H2S → S → FeS → H2S → SO2 → H2SO4 SO2 → SO3 → H2SO4 ...


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới


- wangyuiing0810

- Chưa có nhóm
- Trả lời
39
- Điểm
1265
- Cảm ơn
19
- Hóa Học
- Lớp 10
- 10 điểm
- wangyuiing0810 - 10:58:21 05/04/2020
- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI


- phatle64

- Chưa có nhóm
- Trả lời
2442
- Điểm
-56
- Cảm ơn
2028
- phatle64
- 05/04/2020

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
Đáp án:
(1) $\underbrace {2H_{2}S}_{\text{C. khử}}+ \underbrace{O_{2\ \text{thiếu}}}_{\text{C. oxi hóa}} → 2S +2H_{2}O$
(2) $\underbrace{S}_{\text{C. oxi hóa}} +\underbrace {Fe}_{\text{C. khử}} \buildrel{{t^o}}\over\longrightarrow FeS$
(3) $FeS +2HCl → FeCl_{2} +H_{2}S$
(4) $\underbrace {H_{2}S}_{\text{C. khử}} +\underbrace{O_{2}}_{\text{C. oxi hóa}} \buildrel{{t^o}}\over\longrightarrow SO_{2} + H_{2}O$
(5) $\underbrace {SO_{2}}_{\text{C. khử}}+\underbrace{Br_{2}}_{\text{C. oxi hóa}} +H_{2}O → H_{2}SO_{4} +2 HBr$
(6) $\underbrace {2SO_{2}}_{\text{C. khử}} +\underbrace{O_{2}}_{\text{C. oxi hóa}} \buildrel{{V_2O_5,t^o}}\over\longrightarrow 2SO_{3}$
(7) $SO_{3} + H_{2}O→ H_{2}SO_{4}$
(8) $\underbrace{6H_{2}SO_{4}}_{\text{C. oxi hóa}} + \underbrace {2Fe}_{\text{C. khử}} → Fe_2(SO_4)_3 + 3SO_{2} + 6H_{2}O$
(9) $\underbrace{SO_{2}}_{\text{C. oxi hóa}} +\underbrace {2H_{2}S}_{\text{C. khử}} → 3S +2H_{2}O$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Cảm ơn 9


- truonghonganh0

- Chưa có nhóm
- Trả lời
1074
- Điểm
26427
- Cảm ơn
939
- truonghonganh0
- Câu trả lời hay nhất!

- 05/04/2020

a, 2H2S + O2 → 2H2O + 2S (điều kiện: nhiệt độ)
Fe + S → FeS (điều kiện: nhiệt độ)
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
2H2S + 3O2 → 2H2O + 2SO2 (điều kiện: nhiệt độ)
H2O + NO2 + SO2 → H2SO4 + NO (điều kiện: nhiệt độ)
O2 + 2SO2 ↔ 2SO3 (điều kiện: nhiệt độ, xúc tác: V2O5)
b, PỨ OXH-K là:
2H2S + O2 → 2H2O + 2S
Fe + S → FeS
2H2S + 3O2 → 2H2O + 2SO2
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar5starstarstarstarstar5 voteGửiHủy
Cảm ơn 3
Báo vi phạm
Bạn muốn hỏi điều gì?
PH/HS Tham Gia Nhóm Lớp 10 Để Trao Đổi Tài Liệu, Học Tập Miễn Phí!

Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » H2s Về S
-
SO2 + H2S → S + H2O
-
2H2S + SO2 → 2H2O + 3S | , Phản ứng Oxi-hoá Khử
-
SO2 + H2S → S + H2O - Trường THPT Thành Phố Sóc Trăng
-
H2S + SO2 | H2O + S | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học - CungHocVui
-
H2S Ra S - Phương Trình Hóa Học - Top Lời Giải
-
SO2 + H2S = S + H2O - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá Học
-
Phản ứng Hóa Học H2 + S = H2S
-
Hoàn Thành Chuỗi Phản ứng: S -> SO2 -> H2S -> H2SO4
-
H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S - MarvelVietnam
-
2 H2S + SO2 → 3 S + 2 H2O - Balanced Equation
-
Phương Trình Hóa Học H2S Ra S - MarvelVietnam
-
Bài Tập Về SO2, H2S, SO3 Hoặc H2SO4 Phản ứng Với Dung Dịch Kiềm
-
Bai 32 H2s SO2 SO3 - Tài Liệu Text - 123doc
-
10 Bài Tập Về Phản ứng H2S, SO2, SO3 Với Dung Dịch Kiềm