GOODBYE TO ALL Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GOODBYE TO ALL Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ˌgʊd'bai tə ɔːl]goodbye to all
[ˌgʊd'bai tə ɔːl] lời tạm biệt với tất cả
goodbye to all
{-}
Phong cách/chủ đề:
Vĩnh biệt tất cả kỉ niệm.Now we're about to say goodbye to all of that.
Giờ đây, chúng ta sắp nói lời tạm biệt với tất cả điều đó.Say goodbye to all of your friends.
Nói tạm biệt với tất cả bạn bè của bạn đi.Robot, but it will be sadder to say goodbye to all the fans.
Robot, nhưng điều buồn hơn là phải nói tạm biệt với tất cả những người hâm mộ.Goodbye to all, I don't have anything now, I don't have anything.
Tạm biệt tất cả, bây giờ tôi chẳng còn gì, tôi không có bất cứ thứ gì.They returned at the end to join their fellow SM artists in order to say goodbye to all the fans in attendance.
Họ trở lại lần cuối để cũng các nghệ sĩ SM nói lời tạm biệt với tất cả các fan hâm mộ.Goodbye to all, I don't have anything now, I don't have anything.
Tạm biệt tất cả, vào lúc này tôi chẳng có gì, tôi chẳng có gì cả..Say hello to cheese sandwiches and coffee, and say goodbye to all the healthy properties of cheese.
Bạn nên nói xin chào với bánh mì phô mai và cà phê, và nói lời tạm biệt với tất cả các đặc tính lành mạnh của phô mai.Say goodbye to all those worries and stresses and enjoy only the benefits.
Nói lời tạm biệt với tất cả những lo lắng và căng thẳng và chỉ tận hưởng những lợi ích.Since my lifespan was very long, one day,I would have to say goodbye to all my human friends and family.
Vì cuộc sống của tôi kéo dài vô tận nên một ngày nào đó,tôi sẽ phảii nói lời tạm biệt với tất cả bạn bè và gia đình loài người của tôi.I would have liked to say goodbye to all of you in the stadium, or in a press conference, but it has not been possible.
Tôi rất muốn nói lời tạm biệt tất cả trong SVĐ, phòng họp báo nhưng điều đó không diễn ra.It's going to be sad to saygoodbye to Mr Robot, but it will be sadder to say goodbye to all the fans..
Sẽ rất buồn khi phải nói lời tạm biệt với Mr. Robot, nhưngđiều buồn hơn là phải nói tạm biệt với tất cả những người hâm mộ.You need to say goodbye to all the people you do not need in the most worthy and elegant way possible.
Bạn cần nói lời tạm biệt với tất cả những người bạn không cần theo cách thanh lịch và xứng đáng nhất có thể.Thanks to its regulatingproperties of fats and antibacterial skin making a simple mask you can say goodbye to all impurities and last minute granite's.
Nhờ quy định đặc tính của chất béo, và kháng da làm mộtđơn giản mặt nạ, các anh có thể nói lời tạm biệt với tất cả các tạp chất và phút cuối cùng granit.Thus, we are about to say goodbye to all FBS“Exchanger Lite” accounts- they will be closed from November 10.
Do vậy, chúng ta sẽ nói lời tạm biệt đến các tài khoản" Exchanger Lite" của FBS- chúng sẽ được đóng lại từ ngày 10/ 11.As she bade goodbye to all of them and the office where she had spent five years of her life happily, arms loaded with various packets, Mini wiped her tears away with a handkerchief, and tried to smile.
Khi cô chào tạm biệt mọi người và văn phòng nơi đã trải qua quãng đời hạnh phúc suốt năm năm, hai cánh tay ôm đầy các gói đồ khác nhau, Mini dùng một chiếc khăn tay quệt nước mắt và cố mỉm cười.Robert Graves writes in Goodbye to All That that, leaving Charterhouse, his headmaster's"parting shot" was"Well, goodbye, Graves, and remember that your best friend is the waste-paper basket.
Nhà ngôn ngữ học Anh Robert Graves viết trong cuốn Goodbye to All That rằng, khi ông rời khỏi ngôi trường Charterhouse, thầy hiệu trưởng nói rằng:" Tạm biệt Graves và nên nhớ rằng người bạn thân nhất của em là thùng đựng giấy thải.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 199, Thời gian: 0.2418 ![]()
goodbyegoodbye to you

Tiếng anh-Tiếng việt
goodbye to all English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Goodbye to all trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
goodbyetạm biệtlời từ biệtlời chia tayvĩnh biệtgoodbyedanh từgoodbyetođộng từđếntớitogiới từvớichovàoalltất cảtất cả cácallngười xác địnhmọicácalltrạng từđềuTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Goodbye Là Gì Tiếng Anh
-
Goodbye Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
-
Goodbye Là Gì? - 15 Cách Nói Goodbye Trong Tiếng Anh
-
GOODBYE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Goodbye Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
15 Cách Nói 'goodbye' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
'goodbye' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Good Bye Hay Goodbye Là Từ Chính Xác? Tổng Hợp Các Cách Tạm Biệt ...
-
Goodbye Là Gì? – 15 Cách Nói Goodbye Trong Tiếng Anh - Trangwiki
-
Goodbye Là Gì? – 15 Cách Nói Goodbye Trong Tiếng Anh - Hỏi Gì 247
-
Quên "goodbye" đi, đây Mới Là Những Cách Tự Nhiên Và Cool Ngầu ...
-
GOODBYE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
So Long, Farewell...và Các Cụm Từ để Nói Tạm Biệt - Learntalk
-
Farewell Là Gì Và Cấu Trúc Từ Farewell Trong Câu Tiếng Anh
-
17 Cách Nói TẠM BIỆT Trong Tiếng Anh - Focas English