Great Britain Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
great britain nghĩa là gì trong Tiếng Việt?great britain nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm great britain giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của great britain.

Từ điển Anh Việt

  • great britain

    * danh từ

    nước Anh, Anh quốc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • great britain

    an island comprising England and Scotland and Wales

    Synonyms: GB

    Similar:

    united kingdom: a monarchy in northwestern Europe occupying most of the British Isles; divided into England and Scotland and Wales and Northern Ireland; `Great Britain' is often used loosely to refer to the United Kingdom

    Synonyms: UK, U.K., Britain, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • great
  • greaten
  • greater
  • greatly
  • great go
  • greatest
  • great ape
  • great auk
  • great dog
  • great toe
  • great war
  • greatcoat
  • greatness
  • great bear
  • great care
  • great dane
  • great deal
  • great hall
  • great seal
  • great skua
  • great wall
  • great year
  • great-aunt
  • great-eyed
  • great falls
  • great gross
  • great lakes
  • great maple
  • great power
  • great snipe
  • great-niece
  • great-power
  • great-uncle
  • great circle
  • great divide
  • great millet
  • great mother
  • great plains
  • great powers
  • great revolt
  • great schism
  • great-nephew
  • greater kudu
  • greathearted
  • great bellied
  • great britain
  • great burdock
  • great bustard
  • great elector
  • great hundred
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.

Từ khóa » Great Britain Tiếng Việt Là Gì