Hà Lan (vùng) – Wikipedia Tiếng Việt
Hà Lan (vùng)

Quốc huy của Công quốc Hà Lan xưa
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Holland
| Area | 5.488 kilômét vuông (2.119 dặm vuông Anh) |
|---|---|
| Dân số | 6,065,459 (ước tính, 2006) |
| Mật độ | 1105.22/km² (3032.72/sq mi) |
| Các vùng | Bắc HollandNam Holland(2) |
| Demonym | Hollander |
| Ngôn ngữ | Hà Lan(chủ yếu là các phương ngữ Hollandic) |
| Các thành phố lớn(2010) | Amsterdam (739,290)Rotterdam (607,460)The Hague (473,940)Haarlem (151,853)Leiden (118,714) |
Hà Lan (tiếng Anh: Holland) là một vùng nằm ở phía tây của nước Hà Lan (tiếng Anh: Netherlands). Khái niệm Holland thường được dùng để chỉ toàn bộ đất nước Hà Lan, nhưng một phần người dân Hà Lan, đặc biệt là tại các vùng khác (ngoài vùng Holland) không thích cách dùng này.[1]

Tham khảo
sửa- ^ "Holland or the Netherlands?". Dutch Ministry of Foreign Affairs. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2011.
Bài viết về chủ đề địa lý này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
Từ khóa » Hà Lan Dịch Sang Tiếng Anh
-
HÀ LAN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
NƯỚC HÀ LAN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Hà Lan" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
• Hà Lan, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Netherlands, Holland, Dutch
-
Hà Lan Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
HÀ LAN - Translation In English
-
BẢN DỊCH TIẾNG HÀ LAN In English Translation - Tr-ex
-
NƯỚC HÀ LAN - Translation In English
-
"Người Hà Lan" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
DỊCH THUẬT Sang Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Pháp Và Hơn ...
-
Dịch Tiếng Hà Lan Sang Tiếng Anh Cho Android - Tải Về APK