Gửi Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- gửi
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
gửi tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ gửi trong tiếng Trung và cách phát âm gửi tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gửi tiếng Trung nghĩa là gì.
gửi (phát âm có thể chưa chuẩn)
存; 寄存; 存放 《储存。》bãi g (phát âm có thể chưa chuẩn) 存; 寄存; 存放 《储存。》bãi gửi xe. 存车处。gửi hành lí. 存放行李。đem tiền dư gửi vào ngân hàng. 把节余的钱存放在银行里。 发送 《发出; 送出。》phát văn kiện; gửi văn kiện đi. 发送文件。寄 《原指托人递送, 现在专指通过邮局递送。》gửi thư. 寄信。寄递 《邮局递送邮件。》寄放 《把东西暂时付托给别人保管。》投 《寄给人(书信等)。》投递 《送(公文、信件等); 递送。》托 《委托; 寄托1. 。》nhà gửi trẻ; nhà trẻ托儿所。邮 《邮寄; 邮汇。》gửi thư (qua bưu điện). 邮封信。tháng trước gửi cho nhà 50 đồng. 上月给家里邮去五十元。邮递 《由邮局递送(包裹、信件等)。》致 《给与; 向对方表示(礼节、情意等)。》嘱托 《托(人办事); 托付。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ gửi hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- hổ cốt xương hổ tiếng Trung là gì?
- sống tàu thủy tiếng Trung là gì?
- rua tiếng Trung là gì?
- bảng tiến độ sản xuất tiếng Trung là gì?
- theo một hướng tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gửi trong tiếng Trung
存; 寄存; 存放 《储存。》bãi gửi xe. 存车处。gửi hành lí. 存放行李。đem tiền dư gửi vào ngân hàng. 把节余的钱存放在银行里。 发送 《发出; 送出。》phát văn kiện; gửi văn kiện đi. 发送文件。寄 《原指托人递送, 现在专指通过邮局递送。》gửi thư. 寄信。寄递 《邮局递送邮件。》寄放 《把东西暂时付托给别人保管。》投 《寄给人(书信等)。》投递 《送(公文、信件等); 递送。》托 《委托; 寄托1. 。》nhà gửi trẻ; nhà trẻ托儿所。邮 《邮寄; 邮汇。》gửi thư (qua bưu điện). 邮封信。tháng trước gửi cho nhà 50 đồng. 上月给家里邮去五十元。邮递 《由邮局递送(包裹、信件等)。》致 《给与; 向对方表示(礼节、情意等)。》嘱托 《托(人办事); 托付。》
Đây là cách dùng gửi tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gửi tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 存; 寄存; 存放 《储存。》bãi gửi xe. 存车处。gửi hành lí. 存放行李。đem tiền dư gửi vào ngân hàng. 把节余的钱存放在银行里。 发送 《发出; 送出。》phát văn kiện; gửi văn kiện đi. 发送文件。寄 《原指托人递送, 现在专指通过邮局递送。》gửi thư. 寄信。寄递 《邮局递送邮件。》寄放 《把东西暂时付托给别人保管。》投 《寄给人(书信等)。》投递 《送(公文、信件等); 递送。》托 《委托; 寄托1. 。》nhà gửi trẻ; nhà trẻ托儿所。邮 《邮寄; 邮汇。》gửi thư (qua bưu điện). 邮封信。tháng trước gửi cho nhà 50 đồng. 上月给家里邮去五十元。邮递 《由邮局递送(包裹、信件等)。》致 《给与; 向对方表示(礼节、情意等)。》嘱托 《托(人办事); 托付。》Từ điển Việt Trung
- ảo diệt tiếng Trung là gì?
- du lịch tiếng Trung là gì?
- màn che tiếng Trung là gì?
- thắng giải tiếng Trung là gì?
- luôm nhuôm tiếng Trung là gì?
- cạo tiếng Trung là gì?
- mượn dao giết người tiếng Trung là gì?
- cửa hàng miễn thuế tiếng Trung là gì?
- chứng ictêri tiếng Trung là gì?
- thân vương tiếng Trung là gì?
- u ran tiếng Trung là gì?
- rười rượi tiếng Trung là gì?
- chuyển tiếng Trung là gì?
- thuỷ tinh mờ tiếng Trung là gì?
- vị trí bào thai tiếng Trung là gì?
- Thời gian học tập tiếng Trung là gì?
- ốm đau bệnh tật tiếng Trung là gì?
- định liệu tiếng Trung là gì?
- Xê nê gan tiếng Trung là gì?
- tàu chở hàng tiếng Trung là gì?
- phong bì tiếng Trung là gì?
- giảng sư tiếng Trung là gì?
- gác lại không bàn đến tiếng Trung là gì?
- quân tiếp viện tiếng Trung là gì?
- lẩy tiếng Trung là gì?
- không thừa nhận tiếng Trung là gì?
- tắt kinh tiếng Trung là gì?
- nước da tiếng Trung là gì?
- thăng lương tiếng Trung là gì?
- giấy báo tin tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Từ Gửi Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Chuyển Phát Nhanh Và Bưu điện
-
Gửi Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Bưu điện, Bưu Chính
-
Học Giao Tiếp Tiếng Trung Chủ đề Bưu điện
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Gửi Hành Lý"
-
HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: GỬI BƯU PHẨM
-
Giao Tiếp Tiếng Trung Theo Chủ đề – Bài 18: Gửi Và Nhận Bưu Kiện
-
Top 14 Cách Viết Từ Gửi Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Giao Hàng Chuyển Phát
-
Học Tiếng Trung Bồi Quá Dễ - Chủ đề: ĐI BƯU ĐIỆN GỬI ĐỒ
-
Từ Vựng Chuyên Nghành CHUYỂN PHÁT NHANH Trong Tiếng Trung
-
Top 14 Gửi Tiếng Trung Là Gì
-
Kính Gửi Tiếng Trung Là Gì?