GRAFFITI ART Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

GRAFFITI ART Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [grə'fiːtiː ɑːt]graffiti art [grə'fiːtiː ɑːt] nghệ thuật graffitigraffiti artgraffiti art

Ví dụ về việc sử dụng Graffiti art trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They like graffiti art.Bạn yêu thích nghệ thuật graffiti.Graffiti art makes a visual feast in Melbourne.Nghệ thuật graffiti tạo nên bữa tiệc thị giác ở Melbourne.I remember that you like graffiti art.Bạn yêu thích nghệ thuật graffiti.Take graffiti art for example.Ví dụ như là nghệ thuật vẽ Graffiti.What do you think of graffiti art?Còn bạn, bạn nghĩ thế nào về nghệ thuật graffiti?Graffiti art first appeared in London in 1981.Nghệ thuật graffiti xuất hiện lần đầu tiên ở London vào năm 1981.How do you feel about graffiti art?Còn bạn, bạn nghĩ thế nào về nghệ thuật graffiti?Yes, graffiti art and oil painting are two types of painting.Vâng, nghệ thuật graffiti và tranh sơn dầu là hai loại tranh.Dran mainly creates paintings, drawings and graffiti art all over France.Anh chủ yếu vẽ các bức tranh và graffiti nghệ thuật trên khắp nước pháp.Graffiti Art has become widely visible on New Yorks subway cars.Graffiti Art bắt đầu xuất hiện rộng rãi trên các con tàu điện ngầm ở NYC.Over the years,several JonOne works have set records at auction for graffiti art sold in France.Qua nhiều năm, một số tác phẩm của JonOne đãlập kỉ lục đấu giá cho graffiti nghệ thuật được bán ở Pháp.Visually, graffiti art suits stamps very well,” says Posti Design Manager Tommi Kantola.Nhìn chung, nghệ thuật graffiti phù hợp với tem rất tốt”, Posti Design Manager Tommi Kantola nói.Walls on the streets comealive more colorful than ever thanks to these graffiti art photos.Các bức tường trên đường phố trở nên sống động đầy màusắc hơn bao giờ hết nhờ những bức ảnh nghệ thuật graffiti này.This local favorite is decked out with striking graffiti art that spans the entire arts district of Wynwood.Bức tường được trang hoàng với nghệ thuật graffiti nổi bật kéo dài toàn bộ khu vực của Wynwood.Across the world, young people are making statements that advocate for change through music,poems, graffiti art and dance.Ở khắp nơi trên thế giới, giới trẻ đã lên tiếng cổ xúy việc thay đổi qua âm nhạc,thơ, vẽ tường và vũ múa.Learn how to create graffiti art from your photos in Adobe Photoshop, using filters and adjustments.Tìm hiểu cách tạo nghệ thuật graffiti từ các bức ảnh của bạn trên Adobe Photoshop, bằng cách sử dụng các filter và adjustment.The first graffiti paintings in Melbourne influenced greatly from graffiti art Street in Long Island, New York.Những bức tranh graffiti đầu tiên tại Melbourne chịu ảnh hưởng rất lớn từ nghệ thuật tranh tường đường phố ở Long Island, New York.Graffiti art as a term refers to images or text painted usually onto buildings, typically using spray paint.Nghệ thuật graffiti là thuật ngữ dùng để chỉ các hình ảnh hoặc văn bản vẽ thường vào các tòa nhà thường sử dụng sơn phun.During the protests of the Iranian presidential election of 2009, many graffiti art works were created by people supporting the Green Movement.Trong cuộc biểu tình bầu cử tổng thống Iran năm 2009, nhiều tác phẩm graffiti được tạo ra bởi những người ủng hộ Phong trào Xanh.Graffiti art as a term refers to images or text painted normally onto buildings, usually utilizing spray paint.Nghệ thuật graffiti là thuật ngữ dùng để chỉ các hình ảnh hoặc văn bản vẽ thường vào các tòa nhà thường sử dụng sơn phun.Art project Wide Open Walls has brought street artists from all over the world toadorn the walls of Galloya village with sophisticated graffiti art.Dự án nghệ thuật Bức tường mở rộng đã mang nghệ sĩ đường phố từ khắp nơi trên thế giới để tôđiểm cho các bức tường của làng Galloya với nghệ thuật graffiti tinh vi.Plyfit magic Color spray/Graffiti Art Paint is popular in modern graffiti art and Do-It-Yourself painting.Plyfit ma thuật Màu phun/ Graffiti Art Sơn là phổ biến trong nghệ thuật graffiti hiện đại và Do- It- Yourself sơn.It was created in the poorest districts of New York City by African American and Latino teenagers as part of a hiphop scene that also produced breakdancing and graffiti art.Hip hop được tạo ra trong những huyện nghèo nhất của thành phố New York của người Mỹ gốc Phi và thanh thiếu niên Latino như là một phần của một cảnh hip hop màcũng sản xuất breakdance và nghệ thuật graffiti.Impressed with the graffiti art in Paris, he started expressing himself through graffiti, too- he needed to dream and live his imagination.Bị ấn tượng với nghệ thuật" graffiti" tại Ba- lê, ông cũng bèn bắt đầu dùng nó để nói lên tâm tư bản thân- ông đã cần phải mộng mơ và sống với óc tưởng tượng của mình.It was produced in the poorest areas of New York City by African American and also Latino teens as a component of a hip hop scene thatadditionally created breakdancing as well as graffiti art.Hip hop được tạo ra trong những huyện nghèo nhất của thành phố New York của người Mỹ gốc Phi và thanh thiếu niên Latino như là một phần của một cảnh hip hop màcũng sản xuất breakdance và nghệ thuật graffiti.Some of the graffiti art work is painted on moveable boards and temporary hoardings, but murals on some venues and buildings remain all year until the next festival.Một số tác phẩm nghệ thuật graffiti được vẽ trên các bảng di chuyển và các đồ lưu niệm tạm thời, nhưng tranh lớn ở một số địa điểm trên tường các tòa nhà và tọa lạc cho đến hết lễ hội.Until the fall ofthe Berlin Wall in 1989, Berlin Wall graffiti art existed only on the western side.[5] Vrubel attempted to obtain permission to paint on the eastern side, but the East German Ministry of National Defence disclaimed responsibility for the Wall.Cho đến khi Bức tườngBerlin sụp đổ năm 1989, nghệ thuật graffiti trên Bức tường Berlin chỉ tồn tại ở phía tây bức tường.[ 1] Vrubel đã cố gắng xin phép vẽ ở phía đông, nhưng Bộ Quốc phòng Đông Đức từ chối trách nhiệm đối với Bức tường.Graffiti art has its origins in 1970s New York, when young people began to use spray paint and other materials to create images on buildings and on the sides of subway trains.Nghệ thuật graffiti có nguồn gốc từ những năm 70 của New York khi những người trẻ tuổi bắt đầu sử dụng sơn phun và các vật liệu khác để tạo ra những hình ảnh trên các tòa nhà và ở hai bên tàu điện ngầm.It has its roots in the graffiti art boom of the 1980s but has subsequently undergone successive reincarnations to achieve cult status as a sophisticated way of creating cultural consciousness and social awareness.Nó có gốc rễ trong sự bùng nổ nghệ thuật graffiti của những năm 1980 nhưng sau đó đã trải qua những sự tái sinh liên tiếp để đạt được vị thế của một nhà thờ như là một cách thức tinh vi để tạo ra ý thức văn hoá và nhận thức xã hội.Along with Graffiti art, Break Dance, Rap and its own unique fashion style, Hiphop has become a wave of African-American dominant culture and Hispanic community in the 80s.Cùng với nghệ thuật Graffiti, Break Dance, Rap và phong cách thời trang riêng biệt của mình, Hiphop đã trở thành làn sóng văn hóa thống trị người Mỹ gốc Phi và cộng đồng Hispanic vào những năm 80.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 174, Thời gian: 0.0297

Graffiti art trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - arte del graffiti
  • Người pháp - street art
  • Tiếng đức - graffiti-kunst
  • Người trung quốc - 涂鸦艺术
  • Bồ đào nha - graffitis
  • Người ý - graffiti
  • Tiếng indonesia - seni grafiti
  • Hà lan - graffiti kunst
  • Tiếng nhật - 落書きの芸術の
  • Người hy lạp - γκράφιτι τέχνης
  • Người hungary - a graffiti művészet
  • Người ăn chay trường - графити изкуството

Từng chữ dịch

graffitidanh từgraffitigraffitygraffitiđộng từvẽgraffitinhững hình vẽ graffititranh tườngartnghệ thuậttác phẩm nghệ thuậtartdanh từartgraffitodanh từgraffitotườnggraffitobức tranh graffiti graffitigraffiti artist

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt graffiti art English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chữ Graffiti Là Gì