Hả - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Động từ
    • 1.5 Thán từ
      • 1.5.1 Đồng nghĩa
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Tày Hiện/ẩn mục Tiếng Tày
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Số từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ha̰ː˧˩˧haː˧˩˨haː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
haː˧˩ha̰ːʔ˧˩

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 嘑: hả, hừ, hú, hó, hô
  • 呵: khà, khá, kha, hả, a, ha, hà, há
  • 暇: hả, hạ, hà, há
  • 󰕆: hả

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • Hạ
  • ha
  • hạ
  • Hạ

Động từ

hả

  1. Mất đi cái chất vốn có do kết quả của quá trình bay hơi. Rượu hả. Phơi ải cho hả đất.
  2. Hết cảm thấy bực tức, do kết quả của một tác động nào đó. Nói cho hả giận.
  3. Cảm thấy được đầy đủ như ý muốn; thoả. Cha mẹ hả lòng vì con. Lâu ngày gặp nhau, nói chuyện suốt đêm cho hả.

Thán từ

hả

  1. (Khẩu ngữ) từ biểu thị ý hỏi, thường là của người trên đối với người dưới, có ý nghiêm nghị hoặc gắt gỏng. Định cãi hả? Điếc hả? Mày có muốn ăn đòn không hả?
  2. Tr. (kng.; dùng ở đầu hoặc cuối câu hay đoạn câu). Từ biểu thị ý hỏi một cách thân mật nhằm xác định thêm điều mình đang nghi vấn. Có chuyện gì thế, hả anh? Đến rồi hả?

Đồng nghĩa

  • hỉ
  • hở
  • hử

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hả”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /ha˧˩˧/

Số từ

hả

  1. năm.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hả&oldid=2272943” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Tày
  • Số/Không xác định ngôn ngữ
  • Số tiếng Tày
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục hả 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Gì Hả