Gợi ý 70+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Tôn Giáo Và Tín Ngưỡng | Edu2Review

Một trong những điểm yếu của người Việt Nam trong việc học tiếng Anh chính là học qua loa, chỉ học cho biết, không thực sự đào sâu vào lĩnh vực cụ thể để hiểu rõ bản chất ngôn ngữ. Vì vậy, Edu2Review đã không ngừng cập nhật series từ vựng, thành ngữ tiếng Anh với nhiều chủ đề để bạn khám phá đúng chủ đề mà mình yêu thích.

Dưới đây là bộ từ vựng tiếng Anh về tôn giáo và tín ngưỡng của 2 tôn giáo lớn nhất nhì trên thế giới, Thiên Chúa giáo và Phật giáo, cùng xem bạn sẽ học được gì nào.

Bảng xếp hạng trung tâmTiếng Anh giao tiếp tại Việt Nam

Từ vựng tiếng Anh về Thiên chúa giáo

Từ vựng

Dịch nghĩa

The Pope /ðə poʊp/

Đức Giáo Hoàng

Church /tʃɜːrtʃ/

Nhà thờ

Bishop /ˈbɪʃəp/

Giám mục

Cardinal /ˈkɑːrdɪnl/

Đức Hồng Y

Carol /ˈkærəl/

Thánh ca

Christian costumes /ˈkrɪstʃən ˈkɑːstuːm/

Đạo phục đạo Chúa

Christianity /ˌkrɪstiˈænəti/

Ki tô giáo

Christmas /ˈkrɪsməs/

Lễ Giáng Sinh

Church choir /tʃɜːrtʃ ˈkwaɪər/

Hội Thánh ca

Cleanse someone from his sin /klenz ˈsʌmwʌn frəm hɪz sɪn/

Rửa tội cho ai đó

Confession /kənˈfeʃn/

Sự xin tội

Easter /ˈiːstər/

Lễ Phục Sinh

faith = creed = religion /feɪθ/ = /kriːd/ = /rɪˈlɪdʒən/

Tín ngưỡng

God /ɡɑːd/

Đức Chúa Trời

Heaven /ˈhevn/

Thiên đàng

Jesus Christ /ˈdʒiːzəs kraɪst/

Chúa Giê-Su

Từ vựng tiếng Anh về tôn giáo và tín ngưỡng
The Pope: Đức Giáo Hoàng (Nguồn: cnn)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Monk /mʌŋk/

Tu sĩ

Mother Mary /ˈmʌðər ˈmɛːri/

Đức Mẹ Mary

Parish /ˈpærɪʃ/

Giáo xứ

Pastor /ˈpæstər/

Mục sư

Priest /priːst/

Linh mục

Roman Catholicism /ˈroʊmən kəˈθɑːləsɪzəm/

Công giáo

Salvation /sælˈveɪʃn/

Sự cứu rỗi

Sister /ˈsɪstər/

Bà sơ

The Bible /ðə ˈbaɪbl/

Kinh Thánh

The Church /ðə tʃɜːrtʃ/

Giáo Hội

The Creator /ðə kriˈeɪtər/

Đấng tạo hóa

The great hall /ðə ɡreɪt hɔːl/

Thánh đường

The holy cross /ðə ˈhoʊli krɔːs/

Thập tự giá, thánh giá

Từ vựng tiếng Anh về tôn giáo và tín ngưỡng
The great hall: Thánh đường (Nguồn: chaobuoisang)

Từ vựng tiếng Anh về Phật giáo

Từ vựng

Dịch nghĩa

Buddhist monk /ˈbʊdɪst mʌŋk/

Sư Thầy

Buddhist nun /ˈbʊdɪst nʌn/

Sư Cô

Buddhist monastery /ˈbʊdɪst ˈmɑːnəsteri/

Tu viện

Enlightenment /ɪnˈlaɪtnmənt/

Giác ngộ

Buddhist temple /ˈbʊdɪst ˈtempl/

Chùa

Charity /ˈtʃærəti/

Từ thiện

Draw a fortune stick /drɔː e ˈfɔːrtʃən stɪk/

Xin xăm

Help interpret the fortune stick /help ɪnˈtɜːrprɪt ðə ˈfɔːrtʃən stɪk/

Giải xăm

Give offerings /ɡɪv ˈɑːfərɪŋz/

Dâng đồ cúng

Incense sticks /ˈɪnsens stɪks/

Cây nhang

Pray /preɪ/

Cầu nguyện

Kowtow /ˌkaʊˈtaʊ/

Lạy

Light incense sticks /laɪt ˈɪnsens stɪks/

Đốt nhang

Meditate /ˈmedɪteɪt/

Ngồi thiền

Do volunteer work at a temple /duː vɑːlənˈtɪr wɜːrk ət e ˈtempl/

Làm công quả

Merciful /ˈmɜːrsɪfl/

Từ bi (tính từ)

Mercy /ˈmɜːrsi/

Từ bi (danh từ)

Say Buddhist chants /seɪ ˈbʊdɪst tʃænts/

Niệm Phật

Wai /wai/

Khấn vái

Từ vựng tiếng Anh về tôn giáo và tín ngưỡng
Say Buddhist chants: niệm Phật (Nguồn: wordpress)

Từ vựng

Dịch nghĩa

Walk around collecting alms /wɔːk əˈraʊnd kəˈlektɪŋ ɑːmz/

Đi khất thực

Vietnamese Buddhist Association /viːˌetnəˈmiːz ˈbʊdɪst əˌsoʊsiˈeɪʃn/

Giáo hội phật giáo Việt Nam

Buddhist robe /ˈbʊdɪst roʊb/

Áo cà sa

A buddhist /e ˈbʊdɪst/

Phật tử

A paper (lotus flower) lantern /e ˈpeɪpər (ˈloʊtəs ˈflaʊər) ˈlæntərn/

Hoa đăng

Bohisattva /ˌboʊdɪˈsɑːtvə/

Bồ tát

Buddhism /ˈbʊdɪzəm/

Phật giáo

Emptiness /ˈemptinəs/

Tính không

Float a paper (lotus flower) lantern /floʊt e ˈpeɪpər (ˈloʊtəs ˈflaʊər) ˈlæntərn/

Thả hoa đăng

Great Compassion Mantra /ɡreɪt kəmˈpæʃn ˈmæntrə/

Thần chú Đại Bi

Leave home (to become a monk or nun) /liːv hoʊm/

Xuất gia

Rebirth /ˌriːˈbɜːrθ/

Tái sinh

Solemn /ˈsɑːləm/

Trang nghiêm

Statue of Buddha /ˈstætʃuː əv ˈbʊdə/

Tượng Phật

The Buddha /ðə ˈbʊdə/

Đức Phật

The (Buddhist) Great Hall /ðə (ˈbʊdɪst ) ɡreɪt hɔːl/

Chánh điện

Vegetarian /ˌvedʒəˈteriən/

Người ăn chay

Zen Buddhism /zen ˈbʊdɪzəm/

Thiền Tông

Zen Master /zen ˈmæstər/

Thiền Sư

Từ vựng tiếng Anh về tôn giáo và tín ngưỡng
Statue of Buddha: tượng Phật (Nguồn: dollsofindia)

Với những từ vựng trên, không khó để bạn biết được thâm cung bí sử tại các di tích lịch sử tôn giáo nổi tiếng trên thế giới với những ghi chú chi chít bằng tiếng Anh. Hy vọng bạn sẽ tích lũy được nhiều kiến thức bổ ích từ bài viết này nhé.

Quang Vinh (tổng hợp)

Nguồn ảnh cover: iPleaders Blog

Từ khóa » Tôn Giáo Bằng Tiếng Anh