Grating - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
grating
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡreɪ.tiɳ/
Danh từ
grating (số nhiềugratings) /ˈɡreɪ.tiɳ/
- Lưới sắt (che cửa sổ).
- (Vật lý) Con cách, cách tử. a concave grating — con cách lõm a sound grating — con cách âm thanh diffraction grating — cách tử nhiễu xạ
- Tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt.
- Cảm giác khó chịu, cảm giác gai người.
Động từ
grating
- hiện tại phân từ của grate
Chia động từ
grate| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to grate | |||||
| Phân từ hiện tại | grating | |||||
| Phân từ quá khứ | grated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grate | grate hoặc gratest¹ | grates hoặc grateth¹ | grate | grate | grate |
| Quá khứ | grated | grated hoặc gratedst¹ | grated | grated | grated | grated |
| Tương lai | will/shall²grate | will/shallgrate hoặc wilt/shalt¹grate | will/shallgrate | will/shallgrate | will/shallgrate | will/shallgrate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grate | grate hoặc gratest¹ | grate | grate | grate | grate |
| Quá khứ | grated | grated | grated | grated | grated | grated |
| Tương lai | weretograte hoặc shouldgrate | weretograte hoặc shouldgrate | weretograte hoặc shouldgrate | weretograte hoặc shouldgrate | weretograte hoặc shouldgrate | weretograte hoặc shouldgrate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | grate | — | let’s grate | grate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
grating(so sánh hơn more grating, so sánh nhất most grating) /ˈɡreɪ.tiɳ/
- Xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé.
- Làm khó chịu, làm gai người.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “grating”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Phân từ hiện tại tiếng Anh
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Quang học
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Grating Việt
-
Tm Grating Việt
-
Sàn Grating Việt - Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Grating Việt
-
GRATING VIỆT - YouTube
-
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI GRATING VIỆT
-
TNHH SX - TM GRATING VIỆT
-
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Grating Việt - Trang Vàng
-
Steel Grating Việt Nam Tại Hồ Chí Minh
-
0312162479-Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Grating Việt
-
Tấm Sàn Grating
-
Công Ty Tnhh Sản Xuất Thương Mại Grating Việt
-
Công Ty TNHH An Ngãi Chuyên Cung Cấp Sản Phẩm Tấm Sàn Grating
-
Grating Viet Trading Production Co., LTD - Home | Facebook
-
CÔNG TY TNHH SX CK CÔNG NGHỆ GRATING
-
CÔNG TY TNHH KINGS GRATING