Great-grandfather Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "great-grandfather" thành Tiếng Việt

cụ ông, ông cố là các bản dịch hàng đầu của "great-grandfather" thành Tiếng Việt.

great-grandfather noun ngữ pháp

The father of a grandparent. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cụ ông

    noun

    father of grandparent

    Even my great-grandfather was a Borrower.

    Từ thời cụ ông của tôi đã là người vay mượn rồi.

    en.wiktionary.org
  • ông cố

    noun

    My great grandfather just gave it to Harvard.

    Chỉ là tình cờ ông cố tôi có tặng đại sảnh đó cho trường Havard mà thôi.

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " great-grandfather " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "great-grandfather" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Great Grandfather Nghĩa Là Gì