Gói Thầu Số 01: Thi Công Cống Hộp Thoát Nước-1209632-0 - Bidwinner
Có thể bạn quan tâm
Bidwinner radio_button_checked - THIẾT LẬP CỦA BẠNmore_horiz
- timelineTimeline đấu thầu
- filter_listBộ lọc tìm kiếm
- favorite_border Gói thầu đang theo dõi
- TÌM KIẾM GÓI THẦUmore_horiz
- searchTheo từ khóa
- searchPhòng chào giá trực tuyến
- searchTheo địa phương
- searchNgành nghề & địa phương
- searchKế hoạch LCNT
- searchDự án đầu tư phát triển
- THÔNG TIN ĐẤU THẦUmore_horiz
- location_searchingTra cứu nhà thầu
- location_searching Tra cứu bên mời thầu
- location_searchingTra cứu gói thầu
- location_searchingTra cứu hàng hóa
- location_searchingTra cứu máy thi công
- DÀNH CHO NHÀ ĐẦU TƯmore_horiz
- track_changesNhà thầu niêm yết
- HỎI ĐÁP VÀ HỖ TRỢmore_horiz
- star_borderBlog - Chia sẻ kinh nghiệm
- info_outlineGiới thiệu bidwinner
- question_answerCâu hỏi thường gặp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
- Nội dung TBMT
- Bảng dữ liệu
- Phạm vi cung cấp
- Tiêu chuẩn đánh giá
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00 Đã đóng thầu |
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Cống hộp thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:16:00 đến ngày 2021-10-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,239,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng | |
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính | |
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính | |
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | |
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | |
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71842E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | |
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hệ thống thoát nước có hạng mục thi công rãnh thoát nước bê tông cốt thép, có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.790.000.000 VND.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IVSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.736.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt | |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình hệ thống thoát nước có hạng mục thi công rãnh thoát nước bê tông cốt thép, có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /Kỹ thuật xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình hệ thống thoát nước có hạng mục thi công rãnh thoát nước bê tông cốt thép, có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình hệ thống thoát nước có hạng mục thi công rãnh thoát nước bê tông cốt thép, có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách lý chất lượng công trình và thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình hệ thống thoát nước có hạng mục thi công rãnh thoát nước bê tông cốt thép, có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu | |
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào, dung tích gầu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Cống hộp thoát nước Tên dự án là: Cống thoát nước sau dãy nhà KĐT Bờ Đông GĐ3 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (NSTT, TSDĐ) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết bị Đồng Thắng, số 38, đường 26/3, phường 01, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0949. 295. 499 + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế - Xây dựng Minh Quang Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Văn Bảnh, khóm 2, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0947. 232. 721 + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 12/86, đường Trần Quang Diệu, Khóm Mỹ Tây, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0985.002.935. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0914. 936. 663. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313. |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2020 (theo Mẫu số: 23/QTr-KK, kèm theo Quyết định số 879/QĐ -TCT ngày 15/5/2015 do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành). Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ... và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật/Biện pháp thi công thực hiện gói thầu; - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313.-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph phía sau nhà dân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 2 | Phát hoang cỏ, dọn dẹp mặt bằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4848 | 100m2 |
| 3 | Đào móng rãnh, móng cống bằng máy đào 0,4m3 - Đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5936 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông để đấu nối rãnh, cống vào hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7242 | m3 |
| 5 | Tạo phẳng móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,114 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, M150, đá 1x2, dày 5cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,557 | m3 |
| 7 | Bốc xếp thép các loại từ ô tô xuống bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6286 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK =06mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8599 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống ngang rãnh, ĐK =06mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2558 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK=06mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3478 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =06mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1435 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =08mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5846 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,1779 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép thanh chống ngang rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3744 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy rãnh, đáy hố ga, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,5484 | m3 |
| 16 | Bê tông tường rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,4775 | m3 |
| 17 | Bê tông thanh chống ngang rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,872 | m3 |
| 18 | Láng vữa đáy rãnh tạo độ dốc thoát nước, dày bình quân 3cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 416,16 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chờ PVC, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0164 | 100m |
| 20 | Cung cấp đầu chụp ống PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 462 | cái |
| 21 | Bê tông tường hố ga, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,4556 | m3 |
| 22 | Cung cấp gối cống D600 (mua tại nơi sản xuất và vận chuyển đến vị trí thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | gối cống |
| 23 | Bốc xếp xuống ống cống, gối cống bằng cơ giới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK=600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lót nilong tạo phẳng để đổ bê tông nắp rãnh, nắp hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7618 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 06mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0837 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0782 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7878 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nắp rãnh, nắp hố ga, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,0944 | m3 |
| 34 | Lắp đan nắp rãnh, nắp hố ga bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.172,4 | cái |
| 35 | Đắp hoàn trả phần đào móng bằng đầm cóc (tận dụng khối lượng đào móng để đắp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1819 | 100m3 |
| 36 | Bê tông hoàn trả mặt bằng sau nhà dân, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,245 | m3 |
| 37 | San ủi phần đất thừa tạo mặt bằng xung quanh khi thi công xong, máy ủi 110CV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5737 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71842E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hệ thống thoát nước có hạng mục thi công rãnh thoát nước bê tông cốt thép, có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.790.000.000 VND.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IVSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.736.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm(tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình hệ thống thoát nước có hạng mục thi công rãnh thoát nước bê tông cốt thép, có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /Kỹ thuật xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình hệ thống thoát nước có hạng mục thi công rãnh thoát nước bê tông cốt thép, có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình hệ thống thoát nước có hạng mục thi công rãnh thoát nước bê tông cốt thép, có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách lý chất lượng công trình và thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình hệ thống thoát nước có hạng mục thi công rãnh thoát nước bê tông cốt thép, có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt, cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy đào, dung tích gầu 0,4m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếmBạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi -->Từ khóa » Dự Toán Thi Công Cống Thoát Nước
-
Mẫu Dự Toán Cống Thoát Nước Ngang, Cống Thủy Lợi - Thư Viện File
-
Dự Toán Mẫu Hạng Mục: Cống Ngang Qua đường, Rãnh Thoát Nước ...
-
Mẫu Dự Toán Rãnh Thoát Nước Chi Tiết Nhất 2022 - RDONE
-
Phần II ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ...
-
BÀI Tập 6 KHỐI LƯỢNG Dự TOÁN RÃNH THOÁT Nước - Tài Liệu Text
-
ĐƠN GIÁ THI CÔNG CỐNG THOÁT NƯỚC - NHATHAU.ORG
-
File Mẫu Dự Toán Cấp Thoát Nước Công Trình Hạ Tầng Kỹ Thuật Chạy ...
-
Quyết định 772/2006/QĐ-UBND Thiết Kế Bản Vẽ Thi Công Dự Toán Dự ...
-
Dự Toán Mẫu Cống, Rãnh Thoát Nước Thải, Khắc Phục ô Nhiễm Môi ...
-
Lập Dự Toán Công Trình Hạ Tầng Kỹ Thuật San Nền Hào Cống Vỉa Hè ...
-
SO SÁNH CHI PHÍ THI CÔNG LẮP ĐẶT 1M ỐNG BÊ TÔNG CỐT ...
-
Dự Toán Công Trình Hạ Tầng Kỹ Thuật San Nền, Thoát Nước Mưa, Hào ...
-
Dự Toán Về Cống