H2SO4 + Fe(OH)2 | H2O + FeSO4 | Phương Trình Hóa Học | Cân ...
Có thể bạn quan tâm
Đăng nhập Đăng kí Đăng nhập Đăng kí
Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Trang chủ Phương trình hóa học H2SO4+Fe(OH)2-H2O+FeSO4 H2SO4 + Fe(OH)2 | H2O + FeSO4 | Phương trình hóa học | Cân bằng phương trình hóa học Tìm kiếm chất hóa học Tìm kiếm phương trình Chủ đề
Phản ứng nhiệt phân
Phản ứng phân huỷ
Phản ứng trao đổi
0
Lớp 11
Phản ứng oxi-hoá khử
Lớp 10
Lớp 9
Phản ứng thế
Phản ứng hoá hợp
Phản ứng nhiệt nhôm
Lớp 8
Phương trình hóa học vô cơ
Phương trình thi Đại Học
Phản ứng điện phân
Lớp 12
Phản ứng thuận nghịch (cân bằng)
Phán ứng tách
Phản ứng trung hoà
Phản ứng toả nhiệt
Phản ứng Halogen hoá
Phản ứng clo hoá
Phản ứng thuận nghịch
Phương trình hóa học hữu cơ
Phản ứng đime hóa
Phản ứng cộng
Phản ứng Cracking
Phản ứng Este hóa
Phản ứng tráng gương
Phản ứng oxi hóa - khử nội phân tử
| H2SO4 | + | Fe(OH)2 | ⟶ | 2H2O | + | FeSO4 |
| lỏng | rắn | lỏng | rắn | |||
| không màu | trắng xanh | không màu |
Điều kiện:
Không có
Cách thực hiện:
Cho Fe(OH)2 tác dụng với H2SO4.
Phản ứng trao đổi
Thông tin chất H2SO4
Phương trình điều chế H2SO4
Thông tin chất Fe(OH)2
Phương trình điều chế Fe(OH)2
Thông tin chất H2O
Phương trình điều chế H2O
Thông tin chất FeSO4
Phương trình điều chế FeSO4
Tải app: Giải hóa 8,9,10,11,12( tìm kiếm phương trình, chất, điều chế, đề thi & kiểm tra,... )
Bạn có biết?
Khái niệm: Phản ứng trao đổi là một loại phản ứng hoá học, trong đó, các chất trao đổi cho nhau thành phần cấu tạo của nó mà không làm thay đổi chỉ số oxi hóa. Từ sự trao đổi này, chúng hình thành nên những chất mới Điều kiện để xảy ra phản ứng: - Hai chất tham gia phản ứng: đều là dung dịch (nếu là chất không tan thì chỉ tác dụng với axit). - Sản phẩm: có ít nhất một chất kết tủa hoặc bay hơi.Hóa học là gì?
Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư
Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Đọc truyện chữ Nghe truyện audio Công thức nấu ăn Hỏi nhanh Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail
Điều khoản dịch vụ
Copyright © 2021 HOCTAPSGK
Từ khóa » Feso4 Cộng Gì Ra Fe(oh)2
-
FeSO4 + NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4 - THPT Sóc Trăng
-
NaOH FeSO4 = Na2SO4 Fe(OH)2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
NaOH + FeSO4 = Fe(OH)2 + Na2SO4 - Trình Cân Bằng Phản ứng ...
-
H2SO4 + Fe(OH)2 = FeSO4 + H2O - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá ...
-
Hoàn Thành Chuỗi Phản ứng Fe->FeSO4->Fe(OH)2->Fe2O->FeCl
-
Viết Phương Trình Cho Dãy Hoạt động Sau: Fe -> FeCl2 -> Fe(OH)2
-
NaOH + FeSO4 | Na2SO4 + Fe(OH)2 | Phương Trình Hóa Học
-
2NaOH + FeSO4 → Na2SO4 + Fe(OH)2↓ | Phương Trình Hóa Học
-
Phương Trình Hóa Học: Fe(OH)2 + H2SO4 → 2H2O + FeSO4
-
FeSO4 + NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4 - Phương Trình Ion Rút Gọn ...
-
FeSO4 + NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4 - Hanoi1000
-
FeSO4 ---> FeCl2 ---> Fe(OH)2 ---> Fe2O3 Hãy Hoàn Thành Chuỗi ...
-
2NaOH + FeSO 4 → Na 2 SO 4 + Fe(OH) 2 - Haylamdo
-
FeCl2 -> Fe(NO3)2 -> Fe(OH)2 -> FeSO4 - Hóa Học Lớp 9 - Lazi