Gớm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- nhục hình Tiếng Việt là gì?
- minh Tiếng Việt là gì?
- thu nhập Tiếng Việt là gì?
- ngả mũ Tiếng Việt là gì?
- thấp kém Tiếng Việt là gì?
- hỡi ôi Tiếng Việt là gì?
- giày gia định Tiếng Việt là gì?
- lập thân Tiếng Việt là gì?
- sào huyệt Tiếng Việt là gì?
- khả nghi Tiếng Việt là gì?
- trọng tội Tiếng Việt là gì?
- cá thu Tiếng Việt là gì?
- nạo thai Tiếng Việt là gì?
- hửng Tiếng Việt là gì?
- lên râu Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gớm trong Tiếng Việt
gớm có nghĩa là: - I. t. . .Ghê tởm và đáng sợ. . . Đáo để : Nó cũng gớm lắm, chẳng phải tay vừa. II. th. . . Từ chỉ sự chê bai, ghê sợ : Gớm! Bẩn quá. . . Từ tỏ sự ngạc nhiên và trách nhẹ : Gớm ! Đi đâu để người ta chờ mãi ! III. ph. Lắm (thtục) : Đẹp gớm ; Nhiều gớm.
Đây là cách dùng gớm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gớm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Gớm ý Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Gớm - Từ điển Việt
-
Gớm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Gớm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gớm" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Ghê Gớm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý Nghĩa Của Nghề Gốm Trong đời Sống Xã Hội Người Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Chickgolden
-
Gốm Bách Hoa - Bách Hoa Sinh Phú Quý - Nhà Của Ngoại
-
GỚM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐịNh Nghĩa Ghê Gớm - Tax-definition
-
'ghê Gớm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt