cuộc gọi đi đầu 002 và có thể gọi đến 5 quốc gia là Trung Quốc, Mông Cổ, Thái Lan, Mỹ và Canada (20 phút/ngày).
      • 2.Sau khi sử dụng 0 phút, việc cung cấp bổ sung sẽ được áp dụng sau 24 giờ và có thể sử dụng vào ngày tiếp theo
    • 4.Thời gian sử dụng
      Thời gian sử dụng Thời gian có thể liên lạc Thời gian duy trì số điện thoại
      30ngày (Trong trường hợp gói cước đã có tích hợp cung cấp cơ bản, bắt buộc phải nạp thêm tiền trên mức nạp chuyên dụng) 45ngày 90ngày
  • KT Gói cước cố định Những điều cần chú ý

    • 1.Hướng dẫn chi tiết ưu đãi cơ bản trong gói (ưu đãi cơ bản trong 30 ngày kể từ ngày nạp tiền)
      Điện thoại
      • 1.Cung cấp cơ bản di động cố định là để chỉ đầu số không dây (010,011,016,017,018,019), cố định (mã vùng 02,03X, 04X, 05X, 06X), điện thoại internet (070) và được cung cấp miễn phí không tính đến lượng sử dụng khi sử dụng bình thường (Gói cước tiêu chuẩn trả trước cố định nói đến được cung cấp giới hạn trong 300 phút mỗi tháng)
      • 2.Ngoài những số điện thoại trên, cuộc gọi gia tăng là để chỉ tất cả các cuộc gọi không phải số điện thoại không dây/điện thoại cố định/điện thoại Internet (số đại diện toàn quốc (15XX, 16XX), số cá nhân trọn đời (050X), liên lạc chung tần số (013),...), có thể được sử dụng trong giới hạn lượng gọi điện thoại cung cấp sau khi gộp vào. (Tuy nhiên, hướng dẫn số điện thoại KT 114 chỉ có thể sử dụng sau khi nạp thêm tiền (nạp mất phí))
      • 3.Trường hợp có nhiều hơn 3 lần mỗi tháng mà số lần lượng cuộc gọi thoại vượt quá 600 phút mỗi ngày, trường hợp lượng cuộc gọi vượt quá 6000 phút mỗi tháng, trường hợp số điện thoại người nhận vượt quá 1000 đường dây mỗi tháng, gói cước sẽ bị tạm dừng.
      • 4.Khi vượt quá số phút gọi miễn phí, tính phí cuộc gọi thoại là 1,98 won/giây, cuộc gọi video là 3,3 won/giây (Sau khi nạp tiền thêm, chỉ tương ứng với ưu đãi cơ bản của trả trước). Khi vượt quá lượng gọi điện thoại video/cung cấp thêm, tính phí ở mức thông thường (tính phí 1,66 lần lượng ưu đãi cơ bản cho các cuộc gọi video)
      • 5.Vì số dư trong tài khoản sẽ được sử dụng cho các cuộc gọi bổ sung và gọi quốc tế, do đó khách hàng không thể sử dụng thời gian sử dụng 30 ngày. (Chúng tôi khuyên khách hàng nên sử dụng nạp tiền bổ sung.)
      Nhắn tin
      • 1.Trường hợp số lượng tin nhắn gửi đi là hơn 200 tin nhắn mỗi ngày (hơn 10 lần mỗi tháng), trường hợp số lượng người nhận tin nhắn vượt quá 3000 người, trường hợp số lượng tin nhắn gửi đi vượt quá 500 tin trong một ngày, gói cước sẽ bị ngừng.
      • 2.Khi vượt quá số lượng tin nhắn ưu đãi trong gói, tính phí tin nhắn SMS là 22 won/tin, tin nhắn văn bản MMS là 44 won, tệp đính kèm hình ảnh là 220 won, tệp đính kèm video là 440 won, e-mail là 55 won.
      Data
      • 1.Sau khi hết dữ liệu data được ưu đãi trong từng gói cước, tốc độ data được kiểm soát ở mức đã ghi rõ và có thể sử dụng không giới hạn
      • 2.Sau khi sử dụng hết dữ liệu data ưu đãi, mVolP có thể được sử dụng mà không bị giới hạn trong dữ liệu Data giới hạn tốc độ đã được cung cấp
      • 3.Sau khi sử dụng hết dữ liệu data ưu đãi, không thể sử dụng tiện ích Tethering (chia sẻ kết nối mạng di động của điện thoại với một thiết bị khác) khi áp dụng giới hạn tốc độ.
      • Sau khi sử dụng hết dữ liệu data ưu đãi, ngay cả khi khách hàng nạp lại tiền điện thoại khi đã sử dụng hết cả tiền cố định trong tháng còn lại, chúng tôi cũng sẽ không cung cấp thêm dữ liệu data trong tháng đó.
    • 2.Số tiền vượt quá khi sử dụng âm thanh, tin nhắn, dữ liệu, cung cấp cơ bản sẽ được trừ khỏi phí cơ bản (số dư đầy đủ) và không thể sử dụng thời gian sử dụng 30 ngày.
    • 3.Thời gian sử dụng
      Thời gian sử dụng Thời gian có thể liên lạc Thời gian duy trì số điện thoại
      30ngày (Trong trường hợp gói cước đã có tích hợp cung cấp cơ bản, bắt buộc phải nạp thêm tiền trên mức nạp chuyên dụng) 45ngày 30ngày
    • 4.phạm vi cung cấp cơ bản
      • Chỉ sử dụng cuộc gọi thoại thoại cá nhân thông thường trong nước không phải mục đích thương mại và giới hạn điện thoại di động (số nhận dạng 010 ,011,017,018,019) , điện thoại cố định 17 băng tần (số khu vực 02,051,031) và điện thoận thoận thoận thoận thoận thoận thoận thoận thoận thoận thoận thoận thoại internet (070).
      • Các cuộc gọi bổ sung được giới hạn trong số đại diện quốc gia (1588,1577,1899,1666), TRS (013), dịch vụ số cá nhân (050), trong trường hợp của chế độ cước phí không giới hạn (= lượng cung cấp "sản phẩm cơ bản") thì tiền phụ sẽ được tính vào số tiền còn lạc phí sử dục.
      • Trường hợp dưới đây, không liên quan đến lượng cung cấp, nó sẽ được tính phí trong số tiền còn lại của việc sạc.
        • 1.Cuộc gọi video trong nước
        • 2.cước điện thoại quốc tế, phí sử dụng thông tin, dịch vụ phụ thu phí, phí người nhận điện thoại (call), KT114 phí kết nối trực tiếp và phí cuộc gọi, dịch vụ hướng dẫn số điện thoại KT114
  • SKT Gói cước điện thoại thông thường Những điều cần chú ý

    • 1.Hướng dẫn thời gian sử dụng
      Số tiền nạp vào Thời gian sử dụng Thời gian có thể liên lạc Thời gian duy trì số điện thoại
      10,000won 60ngày Ngày kết thúc thời gian sử dụng+Hỗ trợ thời gian liên lạcthêm 10 ngày Sau khi kết thúc thời gian sử dụngvẫn được duy trì trong 90 ngày
      20,000won 120ngày
      30,000won 180ngày
      40,000won 240ngày
      50,000won 365ngày
    • 2.Hướng dẫn sử dụng phiếu tặng thưởng Data
      Số tiền nạp vào(won/Bao gồm VAT) Data(MB)(MB) Thời gian sử dụng
      2,000won 100MB 30ngày
      9,000won 500MB
      13,500won 1GB (1,024MB)
      19,000won 2GB (2,048MB)
      30,000won 5GB (5,120MB)
      • Sau khi kết thúc thời gian có thể sử dụng đường dây trả trước, phiếu tặng thưởng sử dụng Data không thể sử dụng nữa.
      • Chỉ có thể đăng ký Data phiếu tặng thưởng trong thời gian còn hạn sử dụng đường dây trả trước
      • Thứ tự giảm trừ khi sử dụng dữ liệu Data: Lưu lượng Data còn lại trong phiếu tặng thưởng> Lưu lượng cơ bản PPS
      • Trường hợp đường dây trả trước ngừng sử dụng/ngừng gọi, dù vẫn còn lưu lượng trong phiếu tặng thưởng Data, vẫn không thể sử dụng phiếu tặng thưởng Data → Có thể sử dụng lại sau khi nạp tiền trả trước thông qua trung tâm khách hàng(Tuy nhiên, thời hạn hiệu lực của phiếu tặng thưởng Data sẽ không được gia hạn.)
      • Phiếu tặng thưởng Data có thể được nạp lại (trường hợp nạp trùng lặp, có thể cộng dồn thời gian sử dụng, tối đa 1 năm)
      • Điều kiện không thể đăng ký phiếu tặng thưởng Data: thiết bị điện thoại chỉ hỗ trợ 2G, đường dây điện thoại bị đình chỉ cuộc gọi đến/cuộc gọi đi, hết thời gian lưu trú tại Hàn Quốc.
    • 3.Hướng dẫn nạp tiền trả trước
      • Chuyển tiền vào tài khoản chuyên dụng (chuyển khoản trực tiếp): thể hiện thời gian thực nạp tiền
      • Nạp tiền qua internet: thanh toán bằng thẻ tín dụng hoặc chuyển khoản qua trang web www.eyagi.co.kr
      • Nạp tiền tại cửa hàng tiện lợi GS25: có thể nạp tiền trả trước tại quầy thanh toán của cửa hàng
    • 4.Thông tin hướng dẫn quan trọng khác

      • 1)Hướng dẫn ARS (gọi 114) (hỗ trợ 24 giờ trong ngày)
        • Hướng dẫn về tài khoản chuyên dụng của khách hàng (gửi tin nhắn SMS)
        • Kiểm tra số dư
        • Nạp phiếu tặng thưởng Data
      • 2)Sau thời gian sử dụng, số dư sẽ là 0 won bất kể số tiền đã sử dụng là bao nhiêu, và nếu nạp tiền lại trong vòng 10 ngày sau thời gian sử dụng, số dư tài khoản vốn có sẽ được cộng dồn thêm vào số tiền mới nạp.
    • 5.Không hỗ trợ, không thể sử dụng dịch vụ HD Voice(Volte)
    • 6.Thiết bị đầu cuối LTE không thể gọi video, chỉ có thể sử dụng video với Thiết bị đầu cuối chỉ hỗ trợ 3G (ngoại trừ cuộc gọi video sử dụng dữ liệu Data)
    • Gọi thoại và gọi video sử dụng data?Chức năng gọi thoại hoặc gọi video nhờ tiêu hao data của ứng dụng
TOP

Từ khóa » Gói Cước Mạng Kt