Gọi Tên: H2SiO3 Cl2O7 N2O5 KNO3 Al2O3 Na2O - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Nguyễn Ngộ Ha
Câu 3 : Phân loại và gọi tên các oxit sau:
CO2, CO, N2O5, CaO, CuO, P2O5, FeO, Al2O3, Cr2O3, SO2
ZnO, Na2O, Fe2O3, N2O, BaO, Li2O, SO3, MgO, Ag2O, K2O
PbO, NO2, P2O3, N2O3, HgO, SiO2, Cl2O7, Mn2O7, CrO, Cu2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 2 0
Gửi Hủy
Hquynh OXIT AXIT:
- CO2: Cacbon đi oxit
- CO: cacbon oxit
- N2O5: đi nitơ penta oxit
- P2O5: đi nitơ penta oxit
- SO2: lưu huỳnh đi oxit
- N2O: đi nitơ oxit
- SO3: lưu huỳnh tri oxit
- NO2 : nitơ đi oxit
- P2O3: đi photpho tri oxit
- N2O3 : Đi nitơ tri oxit
- SiO2: silic đi oxit
- Cl2O7: Điclo heptoxit
Đúng 2 Bình luận (5)
Gửi Hủy
Lê Ng Hải Anh Oxit axit:
_ CO2 - cacbon đioxit.
_ N2O5 - đinitơ pentaoxit.
_ P2O5 - điphotpho pentaoxit.
_ SO2 - lưu huỳnh đioxit.
_ N2O - đinitơ oxit.
_ SO3 - lưu huỳnh trioxit.
_ NO2 - nitơ đioxit.
_ P2O3 - điphotpho trioxit.
_ N2O3 - đinitơ trioxit.
_ SiO2 - silic đioxit.
_ Cl2O7 - điclo heptoxit.
_ Mn2O7 - đimangan heptoxit.
Oxit bazơ:
_ CaO - canxi oxit.
_ CuO - đồng (II) oxit.
_ FeO - sắt (II) oxit.
_ ZnO - kẽm oxit.
_ Na2O - natri oxit.
_ Fe2O3 - sắt (III) oxit.
_ BaO - bari oxit.
_ Li2O - liti oxit.
_ MgO - magie oxit.
_ Ag2O - bạc oxit.
_ K2O - kali oxit.
_ PbO - chì (II) oxit.
_ HgO - thủy ngân (II) oxit.
_ CrO - crom (II) oxit.
_ Cu2O - đồng (I) oxit.
Oxit trung tính:
_ CO - cacbon monooxit.
Oxit lưỡng tính:
_ Al2O3 - nhôm oxit.
_ Cr2O3 - crom (III) oxit.
Bạn tham khảo nhé!
Đúng 4 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- ᵈʳᵉᵃᵐ乡Ĺê ĶĤả ĎâŃঔᴾᴿᴼシ
1 Phân loại và gọi tên các oxit sau: CaO, N2O5, K2O, SiO2. Al2O3, SO32 Hoàn thành sơ đồ phản ứng để được PTHH và cho biết phản ứng nào thuộc phản ứng hóa hợp, phản ứng nào thuộc phản ứng phân hủy?a. ... + O2 ---> MgOb. Na2O + H2O ---> NaOHc. KNO3 ---> KNO2 + O2d. HCl + Fe ---> FeCl2 + H23 Cho 2,7 g nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) loãng dư tạo ra nhôm sunfat Al2(SO4)3 và khí H2. 1) Tính thể tích hidro sinh ra (đktc). 2) Nếu dùng toàn bộ lượng hiđro bay ra ở trên đem khử 16g bột Fe2O3 ở nhiệt độ cao thì chất nào còn dư? Tính khối lượng chất dư?
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 3 0
Gửi Hủy
Buddy 2 Hoàn thành sơ đồ phản ứng để được PTHH và cho biết phản ứng nào thuộc phản ứng hóa hợp, phản ứng nào thuộc phản ứng phân hủy?a. ..2.Mg + O2 --to-> 2MgO (hóa hợp)b. Na2O + H2O ---> 2NaOH (hóa hợp)c. 2KNO3 -to-->2 KNO2 + O2 (phân hủy )d. 2HCl + Fe ---> FeCl2 + H2 (trao đổi )
Đúng 2 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Kudo Shinichi B1:
CaO: oxit bazơ: canxi oxit
N2O5: oxit axit: đinitơ pentaoxit
K2O: oxit bazơ: kali oxit
SiO2: cho oxit axit: silic đioxit
Al2O3: oxit lưỡng tính: nhôm oxit
SO3: cho oxit axit: lưu huỳnh trioxit
B2:
a, 2Mg + O2 -> (t°) 2MgO
b, Na2O + H2O -> 2NaOH
c, 2KNO3 -> (t°) 2KNO2 + O2
d, Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2
Phản ứng hóa hợp: a, b
Phản ứng phân hủy: c
B3:
1) nAl = 2,7/27 = 0,1 (mol)
PTHH: 2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2
nH2 = 0,1 : 2 . 3 = 0,15 (mol)
VH2 = 0,15 . 22,4 = 3,36 (l)
2) nFe2O3 = 16/160 = 0,1 (mol)
PTHH: Fe2O3 + 3H2 -> (t°) 2Fe + 3H2O
LTL: 0,1 > 0,15/3 => Fe2O3 dư
nFe2O3 (p/ư) = 0,15/3 = 0,05 (mol)
mFe2O3 (dư) = (0,1 - 0,05) . 160 = 8 (g)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Buddy 1 Phân loại và gọi tên các oxit sau:
CaO,:canxi oxit : oxit bazo
N2O5, đinito pentaoxit : oxit axit
K2O, kali oxit : kali oxit
SiO2. silic dioxit : oxit axit
Al2O3, nhôm oxit : oxit bazo
SO3 :lưu huỳnh trioxit : oxit axit
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- riku
Phân loại và gọi tên oxitCuO; CaO; Na2O; MgO; NO2; Al2O3; CO2; NO; PbO; SiO2; N2O5.
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 1
Gửi Hủy
Kudo Shinichi CuO: oxit bazơ: đồng (II) oxit
CaO: oxit bazơ: canxi oxit
Na2O: oxit bazơ: natri oxit
MgO: oxit bazơ: magie oxit
NO2: oxit axit: nitơ đioxit
Al2O3: oxit lưỡng tính: nhôm oxit
CO2: oxit axit: cacbon đioxit
NO: oxit trung tính: nitơ oxit
PbO: oxit bazơ: chì (II) oxit
SiO2: oxit axit: silic đioxit
N2O5: oxit axit: đinitơ pentaoxit
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- xuân nguyên
Phân loại và gọi tên các oxit sau: SO3,CuO, Na2O, CaO, CO2, Al2O3, MgO, Mn2O7, FeO, Fe2O3, P2O5, SO2, CO2, K2O, Na2O , N2O5
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
๖ۣۜHả๖ۣۜI | Chất | Gọi tên | Phân loại |
| SO3 | Lưu huỳnh trioxit | Oxit Axit |
| CuO | Đồng ( II) oxit | Oxit bazo |
| Na2O | natri oxit | Oxit bazo |
| CaO | Canxi oxi | Oxit bazo |
| CO2 | Cacbon dioxit | Oxit axit |
| Al2O3 | Nhôm oxit | Oxit bazo |
| MgO | Magie Oxit | Oxit bazo |
| Mn2O7 | Mangan ( VII) oxit | Oxit bazo |
| FeO | Sắt (II) Oxit | Oxit bazo |
| Fe2O3 | Sắt ( III) oxit | Oxit bazo |
| P2O5 | Điphopho pentaoxit | Oxit axit |
| SO2 | Lưu huỳnh đioxit | Oxit axit |
| CO2 | Cacbon đioxit | Oxit axit |
| K2O | Kali Oxit | Oxit bazo |
| Na2O | Natri Oxit | Oxit bazo |
| N2O5 | Dinito pentaoxit | Oxit axit |
Đúng 3 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Trong dãy oxit : Na 2 O , MgO, Al 2 O 3 , SiO 2 , P 2 O 5 , SO 3 , Cl 2 O 7 . Những oxit có liên kết ion là
A. Na 2 O , SiO 2 , P 2 O 5 B. Na 2 O , MgO, Al 2 O 3
C. MgO, Al 2 O 3 , P 2 O 5 D. SO 3 , Cl 2 O 7 , Na 2 O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Đáp án B
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- maitraanf
Phân loại và gọi tên các oxit sau: P2O5, Na2O, ZnO, SO2, CuO, N2O5, Fe2O3, SO3, MgO, FeO, Ag2O, NO2, Al2O3.
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 1
Gửi Hủy
Nguyễn Nho Bảo Trí Oxit axit :
P2O5 : đi photpho pentaoxit
SO2 : lưu huỳnh đioxit
N2O5 : đi nito pentaoxit
SO3 : lưu huỳnh trioxit
NO2 : nito đioxit
Oxit bazo :
Na2O : natri oxit
CuO : đồng (II) oxit
Fe2O3 : sắt (III) oxit
MgO : magie oxit
FeO : sắt (II) oxit
Ag2O : bạc oxit
Al2O3 : nhôm oxit
Chúc bạn học tốt
Đúng 1 Bình luận (3)
Gửi Hủy
- Trần Anh Tuấn
Cho các chất sau: Na2O, Ca(OH)2, H3PO4, Mg(NO3)2, N2O5, CaO, Mg(OH), H2SO3, KNO3,P2O5. Chất nào là oxit, bazo, muối? Gọi tên mỗi chất
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Câu hỏi của OLM 1 0
Gửi Hủy
Phạm Khánh Ly oxit: Na2O, N2O5, CaO, P2O5
bazo: Ca(OH)2, Mg(OH)
muối: KNO3, Mg(NO3)2
axit: H3PO4, H2SO3
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Hien Phuong
: Phân loại và gọi tên các oxit sau : CO ; CO2 ; N2O3; ; N2O5 ; Na2O ; MgO ; Al2O3 ; P2O3 ; P2O5 ; SO2 ; SO3 ; K2O ; CaO ; FeO ; Fe2O3 ; CuO ; ZnO .
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 2 0
Gửi Hủy
Minh Nhân Oxit axit :
- CO2 : cacbon dioxit
- N2O3 : dinito trioxit
- N2O5 : dinito pentaoxit
- P2O3 : diphotpho trioxit
- P2O5 : diphotpho pentaoxit
- SO2 : lưu huỳnh dioxit
- SO3 : lưu huỳnh trioxit
Oxit bazo :
- Na2O : Natri oxit
- MgO : Magie oxit
- K2O : Kali oxit
- CaO : Canxi oxit
- FeO : Sắt (II) oxit
- Fe2O3 : Sắt (III) oxit
- CuO : Đồng (II) oxit
Oxit trung tính :
- CO : Cacbon monooxit
Oxit lưỡng tính :
- Al2O3 : Nhôm oxit
- ZnO : Kẽm oxit
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Diệu Huyền Oxit axit:
CO: Cacbon oxit
CO2: Cacbon di oxit
N2O3: Đi Nito tri oxit
N2O5: Đi nito phenta oxit
P2O3: Đi Photpho tri oxit
P2O5: Đi photpho phenta oxit
SO2: Lưu huỳnh đi oxit
SO3: Lưu huỳnh tri oxit
Oxitbazo:
Na2O: Natri oxit
MgO: Magie oxit
Al2O3: Nhôm oxit
K2O: Kali oxit
CaO: Canxi oxit
FeO: Sắt (II) oxit
Fe2O3: Sắt (III) oxit
CuO: Đồng (II) oxit
ZnO: Kẽm oxit
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Kim Trí
Câu 9. Gọi tên, phân loại viết các axit hoặc bazơ tương ứng của các oxit sau: CaO, Na2O, N2O5, SO3, FeO, CuO, SO2, Al2O3,
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG II: PHẢN ỨNG HÓA HỌC 1 1
Gửi Hủy
GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 10 tháng 2 2022 lúc 21:05 | Oxit axit | Oxit bazo |
N2O5: đinito pentaoxit SO3: lưu huỳnh trioxit SO2: lưu huỳnh đioxit
| FeO: Sắt(II) oxit CuO: Đồng (II) oxit Al2O3: Nhôm oxit (sau này lên lớp 9 mình sẽ phân loại nó vào oxit lưỡng tính em nha) Na2O: Natri oxit CaO: Canxi oxit |
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Hà linh
Gọi tên, phân loại các oxit sau: CuO, Al2O3, CO2, FeO, SO2, SO3, K2O, P2O5, Na2O, CaO, PbO, N2O5, Fe2O3, BaO, NO2, MgO, N2O giúp e với ạ
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 4 0
Gửi Hủy
๖ۣۜHả๖ۣۜI CuO : Đồng ( II ) oxit : Oxit bazo
Al2O3 : Nhôm ( III ) oxit : Oxit bazo
CO2 : Cacbon dioxit : Oxit axit
FeO : Sắt ( II ) oxit : Oxit bazo
SO2 : Lưu huỳnh đioxit : Oxit axit
SO3 : Luư huỳnh trioxit : Oxit axit
K2O : Kali Oxit : Oxit bazo
P2O5 : Điphotpho pentaoxit : Oxit axit
Na2O : Natri oxit : Oxit bazo
CaO : Canxi oxit : Oxit bazo
PbO : Chì ( II ) oxit : Oxit bazo
N2O5 : Dinito Pentaoxit : Oxit axit
Fe2O3 : Sắt ( III ) oxit : Oxit bazo
BaO : Bari oxit : Oxit bazo
NO2 : Nito dioxit : Oxit axit
MgO : Mangan oxit : Oxit bazo
N2O : Dinito monoxit : Oxit axit
Đúng 4 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Lâm Đang Đi Học 12 tháng 3 2022 lúc 21:13 CuO ( oxit bazo) : đồng oxitAl2O3 ( oxit lưỡng tính ): nhôm oxitCO2 ( oxit axit ) Cacbon đioxitFeO ( oxit bazo) :sắt (II) oxitSO2 ( oxit axit ): lưu huỳnh điôxitSO3 ( oxit axit ): lưu huỳnh triôxitK2O( oxit bazo) Kali oxitP2O5(oxit axit) đi photpho pentaoxitNa2O( oxit bazo) natri oxitCaO: (oxit bazo) Canxi (II) oxitPbO : ( oxit bazo) : chì (II)oxitN2O5(oxit axit) đinitơ pentaoxitFe2O3 (oxit bazo): sắt (III) oxitBaO (oxit bazo) Bari (II) oxitNO2 (oxit axit) Nito đioxitMgO( oxit bazo) Magie (II) oxitN2O ( oxit trung tính ) : đinitơ monoxitCó gì sai thì góp ý giúp mình nhé ^^ !!!
Đúng 2 Bình luận (2)
Gửi Hủy
Vannie..... Oxit axit Oxit bazo
CuO Đồng II oxit
AI2O3 nhôm oxit
CO2 cacbon đioxit
FeO Sắt II oxit
SO2 lưu huỳnh đioxit
SO3 lưu huỳnh trioxit
K2O Kali oxit
P2O5 di photpho pentaoxit
Na2O natri oxit
CaO Canxi oxit
PbO Chì oxit
N2O5 đi nito pentaoxit
Fe2O3 sắt III oxit
BaO bari oxit
NO2 nitơ đi oxit
MgO magie oxit
N2O đi nitơ oxit
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời Từ khóa » Gọi Tên Axit H2sio3
-
H2SiO3- (Axit Metasilicic) - Từ Điển Hóa Học
-
Gọi Tên H2SiO3 , Cl2O7, N2O5 - Hy Vũ - HOC247
-
Gọi Tên H2SiO3 , Cl2O7, N2O5Gọi Tên
-
Tên Gọi Chất Hóa Học H2SiO3
-
Gọi Tên: H2SiO3 Cl2O7 N2O5 KNO3 Al2O3 Na2O - Oxit - Hoc24
-
Đọc Tên H2SiO3; H3PO4 - Hóa Học Lớp 9 - Lazi
-
Acid Silicic – Wikipedia Tiếng Việt
-
CẤU TẠO, TÍNH CHẤT HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG CỦA AXIT ...
-
Chất H2SiO3 Có Các Tên Gọi Phổ Biến Là Gì
-
Cho Biết Tên Gọi Và Hóa Trị Các Gốc Axit Của Các CTHH : HCLO ...
-
Axit Silixic – H2SiO3 – Acid Silicic - KDCchemical
-
Axit Silicic (H2Sio3) Giá Rẻ Nhất Tháng 07/2022
-
Thông Tin Cụ Thể Về H2Sio3 ( Axit Silixic H2Sio3 Và Các Phản Ứng
-
Giúp Em Với ạa Cho Axit Sau Phân Loại Và Gọi Tên HCl H2SO4 ...