→ Gừ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "gừ" thành Tiếng Anh

snarl, growl là các bản dịch hàng đầu của "gừ" thành Tiếng Anh.

gừ + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • snarl

    verb noun

    Gầm gừ và cắn xé và nhảy xổ vô chính cái bóng của mình.

    Snarling and snapping and jumping at their own shadows.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • growl

    verb

    Thằng bé nhắm mắt, và nghe thấy nó gầm gừ.

    He closes his eyes, and he can hear it growling.

    Common U++ UNL Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gừ " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "gừ" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Sư Tử Gầm Gừ Gao đỏ