Gym - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
gym
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Anh
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.3 Tham khảo
- 2 Tiếng Pháp
- 2.1 Cách phát âm
- 2.2 Danh từ
- 2.3 Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdʒɪm/
Danh từ
gym (thông tục) /ˈdʒɪm/
- (Như) Gymnasium.
- Thể dục.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gym”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʒim/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| gym/ʒim/ | gym/ʒim/ |
gym gc /ʒim/
- (Thân mật) Thể dục (viết tắt của gymnastique).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gym”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Cách Phát âm Gym
-
GYM | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Gym - Forvo
-
Từ Vựng Dân Mê Tập Gym Phải Biết - YouTube
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'gym' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Gym đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Phòng Gym - StudyTiengAnh
-
Gym Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Bảng Phiên âm Tiếng Anh IPA - Cách Phát âm Chuẩn Quốc Tế
-
GYM Là Viết Tắt Của Từ Gì? Có Nghĩa Là Gì?
-
Cách Diễn đạt 'hit The Gym' - Video
-
IPA - Bảng Phiên âm Tiếng Anh Và Cách Phát âm Chuẩn Quốc Tế - RES
-
8 Quy Tắc Phát Âm Tiếng Anh Với Phụ Âm Và Nguyên Âm