Gửi Tiền Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- gửi tiền
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
gửi tiền tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ gửi tiền trong tiếng Trung và cách phát âm gửi tiền tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gửi tiền tiếng Trung nghĩa là gì.
gửi tiền (phát âm có thể chưa chuẩn)
汇兑 《银行或邮局根据汇款人的委托, 把款项汇交指定的收款人。》汇款 《把款汇出。》anh ấy đến bưu điện gửi tiền. 他到邮局汇款去了。 汇寄 《汇款; 寄钱。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 汇兑 《银行或邮局根据汇款人的委托, 把款项汇交指定的收款人。》汇款 《把款汇出。》anh ấy đến bưu điện gửi tiền. 他到邮局汇款去了。 汇寄 《汇款; 寄钱。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ gửi tiền hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- gặp cảnh khốn khó tiếng Trung là gì?
- lách cách tiếng Trung là gì?
- mồ côi cha tiếng Trung là gì?
- óc chó tiếng Trung là gì?
- nhỏ và khéo tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gửi tiền trong tiếng Trung
汇兑 《银行或邮局根据汇款人的委托, 把款项汇交指定的收款人。》汇款 《把款汇出。》anh ấy đến bưu điện gửi tiền. 他到邮局汇款去了。 汇寄 《汇款; 寄钱。》
Đây là cách dùng gửi tiền tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gửi tiền tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 汇兑 《银行或邮局根据汇款人的委托, 把款项汇交指定的收款人。》汇款 《把款汇出。》anh ấy đến bưu điện gửi tiền. 他到邮局汇款去了。 汇寄 《汇款; 寄钱。》Từ điển Việt Trung
- đất màu bị trôi tiếng Trung là gì?
- hồi trình tiếng Trung là gì?
- dự tính trong lòng tiếng Trung là gì?
- tấm thép trợt tiếng Trung là gì?
- trọng thương tiếng Trung là gì?
- thử thách dài lâu tiếng Trung là gì?
- cảnh truy hoan hưởng lạc tiếng Trung là gì?
- xa rời quần chúng tiếng Trung là gì?
- chú ý tiếng Trung là gì?
- kỹ năng tiếng Trung là gì?
- sĩ tử tiếng Trung là gì?
- huyết cầu tiếng Trung là gì?
- đồng hồ tự động tiếng Trung là gì?
- Augusta tiếng Trung là gì?
- túi hơi tiếng Trung là gì?
- sinh lực tiếng Trung là gì?
- nhịp bước tiếng Trung là gì?
- ham mê tiếng Trung là gì?
- quỉ thuật tiếng Trung là gì?
- cùng tiến tiếng Trung là gì?
- chúa tiếng Trung là gì?
- ngựa không dừng vó tiếng Trung là gì?
- bộ tịch tiếng Trung là gì?
- kể lể dài dòng tiếng Trung là gì?
- u lành tiếng Trung là gì?
- đợi việc tiếng Trung là gì?
- giảm giá thuê tiếng Trung là gì?
- cảm tiếng Trung là gì?
- in ti pô tiếng Trung là gì?
- hoa vân anh hoa lồng đèn tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Gửi Tiền Trong Tiếng Trung
-
Bài 49: Tại Ngân Hàng | Rút Tiền/Gửi Tiền - TIẾNG TRUNG BỒI
-
Bài 7: Đi Ngân Hàng Giao Dịch
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Tiền Tệ, Ngân Hàng.
-
Tiếng Trung Ngành Ngân Hàng: Từ Vựng + Hội Thoại - Thanhmaihsk
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề: NGÂN HÀNG
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Ngân Hàng
-
Rút Tiền Gửi Tiền | TIẾNG TRUNG ĐÀI LOAN - YouTube
-
Từ Vựng Ngành Ngân Hàng - Tiếng Trung Hà Nội
-
Tiếng Trung Ngành Ngân Hàng: Từ Vựng Và Hội Thoại Giao Tiếp
-
200 Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Ngân Hàng Cần Nhớ
-
[PDF] Sổ Tay Hƣớng Dẫn Sử Dụng Ngân Hàng Trực Tuyến Doanh Nghiệp
-
Rút Tiền Tiếng Trung Là Gì - Hàng Hiệu
-
Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Bài 47 Tại Ngân Hàng
-
Chuyên đề Từ Vựng Ngân Hàng Tiếng Trung Thông Dụng Có Hội Thoại