GỚM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

Ví dụ về việc sử dụng Gớm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh {-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Được rồi, đủ gớm rồi!Okay. Enough of that nastiness.Gớm, nhìn anh và các bạn kìa!Awwe look at you and your friends!Chúng đã làm những điều gớm ghiếc.They did scandalous things.Gớm, mấy nữ nhà mình khiêm tốn quá.Too bad, our homes are humble.Tôi muốn nói chuyện với bà ghê gớm.I want to talk to her so bad. Mọi người cũng dịch ghêgớmgớmghiếcghêgớmnhấtghêgớmhơnĐó là bộ mặt gớm guốc của Quasimodo.It was the formidable visage of Quasimodo.Rất nhiều thứ, nhiều thứ gớm ghiếc.Lots of things, lots of nasty things.Gớm, nó chẳng vồ ngay đưa lên giường.Hell, they hadn't even made it to the bed.Không hôi hám nhưng nhìn thấy gớm!It don't look too bad… but it smelled HORRIBLE!( Gớm, nghĩ lại cũng thấy mình ngoa ngoắt thật!)!Looking back, I think I was just too lazy!Chính vì vậymà tôi muốn gặp anh ta ghê gớm.Only because I want to meet him so badly.Tôi đã nghĩ Naples khá là gớm, nhưng thành phố Lisbon thì sao?I think Naples is a disgusting city, but Lisbon?Vào lúc ấy,mẹ đã làm một điều ghê gớm.In that moment, my mom did this amazing thing.Ta không bao giờ bảo chúng làm những điều gớm ghiếc như thế.I never told them to do such a bad thing.Điều này chưa từngxảy ra… cực kỳ ghê gớm.This had never happened before… so enormous.Nhưng cũng chẳng gớm hơn thứ đang xảy ra trong phòng ngủ của ba má mày.But no worse than what's going on in your parent's bedrooms.Vậy tôi đã làm gì mà khuyến khích ghê gớm thế?So what have I done that's so bloody stimulating?Hắn tự ghét mình ghê gớm, thậm tệ, không có cả thời gian dành cho sự khoan dung.He hated himself so deeply, so utterly, there wasn't even time for forgiveness.Chưa bao giờ, chưa có bao giờ chàngcảm thấy mình cô độc ghê gớm đến thế!Never, never before had he felt himself so terribly lonely!Ừ, gớm thật, nhưng cũng may, Sue Ellen, vợ của Todd, đi ngang qua.Yeah, it's gross, but, uh, you know, fortunately, Sue Ellen, uh, Todd's wife, was passing by.Hình ảnh chồng của Teh Niningthường làm tôi vừa sợ vừa gớm.The sight of Teh Nining'shusband often made me feel both frightened and disgusted.Nên các ngươi không được phép ăn thịt chúng và phải gớm ghiếc xác chết của chúng.You must not eat their flesh, and you must detest their dead bodies.Chúng nó sẽ gớm chính chúng nó vì những điều ác chúng đã làm và mọi hành động ghê tởm của mình.They will loathe themselves 13 because of the evil they have done and because of all their abominable practices.Nhưng vi khuẩn bên ngoài cơ thể thường được coi là rất ghê gớm và có hại.But germs outside your body are normally regarded as vile and disgusting.Nhưng loài yêu thích của tôi sẽ là crustacean Phronima; vẻ gớm ghiếc của nó truyền cảm hứng cho bộ phim" Người ngoài hành tinh.".But my favorite would have to be the crustacean Phronima. Its monstrous looks inspired the movie"Aliens.".Nghĩa của từ Grozny gần với nghĩa- khiến run sợ hay kinh hoàng, nguy hiểm,ghê gớm, đe doạ, hay đáng sợ.Grozny's meaning is closer to the original usage of terrible: inspiring fear or terror,dangerous, formidabl, threatening, or awesome.Người viết lời dẫn giải này mong được thứ lỗi về việc nhắc lại những gì đã từng được nhấn mạnh trong các cuốn sáchvà các bài thuyết trình của mình, ấy là“ gớm ghiếc” thường chỉ là từ đồng nghĩa với“ khác thường”, và kiệt tác nghệ thuật hiển nhiên là luôn luôn độc đáo, vì vậy, nó phải tạo được, bởi bản chất của mình, ít nhiều bất ngờ gây sốc.This commentator may be excused for repeating what he has stressed in his own books and lectures,namely that“offensive” is frequently but a synonym for“unusual”; and a great work of art is of course always original, and thus by its very nature should come as a more or less shocking surprise.Những TV, sách, tưởng tượng và những ác mộng của chúng ta vẫn còn chúng đầy đủ, nhưng những Simbas,Shere Khans và Con Sói Già ghê gớm của trái đất chúng ta đang biến mất dần.Our televisions, books, fantasies and nightmares are still full of them, but the Simbas,Shere Khans and Big Bad Wolves of our planet are disappearing.Màu đơn sắc trên trang sẽ giữ cho tất cả mọi thứ trông đơn giản, mặc dù có một điều tôi khônghiểu lắm là tại sao họ lại chọn những hình minh họa video gớm như thế.The monotone color here will help keep everything looking simple, though one thing that doesn't make sensethen is why they had to opt for such hideous video thumbnails.Vậy tất cả các nhân tố đó, và nhiều nhiều nhân tố phụ khác, chúng ta thậm chí chưa hiểu rõ một số trong đó, tất cả kếthợp với nhau để đánh bại một thế lực ghê gớm như chủ nghĩa bin Laden, cuộc Thánh chiến toàn cầu, bạn cần đến những nỗ lực của tất cả những yếu tố này.So all these factors, and many more besides, we don't even fully understand some of them yet,these came together to defeat a monstrosity as big as bin Ladenism, the global jihad, you needed this group effort. Kết quả: 30, Thời gian: 0.02

Xem thêm

ghê gớmformidableterriblehideousmonstrousgrislygớm ghiếchideousabominableabhorrentabominationdisgustingghê gớm nhấtmost formidableghê gớm hơnmore formidable gợi ý về những gìgợn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh gớm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gớm Gớm