Graffiti - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "graffiti" thành Tiếng Việt

grafitô, nghệ thuật grafitô, Tranh phun sơn là các bản dịch hàng đầu của "graffiti" thành Tiếng Việt.

graffiti verb noun ngữ pháp

(chiefly uncountable) A form of vandalism involving painting text or images in public places. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • grafitô

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • nghệ thuật grafitô

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Tranh phun sơn

    writing or drawings scribbled, scratched, or sprayed illicitly on a wall or other surface in a public place

    Have you heard of hotel graffiti?

    Anh đã nghe về tranh phun sơn ở khách sạn chưa?

    wikidata
  • tranh phun sơn

    Have you heard of hotel graffiti?

    Anh đã nghe về tranh phun sơn ở khách sạn chưa?

    wiki
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " graffiti " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Graffiti + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Graffiti

    They killed him, and not just'cause of some graffiti.

    Họ giết anh ta đâu phải vì vài cái graffiti.

    HeiNER - the Heidelberg Named Entity Resource

Hình ảnh có "graffiti"

graffiti graffiti Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "graffiti" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Graffiti Có Nghĩa Là Gì