Gọi Tên: H2SiO3 Cl2O7 N2O5 KNO3 Al2O3 Na2O - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tất cả
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay Nguyễn Ngộ Ha
  • Nguyễn Ngộ Ha
4 tháng 2 2021 lúc 17:37

Câu 3 : Phân loại và gọi tên các oxit sau:

CO2, CO, N2O5, CaO, CuO, P2O5, FeO, Al2O3, Cr2O3, SO2

ZnO, Na2O, Fe2O3, N2O, BaO, Li2O, SO3, MgO, Ag2O, K2O

PbO, NO2, P2O3, N2O3, HgO, SiO2, Cl2O7, Mn2O7, CrO, Cu2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 2 0 Khách Gửi Hủy Hquynh Hquynh 4 tháng 2 2021 lúc 19:19

OXIT AXIT:

-  CO2: Cacbon đi oxit

-  CO: cacbon oxit

- N2O5: đi nitơ penta oxit

- P2O5:  đi nitơ penta oxit

- SO2: lưu huỳnh đi oxit

- N2O: đi nitơ oxit

- SO3: lưu huỳnh tri oxit

- NO2 : nitơ đi oxit

- P2O3:  đi  photpho tri oxit

- N2O3 : Đi nitơ tri oxit

- SiO2:  silic đi oxit

- Cl2O7: Điclo heptoxit 

 

Đúng 2 Bình luận (5) Khách Gửi Hủy Lê Ng Hải Anh Lê Ng Hải Anh 4 tháng 2 2021 lúc 20:06

Oxit axit:

_ CO2 - cacbon đioxit.

_ N2O5 - đinitơ pentaoxit.

_ P2O5 - điphotpho pentaoxit.

_ SO2 - lưu huỳnh đioxit.

_ N2O - đinitơ oxit.

_ SO3 - lưu huỳnh trioxit.

_ NO2 - nitơ đioxit.

_ P2O3 - điphotpho trioxit.

_ N2O3 - đinitơ trioxit.

_ SiO2 - silic đioxit.

_ Cl2O7 - điclo heptoxit.

_ Mn2O7 - đimangan heptoxit.

Oxit bazơ:

_ CaO - canxi oxit.

_ CuO - đồng (II) oxit.

_ FeO - sắt (II) oxit.

_ ZnO - kẽm oxit.

_ Na2O - natri oxit.

_ Fe2O3 - sắt (III) oxit.

_ BaO - bari oxit.

_ Li2O - liti oxit.

_ MgO - magie oxit.

_ Ag2O - bạc oxit.

_ K2O - kali oxit.

_ PbO - chì (II) oxit.

_ HgO - thủy ngân (II) oxit.

_ CrO - crom (II) oxit.

_ Cu2O - đồng (I) oxit.

Oxit trung tính:

_ CO - cacbon monooxit.

Oxit lưỡng tính:

_ Al2O3 - nhôm oxit.

_ Cr2O3 - crom (III) oxit.

Bạn tham khảo nhé!

Đúng 4 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy ᵈʳᵉᵃᵐ乡Ĺê ĶĤả ĎâŃঔᴾᴿᴼシ
  • ᵈʳᵉᵃᵐ乡Ĺê ĶĤả ĎâŃঔᴾᴿᴼシ
12 tháng 3 2022 lúc 19:46 1 Phân loại và gọi tên các oxit sau: CaO, N2O5, K2O, SiO2. Al2O3, SO32 Hoàn thành sơ đồ phản ứng để được PTHH và cho biết phản ứng nào thuộc phản ứng hóa hợp, phản ứng nào thuộc phản ứng phân hủy?a. ... + O2 --- MgOb. Na2O + H2O --- NaOHc. KNO3 --- KNO2 + O2d. HCl + Fe --- FeCl2 + H23 Cho 2,7 g nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) loãng dư tạo ra nhôm sunfat Al2(SO4)3 và khí H2. 1) Tính thể tích hidro sinh ra (đktc). 2) Nếu dùng toàn bộ lượng hiđro bay ra ở trên đem khử 16...Đọc tiếp

1 Phân loại và gọi tên các oxit sau: CaO, N2O5, K2O, SiO2. Al2O3, SO3Hoàn thành sơ đồ phản ứng để được PTHH và cho biết phản ứng nào thuộc phản ứng hóa hợp, phản ứng nào thuộc phản ứng phân hủy?a. ... + O2 ---> MgOb. Na2O + H2O ---> NaOHc. KNO3 ---> KNO2 + O2d. HCl + Fe ---> FeCl2 + H2Cho 2,7 g nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) loãng dư tạo ra nhôm sunfat Al2(SO4)3 và khí H2. 1) Tính thể tích hidro sinh ra (đktc). 2) Nếu dùng toàn bộ lượng hiđro bay ra ở trên đem khử 16g bột Fe2O3 ở nhiệt độ cao thì chất nào còn dư? Tính khối lượng chất dư?

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 3 0 Khách Gửi Hủy Buddy Buddy 12 tháng 3 2022 lúc 19:49

2 Hoàn thành sơ đồ phản ứng để được PTHH và cho biết phản ứng nào thuộc phản ứng hóa hợp, phản ứng nào thuộc phản ứng phân hủy?a. ..2.Mg + O2 --to-> 2MgO (hóa hợp)b. Na2O + H2O ---> 2NaOH (hóa hợp)c. 2KNO3 -to-->2 KNO2 + O2 (phân hủy )d. 2HCl + Fe ---> FeCl2 + H2 (trao đổi )

Đúng 2 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy Kudo Shinichi Kudo Shinichi 12 tháng 3 2022 lúc 19:54

B1:

CaO: oxit bazơ: canxi oxit

N2O5: oxit axit: đinitơ pentaoxit

K2O: oxit bazơ: kali oxit

SiO2: cho oxit axit: silic đioxit

Al2O3: oxit lưỡng tính: nhôm oxit

SO3: cho oxit axit: lưu huỳnh trioxit

B2:

a, 2Mg + O2 -> (t°) 2MgO 

b, Na2O + H2O -> 2NaOH

c, 2KNO3 -> (t°) 2KNO2 + O2

d, Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

Phản ứng hóa hợp: a, b

Phản ứng phân hủy: c

B3:

1) nAl = 2,7/27 = 0,1 (mol)

PTHH: 2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2

nH2 = 0,1 : 2 . 3 = 0,15 (mol)

VH2 = 0,15 . 22,4 = 3,36 (l)

2) nFe2O3 = 16/160 = 0,1 (mol)

PTHH: Fe2O3 + 3H2 -> (t°) 2Fe + 3H2O

LTL: 0,1 > 0,15/3 => Fe2O3 dư

nFe2O3 (p/ư) = 0,15/3 = 0,05 (mol)

mFe2O3 (dư) = (0,1 - 0,05) . 160 = 8 (g)

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Buddy Buddy 12 tháng 3 2022 lúc 19:56

1 Phân loại và gọi tên các oxit sau:

CaO,:canxi oxit : oxit bazo

N2O5, đinito pentaoxit : oxit axit

K2O, kali oxit :  kali oxit

SiO2. silic dioxit : oxit axit

Al2O3, nhôm oxit : oxit bazo

SO3  :lưu huỳnh trioxit : oxit axit

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy riku
  • riku
8 tháng 3 2022 lúc 20:42

Phân loại và gọi tên oxitCuO; CaO; Na2O; MgO; NO2; Al2O3; CO2; NO; PbO; SiO2; N2O5.

 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 1 Khách Gửi Hủy Kudo Shinichi Kudo Shinichi 8 tháng 3 2022 lúc 20:45

CuO: oxit bazơ: đồng (II) oxit

CaO: oxit bazơ: canxi oxit

Na2O: oxit bazơ: natri oxit

MgO: oxit bazơ: magie oxit

NO2: oxit axit: nitơ đioxit

Al2O3: oxit lưỡng tính: nhôm oxit

CO2: oxit axit: cacbon đioxit

NO: oxit trung tính: nitơ oxit

PbO: oxit bazơ: chì (II) oxit

SiO2: oxit axit: silic đioxit

N2O5: oxit axit: đinitơ pentaoxit

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy xuân nguyên
  • xuân nguyên
1 tháng 4 2022 lúc 21:59

Phân loại và gọi tên các oxit sau: SO3­,CuO, Na2O, CaO, CO2, Al2O3, MgO, Mn2O7, FeO, Fe2O3, P2O5, SO2, CO2, K2O, Na2O , N2O5

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy ๖ۣۜHả๖ۣۜI ๖ۣۜHả๖ۣۜI 1 tháng 4 2022 lúc 22:07
Chất Gọi tên Phân loại
SO3 Lưu huỳnh trioxitOxit Axit
CuO Đồng ( II) oxitOxit bazo
Na2Onatri oxitOxit bazo
CaOCanxi oxiOxit bazo
CO2Cacbon dioxitOxit axit
Al2O3 Nhôm oxitOxit bazo
MgOMagie OxitOxit bazo
Mn2O7 Mangan ( VII) oxitOxit bazo
FeOSắt (II) OxitOxit bazo
Fe2O3 Sắt ( III) oxitOxit bazo
P2O5 Điphopho pentaoxitOxit axit
SO2 Lưu huỳnh đioxitOxit axit
CO2Cacbon đioxitOxit axit 
K2O Kali OxitOxit bazo
Na2ONatri OxitOxit bazo
N2O5 Dinito pentaoxitOxit axit

 

Đúng 3 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy Nguyễn Hoàng Nam
  • Nguyễn Hoàng Nam
29 tháng 3 2018 lúc 10:06 Trong dãy oxit : Na 2 O , MgO, Al 2 O 3 ,  SiO 2 ,  P 2 O 5 ,  SO...Đọc tiếp

Trong dãy oxit : Na 2 O , MgO, Al 2 O 3 ,  SiO 2 ,  P 2 O 5 ,  SO 3 ,  Cl 2 O 7 . Những oxit có liên kết ion là

A.  Na 2 O ,  SiO 2 ,  P 2 O 5     B.  Na 2 O , MgO,  Al 2 O 3

C. MgO,  Al 2 O 3 ,  P 2 O 5     D.  SO 3 ,  Cl 2 O 7 ,  Na 2 O

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Ngô Quang Sinh Ngô Quang Sinh 29 tháng 3 2018 lúc 10:07

Đáp án B

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy maitraanf
  • maitraanf
7 tháng 8 2021 lúc 17:35

Phân loại và gọi tên các oxit sau: P2O5, Na2O, ZnO, SO2, CuO, N2O5, Fe2O3, SO3, MgO, FeO, Ag2O, NO2, Al2O3.

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 1 Khách Gửi Hủy Nguyễn Nho Bảo Trí Nguyễn Nho Bảo Trí 7 tháng 8 2021 lúc 17:38

Oxit axit : 

P2O5 : đi photpho pentaoxit

SO2 : lưu huỳnh đioxit

N2O5 : đi nito pentaoxit

SO3 : lưu huỳnh trioxit

NO2 : nito đioxit

Oxit bazo : 

Na2O : natri oxit

CuO : đồng (II) oxit

Fe2O3 : sắt (III) oxit

MgO : magie oxit

FeO : sắt (II) oxit

Ag2O : bạc oxit

Al2O3 : nhôm oxit

 Chúc bạn học tốt

Đúng 1 Bình luận (3) Khách Gửi Hủy Trần Anh Tuấn
  • Trần Anh Tuấn
18 tháng 4 2023 lúc 22:31

Cho các chất sau: Na2O, Ca(OH)2, H3PO4, Mg(NO3)2, N2O5, CaO, Mg(OH), H2SO3, KNO3,P2O5. Chất nào là oxit, bazo, muối? Gọi tên mỗi chất

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Câu hỏi của OLM 1 0 Khách Gửi Hủy Phạm Khánh Ly Phạm Khánh Ly 18 tháng 4 2023 lúc 23:44

oxit: Na2O, N2O5, CaO, P2O5

bazo: Ca(OH)2, Mg(OH)

muối: KNO3, Mg(NO3)2

axit: H3PO4, H2SO3

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Hien Phuong
  • Hien Phuong
6 tháng 2 2021 lúc 11:10

: Phân loại và  gọi tên các oxit sau : CO ; CO2 ; N2O3; ; N2O5 ; Na2O ; MgO ; Al2O3 ; P2O3 ; P2O5 ; SO2 ; SO3 ; K2O ; CaO ; FeO ; Fe2O3 ; CuO ; ZnO .

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 2 0 Khách Gửi Hủy Minh Nhân Minh Nhân 6 tháng 2 2021 lúc 11:47

Oxit axit : 

- CO2 : cacbon dioxit 

- N2O3 : dinito trioxit 

- N2O5 : dinito pentaoxit 

- P2O3 : diphotpho trioxit 

- P2O5 : diphotpho pentaoxit 

- SO2 : lưu huỳnh dioxit 

- SO3 : lưu huỳnh trioxit 

Oxit bazo : 

- Na2O : Natri oxit 

- MgO : Magie oxit 

- K2O : Kali oxit 

- CaO : Canxi oxit 

- FeO : Sắt (II) oxit 

- Fe2O3 : Sắt (III) oxit 

- CuO : Đồng (II) oxit 

Oxit trung tính : 

- CO : Cacbon monooxit 

Oxit lưỡng tính : 

- Al2O3 : Nhôm oxit 

- ZnO : Kẽm oxit 

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Diệu Huyền Diệu Huyền 6 tháng 2 2021 lúc 11:48

Oxit axit:

CO: Cacbon oxit

CO2: Cacbon di oxit

N2O3: Đi Nito tri oxit

N2O5: Đi nito phenta oxit

P2O3: Đi Photpho tri oxit

P2O5: Đi photpho phenta oxit

SO2: Lưu huỳnh đi oxit

SO3: Lưu huỳnh tri oxit

Oxitbazo:

Na2O: Natri oxit

MgO: Magie oxit

Al2O3: Nhôm oxit

K2O: Kali oxit

CaO: Canxi oxit

FeO: Sắt (II) oxit

Fe2O3: Sắt (III) oxit

CuO: Đồng (II) oxit

ZnO: Kẽm oxit

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Kim Trí
  • Nguyễn Kim Trí
10 tháng 2 2022 lúc 21:03

Câu 9. Gọi tên, phân loại viết các axit hoặc bazơ tương ứng của các oxit sau: CaO, Na2O, N2O5, SO3, FeO, CuO, SO2,  Al2O3,

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG II: PHẢN ỨNG HÓA HỌC 1 1 Khách Gửi Hủy GV Nguyễn Trần Thành Đạt GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 10 tháng 2 2022 lúc 21:05
Oxit axitOxit bazo

N2O5: đinito pentaoxit

SO3: lưu huỳnh trioxit

SO2: lưu huỳnh đioxit

 

FeO: Sắt(II) oxit

CuO: Đồng (II) oxit

Al2O3: Nhôm oxit (sau này lên lớp 9 mình sẽ phân loại nó vào oxit lưỡng tính em nha)

Na2O: Natri oxit

CaO: Canxi oxit

 

Đúng 3 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Hà linh
  • Hà linh
12 tháng 3 2022 lúc 20:58

Gọi tên, phân loại các oxit sau: CuO, Al2O3, CO2, FeO, SO2, SO3, K2O, P2O5, Na2O, CaO, PbO, N2O5, Fe2O3, BaO, NO2, MgO, N2O giúp e với ạ

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 4 0 Khách Gửi Hủy ๖ۣۜHả๖ۣۜI ๖ۣۜHả๖ۣۜI 12 tháng 3 2022 lúc 21:08

CuO : Đồng ( II ) oxit : Oxit bazo

Al2O3 : Nhôm ( III ) oxit : Oxit bazo 

CO2 : Cacbon dioxit : Oxit axit 

FeO : Sắt ( II ) oxit : Oxit bazo

SO2 : Lưu huỳnh đioxit : Oxit axit 

SO3 : Luư huỳnh trioxit : Oxit axit 

K2O : Kali Oxit : Oxit bazo

P2O5 : Điphotpho pentaoxit : Oxit axit

Na2O : Natri oxit : Oxit bazo

CaO : Canxi oxit : Oxit bazo

PbO : Chì ( II ) oxit : Oxit bazo

N2O5 : Dinito Pentaoxit : Oxit axit

Fe2O3 : Sắt ( III ) oxit : Oxit bazo

BaO : Bari oxit : Oxit bazo

NO2 : Nito dioxit : Oxit axit 

MgO : Mangan oxit : Oxit bazo

N2O : Dinito monoxit : Oxit axit

Đúng 4 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy Lâm Đang Đi Học Lâm Đang Đi Học 12 tháng 3 2022 lúc 21:13

CuO ( oxit bazo) : đồng oxitAl2O3 ( oxit lưỡng tính ): nhôm oxitCO2 ( oxit axit ) Cacbon đioxitFeO ( oxit bazo) :sắt (II) oxitSO2 ( oxit axit ): lưu huỳnh điôxitSO3 ( oxit axit ): lưu huỳnh triôxitK2O( oxit bazo) Kali oxitP2O5(oxit axit) đi photpho pentaoxitNa2O( oxit bazo) natri oxitCaO: (oxit bazo) Canxi (II) oxitPbO : ( oxit bazo) : chì (II)oxitN2O5(oxit axit) đinitơ pentaoxitFe2O3 (oxit bazo): sắt (III) oxitBaO (oxit bazo) Bari (II) oxitNO2 (oxit axit) Nito đioxitMgO( oxit bazo) Magie (II) oxitN2O ( oxit trung tính ) : đinitơ monoxitCó gì sai thì góp ý giúp mình nhé ^^ !!!

Đúng 2 Bình luận (2) Khách Gửi Hủy Vannie..... Vannie..... 12 tháng 3 2022 lúc 21:14

                              Oxit axit                  Oxit bazo

CuO                                                      Đồng II oxit

AI2O3                                                      nhôm oxit

CO2                  cacbon đioxit

FeO                                                        Sắt II oxit

SO2               lưu huỳnh đioxit

SO3                lưu huỳnh trioxit

K2O                                                          Kali oxit

P2O5            di photpho pentaoxit

Na2O                                                        natri oxit

CaO                                                         Canxi oxit

PbO                                                            Chì oxit

N2O5              đi nito pentaoxit

Fe2O3                                                     sắt III oxit

BaO                                                          bari oxit

NO2      nitơ đi oxit 

MgO                                                         magie oxit

N2O          đi nitơ oxit

 

 

 

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời

Từ khóa » Gọi Tên Axit H2sio3