Goût - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɡu/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| goût/ɡu/ | goûts/ɡu/ |
goût gđ /ɡu/
- (Sinh vật học; sinh lý học) Vị giác. La langue est l’organe du goût — lưỡi là cơ quan vị giác
- Vị. Mets d’un goût exquis — món ăn vị ngon
- (Thân mật) Mùi, hơi. Goût de pourri — mùi đồ thối
- Sự ham thích, sự mến; thị hiếu, sở thích. Avoir du goût pour quelque chose — ham thích cái gì Avoir du goût pour un enfant — mến một em bé Satisfaire tous les goûts — thỏa mãn mọi sở thích
- Khiếu thưởng thức, trí nhận xét, nhãn thức. Critique pleine de goût — sự phê bình đầy nhãn thức Goût pour la peinture — khiếu thưởng thức hội họa
- Vẻ lịch sự, vẻ nhã nhặn. Être mis avec goût — ăn mặc lịch sự
- Phong cách, tác phong. Peindre dans le goût de Rubens — vẽ theo phong cách Ruy-ben avoir perdu le goût du pain — (thông tục) chết de haut goût — cay; mặn (thức ăn) de mauvais goût — vô vị; bất nhã être au goût de quelqu'un — làm cho ai vui lòng faire passer le goût du pain à quelqu'un — (thông tục) giết ai+ làm cho ai bỏ ý định làm lại cái gì goût du jour — thời thượng prendre goût à — bén mùi
Trái nghĩa
- Dégoût
- Antipathie, aversion, répulsion
- Grossièreté, vulgarité
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “goût”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Từ Gout Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Gout - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Gout Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
GOUT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Gu (goût) Là Gì? Cách Thể Hiện Gu Của Bản Thân Tinh Tế Nhất
-
Gout Là Gì, Nghĩa Của Từ Gout | Từ điển Anh - Việt
-
Bệnh Gout (Gút): Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn đoán, Phòng Ngừa
-
Gu (Goût) Là Gì ❤️ Cách Sử Dụng Từ “Gu” Trong Các Trường Hợp
-
Gout (gút): Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị | Vinmec
-
Bệnh Gút – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phân Biệt Bệnh Gout Và Giả Gout Qua Nguyên Nhân Và Cách điều Trị
-
Bệnh Gout: Nguyên Nhân, Biểu Hiện Và Cách điều Trị
-
Hợp Goût Là Gì
-
Bệnh Gút (thống Phong) Là Gì? Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách ...
-
Bệnh Gút - Rối Loạn Mô Cơ Xương Và Mô Liên Kết - MSD Manuals