GÓI GHÉM ĐỒ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
GÓI GHÉM ĐỒ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch gói ghém đồ
pack my
gói ghém đồ
{-}
Phong cách/chủ đề:
Time to pack our bags,” she said.Nếu tôi không thể thì tôi sẽ gói ghém đồ đạc.
If not, i will pack my bags.Gói ghém đồ đạc của tôi và Melanie.
Go pack my things and Miss Melanie's too.Đêm đó, Kino gói ghém đồ đạc cho chuyến đi.
That night, Kino packed for the trip.Lý do duy nhất em trở lại đó là gói ghém đồ rồi té.
But the only reason I'm going back there is to pack my shit and split.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvật liệu đóng góichi tiết đóng góigiấy góithực phẩm đóng góihành động đóng góimở góithiết bị đóng góigói quà tên góikích thước góiHơnSử dụng với trạng từgói gọn Sử dụng với động từđóng gói theo đóng gói thành bắt đầu đóng góigói bán lẻ gói tiếp theo dẫn đầu góiHơnTôi gói ghém đồ đạc, bay sang Canada.
I'm packing my bags and moving to Canada.Đây chẳng phải lúc gói ghém đồ đạc sao?
Isn't this when you pack everything up?Mày gói ghém đồ đạc của mình rồi biến.
You're gonna pack up your shit and blow.Vậy mà chính quyền chỉ bảo chúng tôi gói ghém đồ đạc và đi về nhà”.
Now the government is only telling us to pack up and go home.Tôi gói ghém đồ đạc và chạy đến nhà anh ấy.
I packed them and went to his house.Chúng tôi dừng lại trong buồng tàu đủ lâu để gói ghém đồ.
We stopped at our cabin long enough to gather our stuff.Tôi gói ghém đồ đạc, bay sang Canada.
I packed my bags and left for Canada.Tôi ước mình có thời gian gói ghém đồ, nhưng chuyến đi của tôi khá là bất ngờ.
Wish I would had time to pack, but my trip was rather unexpected.Tôi gói ghém đồ đạc và đi chuyến xe lửa đầu tiên.
I packed my bags and took the first train.Tôi có thể tưởng tượng cảnh mẹ tôi bỏđi trong khi bố giúp mẹ gói ghém đồ đạc.
I can imagine my mumcalmly leaving one day while Dad helps her pack.Anh ấy ngừng gói ghém đồ đạc và lại gần tôi.
He stopped packing his suitcase and turned toward me.Hãy gói ghém đồ và bỏ lại tất cả đi, em không thấy tôi có thể cho em điều gì sao.
Pack up and leave everything, don't you see what I can bring.Bạn cũng có thể gói ghém đồ đạc và tìm lối thoát gần nhất.
You might as well pack up and look for the nearest exit.Mẹ có thể dọn đến đó vào ngày mai,con đã sai chị người làm gói ghém đồ đạc cho mẹ rồi!”.
You can move there tomorrow,I already got the maid to pack your things.'.Vậy chúng ta nên gói ghém đồ đạc và giời đi ngay ngày mai.
So we should probably pack up and get out of here tomorrow.Anh sẽ nghĩ ra một câu chuyện rất hợp lý vàsẽ nhờ một người nào đó gói ghém đồ đạc cho em.
I will think up some very plausible story andI will get somebody to pack up your things.Rồi chúng tôi gói ghém đồ đạc và lên đường đến đảo Beechwood.
Then we packed our bags and went to Beechwood Island.Anh cùng bố,anh em trai tôi và tôi lên phòng của chúng ta… và anh gói ghém đồ đạc, chẳng nói chẳng rằng.
You and my father and my brothers and I go up to our room and you're packing your bags, barely talking.Nghe này, bố muốn con gói ghém đồ đạc và tới chỗ chị của con ngay.
Listen, I want you to pack up your stuff and go to your sister's right now.Bạn sẽ phải gói ghém đồ đạc để dọn đi vào ngày mai trong khi lưu luyến từng phút giây của hiện tại.
You will pack your things to leave tomorrow while savoring every moment of today.Cậu sẽ chấp nhận lời cầu hôn, gói ghém đồ đạc và theo anh ấy tới San Diego.
You would have accepted his proposal, packed up your life and followed him to San Diego.Cũng giống như việc gói ghém đồ đạc cho chuyến đi, việc có các ứng dụng du lịch( app du lịch) phù hợp trên điện thoại của bạn sẽ cải thiện đáng kể chất lượng chuyến đi của bạn.
And just like packing the items for your trip, having the right apps on your phone is important for dramatically improve the journey to your destination.Nếu chúng ta mất một hòn đảo dưới thời ông Duterte,tôi sẽ gói ghém đồ đạc và về nhà”, Ngoại trưởng Cayetano khẳng định.
If we lost a single island during Duterte's time,I will pack my bags, go home,” Cayetano stated.Sao chúng ta không về nhà và gói ghém đồ đạc luôn nhỉ rồi đi kiếm một căn nhà trong buổi sáng luôn.
Why don't we go home and pack now and look for our home first thing in the morning.Và tôi chỉ nghĩ về việc gói ghém đồ đạc cho thằng bé trong 4 năm tới và gửi nó đến Paris hay London sẽ như thế nào.
And I just think about how I would feel, packing up a bag for him in four years and sending him to Paris or London.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 92, Thời gian: 0.0223 ![]()
gói ghémgói giá

Tiếng việt-Tiếng anh
gói ghém đồ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Gói ghém đồ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
góidanh từpackagepackplanpacketbundleghémup andyour bagfamoslyghémdanh từbirdthingsđồdanh từstuffthingsclothesitemsđồđại từyouTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gói Ghém đồ đạc
-
10 Bí Quyết Gói Ghém đồ đạc Khi đi Du Lịch - Danatravel
-
Sự Gói Ghém đồ đạc/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Sự Gói Ghém đồ đạc Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
GÓI GHÉM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Gói Ghém - Đồ đạc Cũng Như Cuộc đời ấy, Càng Nhiều Ngăn ...
-
LOGIVAN - Từ Việc Gói Ghém đồ đạc Một Cách Cẩn Thận. | Facebook
-
Hầu Như Ai Cũng Gói Ghém đồ đạc đến Sát Giờ Xuất Phát - YouTube
-
Gói Ghém đồ đạc Trả Nhà Chị Huyền, Thúy Nga để Lộ Ra 1 điều
-
Đặt Câu Với Từ "gói Ghém" - Dictionary ()
-
Người Hà Nội Bắt đầu Gói Ghém đồ đạc, Rủ Nhau Về Quê ăn Tết
-
Gói Ghém - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Sinh Viên Gói Ghém đồ đạc Rời Ký Túc Xá ĐHQG để Bàn Giao Phòng ...
-
Nghĩa Của Từ Gói Ghém Bằng Tiếng Việt