H2SO4(đặc) 8HI -> 4I2 H2S 4H2O.Câu Nào Sau đây Diễn Tả ... - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho biết phương trình hóa học:
H2SO4 (đặc) + 8HI → 4I2 + H2S + 4H2O
Câu nào diễn tả không đúng tính chất các chất?
A. H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử
B. HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S.
C. H2SO4 oxi hóa hóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2S.
D. I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI.
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh D đúng.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho biết phản ứng hóa học H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl. Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.
C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.
D. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh D đúng.
Cl20 + 2e → 2Cl- ⇒ Cl2 là chất oxi hóa
S2- → S+6 + 8e ⇒ S là chất khử
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Anh Ngọc Bá Thi
. Cho phương trình hóa học :
H2SO4(đặc) + 8HI -> 4I2 + H2S + 4H2O.
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất ?
A. H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử.
B. HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S.
C. H2SO4 oxi hóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2S.
D. I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI.
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 2. Hạt nhân nguyên tử. Nguyên tố hóa học. Đồng... 4 0
Gửi Hủy
Võ Đông Anh Tuấn 29 tháng 4 2016 lúc 17:53 Đáp án D.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Bảo Trâm 29 tháng 4 2016 lúc 18:26 D
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Phan Thùy Linh D. I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Nguyễn Hoàng Nam
Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia những phản ứng sau:
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 (1)
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2)
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?
A. Phản ứng (1) : SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.
B. Phản ứng (2) : SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
C. Phản ứng (2) : SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
D. Phản ứng (1) : Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2) : H2S là chất khử.
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh C đúng.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất: H I , H 2 S , C , C a C O 3 , F e 3 O 4 , F e O , A l và F e 2 O 3 . Trong các chất đã cho, số chất có thể bị oxi hóa bởi dung dịch axit H 2 S O 4 đặc, nóng là
A. 5
B. 4
C. 6
D. 7
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh C
Các chất có thể bị oxi hóa bởi dung dịch H 2 S O 4 đặc, nóng là: H I , H 2 S , C , F e 3 O 4 , F e O và A l .
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Trung Nam
Cho các chất: S, H2S, dd NaBr, dd HI, Fe2O3, Au, SiO2, CO2, P, Fe3O4, dd FeSO4, dd Fe(NO3)3, NaCl rắn, Al. Số chất có thể bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc nóng là:
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
hnamyuh Các chất là : S,H2S,HI,P,Fe3O4,FeSO4,Al
Số chất là : 7
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Optimus
Hoàn tất các phương trình hóa học sau bằng phương pháp thăng bằngelectron; cho biết chất khử, chất oxi hóa, chất môi trường, quá trình khử, quátrình oxi hóa:1. NH3 + Cl2 → N2 + HCl2. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2S + H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 22: Clo 1 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 1) 2NH3 + 3Cl2 --> N2 + 6HCl
Chất oxh: Cl2, chất khử: NH3
| QT oxh | 2N-3 - 6e --> N20 | x1 |
| QT khử | Cl20 + 2e --> 2Cl-1 | x3 |
2) 4Zn + 5H2SO4 --> 4ZnSO4 + H2S + 4H2O
Chất oxh: H2SO4
Chất khử: Zn
Chất môi trường: H2SO4
| QT oxh | Zn0 - 2e --> Zn+2 | x4 |
| QT khử | S+6 + 8e --> S-2 | x1 |
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A. 6
B. 3
C. 4
D. 5
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Các chất tác dụng với H2SO4 đặc nóng là phản ứng oxi hóa khử gồm: FeSO4, H2S, HI, Fe3O4
Chú ý: AgNO3, Fe2O3 có mức oxi hóa tối đa, khi tác dụng với H2SO4 đặc nóng chỉ là phản ứng trao đổi.
Na2SO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng cũng là phản ứng trao đổi và sinh khí SO2. Đáp án C.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5
Xem chi tiết Lớp 12 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Đáp án C
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 6
B. 3.
C. 4.
D. 5
Xem chi tiết Lớp 12 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Chọn C
FeSO4,H2S, HI, Fe3O4,
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Từ khóa » Hi + H2so4 đặc Nóng
-
H2SO4 HI = H2O H2S I2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
HI + H2SO4 Cân Bằng Phương Trình Hóa Học. - Bierelarue
-
H2SO4 + HI = H2S + I2 + H2O - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá Học
-
H2SO4 + HI | H2O + H2S + I2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Cân Bằng Các Phản ửng Sau Theo Phương Pháp ...
-
HI + H2SO4 ĐẶC NÓNG
-
Hi + H2So4 Đặc Nóng - H2So4 + Hi = H2S + I2 + H2O
-
H2SO4 + 8 HI → 4 I2 + H2S + 4 H2O - Chemical Equations Online!
-
Chất Tác Dụng Với H2SO4 đặc, Nóng - Chemical Equation Balancer
-
Đâu Là Chất Oxi Hóa, Chất Khử Trong Phương Trình H2SO4(đặc) + 8HI
-
HI Là Chất Có Tính Khử, Có Thể Khử được H2SO4 đến H2S [đã Giải]
-
Chương 2. Phát Triển Năng Lực Tư Duy Cho Học Sinh Trong Dạy Học Hóa ...
-
Fe Tác Dụng Với H2so4 đặc Nóng Thì Ra Cái Gì?
-
H2s H2so4 Đặc Nóng