1. (Tính) Nghiệt ác, nghiêm ngặt. ◎Như: “hà chánh” 苛政 chánh lệnh tàn ác. ◇Lễ Kí 禮記: “ ...
Xem chi tiết »
10 thg 10, 2021 · Ở Việt Nam, hà có nghĩa là sông (có thể lớn hoặc không lớn lắm), còn giang là sông cả, sông lớn. Nói cách khác, khái niệm hà chỉ sông nhỏ hơn ...
Xem chi tiết »
hà từ Hán Việt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng hà trong từ Hán Việt.
Xem chi tiết »
hà chữ Nôm là gì? - 何, 呵, 哈, 哬, 河, 瑕, 瘕, 苛, 荷, 菏, 虾, 蚵, 蝦, 蝴, 遐, 霞, 騢, 鰕, xem thêm nghĩa tại đây. Tra từ điển Hán Nôm, Từ điển chữ Nôm đầy ...
Xem chi tiết »
Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi · 何: hà · 蕸: hà · 苛: kha, ha, mục, hà · 齕: hột, hé, hà, khất · 蝦: hà · 葭: hạ, gia, hà · 赮: hà · 荷: hạ, hà ...
Xem chi tiết »
Hà là tên một dòng họ lớn của Việt Nam, ví dụ Hà văn A, Hà Văn B. ... Hà còn có nghĩa là sông ( từ hán việt) ví dụ Hà Nội là thành phố được bao bọc bởi những con ...
Xem chi tiết »
Tên Hà có ý nghĩa gì? ... Hà là một loài cỏ thơm mang lại không khi dễ chịu cho những ai tiếp xúc. ... Chữ Hà trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 하 - Ha ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 4,0 (23) Theo tiếng Hán - Việt, "Hà" có nghĩa là sông, là nơi khơi nguồn cho một cuộc sống dạt dào, sinh động. Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý ...
Xem chi tiết »
渡河, ĐỘ HÀ, sự qua sông; sự vượt sông ; 氷河時代, BĂNG HÀ THỜI ĐẠI, kỷ Băng hà ; 氷河, BĂNG HÀ, băng hà; sông băng ; 恋河, LUYẾN HÀ, tình yêu bao la.
Xem chi tiết »
3 thg 5, 2016 · Đáp: Hà: Nghĩa gốc chỉ sông Hoàng Hà, do đó các sông miền Bắc Trung Quốc thường gọi với chữ Hà. Giang: Nghĩa gốc chỉ ...
Xem chi tiết »
Chữ 何 (hà) của họ này nghĩa gốc là "cái gì" (như "hà cớ gì"), ... do chữ Quốc ngữ chỉ có thể biểu âm, không biểu nghĩa được như chữ Hán và chữ Nôm.
Xem chi tiết »
trang định hướng Wikimedia. Ngôn ngữ · Theo dõi · Sửa đổi. Thanh Hà (chữ Hán: 清河, có nghĩa là dòng sông trong xanh) có thể là tên gọi của: ...
Xem chi tiết »
Cùng xem tên Hạ Du Hạ có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt.
Xem chi tiết »
9 thg 11, 2016 · Từ “đáo để” trong tiếng Hán có nghĩa là “đến đáy”, nhưng khi đi vào tiếng Việt nó lại có nghĩa là cách cư xử không đẹp, khiến người ta khó ...
Xem chi tiết »
17 thg 5, 2021 · Trong quá trình tiếp biến, có nhiều từ Hán sau khi được Việt hóa trở ... Hồng Hà (“giang” là “sông”, “hà” cũng có nghĩa là “sông”, đã viết ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Hà Trong Hán Việt Có Nghĩa Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề hà trong hán việt có nghĩa là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu