Grating - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tính từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

grating

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡreɪ.tiɳ/

Danh từ

grating (số nhiềugratings) /ˈɡreɪ.tiɳ/

  1. Lưới sắt (che cửa sổ).
  2. (Vật lý) Con cách, cách tử. a concave grating — con cách lõm a sound grating — con cách âm thanh diffraction grating — cách tử nhiễu xạ
  3. Tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt.
  4. Cảm giác khó chịu, cảm giác gai người.

Động từ

grating

  1. hiện tại phân từ của grate

Chia động từ

grate
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to grate
Phân từ hiện tại grating
Phân từ quá khứ grated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại grate grate hoặc gratest¹ grates hoặc grateth¹ grate grate grate
Quá khứ grated grated hoặc gratedst¹ grated grated grated grated
Tương lai will/shall²grate will/shallgrate hoặc wilt/shalt¹grate will/shallgrate will/shallgrate will/shallgrate will/shallgrate
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại grate grate hoặc gratest¹ grate grate grate grate
Quá khứ grated grated grated grated grated grated
Tương lai weretograte hoặc shouldgrate weretograte hoặc shouldgrate weretograte hoặc shouldgrate weretograte hoặc shouldgrate weretograte hoặc shouldgrate weretograte hoặc shouldgrate
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại grate let’s grate grate
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tính từ

grating(so sánh hơn more grating, so sánh nhất most grating) /ˈɡreɪ.tiɳ/

  1. Xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé.
  2. Làm khó chịu, làm gai người.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “grating”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=grating&oldid=2251883” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Phân từ hiện tại tiếng Anh
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Anh
  • Quang học
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục grating 23 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Grating Việt