H2O, C2H5NH2, FeCl3 → Fe(OH)3, C2H5NH3ClTất Cả Phương ...
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Phương trình hoá học
- H2O, C2H5NH2, FeCl3 → Fe(OH)3, C2H5NH3Cl Tất cả phương trình điều chế từ H2O, C2H5NH2, FeCl3 ra Fe(OH)3, C2H5NH3Cl
Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ H2O (nước) , C2H5NH2 (Etanamin) , FeCl3 (Sắt triclorua) ra Fe(OH)3 (Sắt(III) hidroxit) , C2H5NH3Cl (Etylamoni clorua) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.
Thông tin tìm kiếm (có 1 phương trình hoá học phù hợp)
Chất tham gia:
H2OTên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
(nước) C2H5NH2Tên gọi: Etanamin
Nguyên tử khối: 45.0837
Nhiệt độ sôi: 16°C
Nhiệt độ nóng chảy: -81°C
(Etanamin) FeCl3Tên gọi: Sắt triclorua
Nguyên tử khối: 162.2040
Nhiệt độ sôi: 315°C
Nhiệt độ nóng chảy: 306°C
(Sắt triclorua)Chất sản phẩm:
Fe(OH)3Tên gọi: Sắt(III) hidroxit
Nguyên tử khối: 106.8670
(Sắt(III) hidroxit) C2H5NH3ClTên gọi: Etylamoni clorua
Nguyên tử khối: 81.5446
(Etylamoni clorua) 3 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ 3 C2H5NH2 Tên gọi: Etanamin
Nguyên tử khối: 45.0837
Nhiệt độ sôi: 16°C
Nhiệt độ nóng chảy: -81°C
+ FeCl3 Tên gọi: Sắt triclorua
Nguyên tử khối: 162.2040
Nhiệt độ sôi: 315°C
Nhiệt độ nóng chảy: 306°C
→ Fe(OH)3 Tên gọi: Sắt(III) hidroxit
Nguyên tử khối: 106.8670
+ 3 C2H5NH3Cl Tên gọi: Etylamoni clorua
Nguyên tử khối: 81.5446
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
NxOy và MgSO3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Oxit Nito và chất Magne sulfit
Xem thêmMg3(BO3)2 và H2B4O7
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Magne borat và chất Acid pyroboric
Xem thêmMgNH4PO4 và K2MnF6
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Ammonium magnesium phosphate và chất Potassium hexafluoromanganate
Xem thêmMnF3 và KSbF6
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Manganese(III) fluoride và chất Potassium hexafluoroantimonate
Xem thêmTừ khóa » Nhỏ C2h5nh2 Vào Fecl3
-
Khi Nhỏ Vài Giọt Dung Dịch C2H5NH2 Vào Dd FeCl3 Sau Phản ứng Thấy
-
Khi Nhỏ Vài Giọt Dung Dịch C2H5NH2 Vào Dd FeCl3 Sau Phản ứng Thấy
-
Khi Nhỏ Vài Giọt Dung Dịch C2H5NH2 Vào Dd FeCl3 ...
-
Khi Nhỏ Vài Giọt Dung Dịch C2H5NH2 Vào Dd FeCl3 Sau ... - Hoc24
-
H2O C2H5NH2 FeCl3 = Fe(OH)3 C2H5NH3Cl | Phản ứng Hóa Học
-
Khi Nhỏ Vài Giọt Dung Dịch C2H5NH2 Vào Dd FeCl3 ... - Vietjack.online
-
Khi Cho Etyl Amin Vào Dung Dịch FeCl3, Hiện Tượng Nào Xảy Ra:
-
Khi Cho Vài Giọt Dung Dịch Metylamin Vào Dung Dịch FeCl3, Hiện ...
-
Hỏi đáp 24/7 – Giải Bài Tập Cùng Thủ Khoa
-
C2H5NH2 + H2O + FeCl3 = Fe(OH)3 + C2H5NH3Cl - ChemicalAid
-
1. Chọn Phát Biểu đúng Nhất, Cho Etyl Amin Vào Dd Fecl3 Thấy Xuất ...
-
Cho 17,7 Gam Một Ankyl Amin Tác Dụng Với Dung Dịch FeCl3 Dư Thu ...
-
16 Trang BT Amin
-
Xemtailieu Phan Dang Va Phuong Phap Giai Bai Tap Chuyen De Amin ...