Gồng Gánh - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Động từ
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

gồng +gánh.

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣə̤wŋ˨˩ ɣajŋ˧˥ɣəwŋ˧˧ ɣa̰n˩˧ɣəwŋ˨˩ ɣan˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣəwŋ˧˧ ɣajŋ˩˩ɣəwŋ˧˧ ɣa̰jŋ˩˧

Động từ

[sửa]

gồng gánh

  1. Mang chuyển đồ đạc bằng quang gánh (nói khái quát) Đồng nghĩa: gánh gồng gồng gánh hàng đi chợ
  2. Nói làm ăn vất vả.

Danh từ

[sửa]

gồng gánh

  1. (hiếm) Như quang gánh gồng gánh, thúng mủng ngổn ngang

Tham khảo

[sửa]
  • “gồng gánh”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gồng gánh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gồng_gánh&oldid=2318390” Thể loại:
  • Từ ghép tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Từ mang nghĩa hiếm tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục gồng gánh 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Gồng Gánh Trong Tiếng Anh Là Gì