Gù Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • lấp Tiếng Việt là gì?
  • đương nhiên Tiếng Việt là gì?
  • ngứa miệng Tiếng Việt là gì?
  • chấn hưng Tiếng Việt là gì?
  • bên nguyên Tiếng Việt là gì?
  • nuôi nấng Tiếng Việt là gì?
  • trường thiên Tiếng Việt là gì?
  • trợ bút Tiếng Việt là gì?
  • cẩm lai Tiếng Việt là gì?
  • sưng phổi Tiếng Việt là gì?
  • điện lệ Tiếng Việt là gì?
  • nhỡ nhàng Tiếng Việt là gì?
  • minh mông Tiếng Việt là gì?
  • ong vẽ Tiếng Việt là gì?
  • Thắng Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gù trong Tiếng Việt

gù có nghĩa là: - 1 tt Nói lưng hơi còng: Bà cụ đã bắt đầu gù lưng; Người gù.. - 2 tht Tiếng chim bồ câu và chim cu trống kêu lúc đến gần chim mái: Sáng sớm đã nghe trên cây tiếng gù của con chim cu; Giọt sượng phủ bụi chim gù, sâu tường kêu vẳng, chuông chùa nện khơi (Chp).

Đây là cách dùng gù Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gù là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ Gú Ghép Với Từ Gì