Hạch Toán Ngoại Tệ – SME2020 - MISA SME
Có thể bạn quan tâm
Nợ TK 15x, 21x, 241, 62x, 64x (TG giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
Nợ TK 635 Chi phí tài chính (lỗ TG hối đoái)
Có TK 111 (1112), 112 (1122) (theo TG ghi sổ kế toán)
Có TK 515 Doanh thu hoạt động tài chính (lãi TG hối đoái)
2. Khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ của nhà cung cấp chưa thanh toán tiền, khi vay hoặc nhận nợ nội bộ,… bằng ngoại tệ.
Nợ TK 111, 112, 15x, 211, 627, 64x (TG giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
Có các TK 331, 341, 336… (TG giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
3. Khi ứng trước tiền cho người bán bằng ngoại tệ để mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ.
-
- Kế toán phản ánh số tiền ứng trước cho người bán theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm ứng trước.
Nợ TK 331 Phải trả cho người bản (TG thực tế tại ngày ứng trước)
Nợ TK 635 Chi phí tài chính (lỗ TG hối đoái)
Có TK 111 (1112), 112 (1122) (TG ghi sổ kế toán)
Có TK 515 Doanh thu hoạt động tài chính (lãi TG hối đoái).
-
- Khi nhận vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ từ người bán:
-
-
- Đối với giá trị vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ tương ứng với số tiền bằng ngoại tệ đã ứng trước cho người bán, ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm ứng trước.
-
Nợ TK 15x, 21x, 241, 62x, 64x (TG thực tế ngày ứng trước)
Có TK 331 Phải trả cho người bản (TG thực tế ngày ứng trước).
-
-
- Đối với giá trị vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ còn nợ chưa thanh toán tiền, ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh (ngày giao dịch).
-
Nợ TK 15x, 21x, 241, 62x, 64x (TG thực tế tại ngày giao dịch)
Có TK 331 Phải trả cho người bán (TG thực tế ngày giao dịch)
4. Khi thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ (nợ phải trả người bán, nợ vay, nợ thuê tài chính, nợ nội bộ…).
Nợ TK 331, 336, 341,… (TG ghi sổ kế toán)
Nợ TK 635 Chi phí tài chính (lỗ TG hối đoái)
Có TK 111 (1112), 112 (1122) (TG ghi sổ kế toán)
Có TK 515 Doanh thu hoạt động tài chính (lãi TG hối đoái).
5. Khi phát sinh doanh thu, thu nhập khác bằng ngoại tệ.
Nợ TK 111 (1112), 112 (1122), 131… (TG giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
Có TK 511, 711 (TG giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
6. Khi nhận trước tiền của người mua bằng ngoại tệ để cung cấp vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ:
-
- Kế toán phản ánh số tiền nhận trước của người mua theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm nhận trước.
Nợ TK 111 (1112), 112 (1122)
Có TK 131 Phải thu của khách hàng
-
- Khi chuyển giao vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ cho người mua:
-
-
- Đối với phần doanh thu, thu nhập tương ứng với số tiền bằng ngoại tệ đã nhận trước của người mua.
-
Nợ TK 131 Phải thu của khách hàng (TG giao dịch thực tế thời điểm nhận trước tiền của người mua)
Có TK 511, 711
-
-
- Đối với phần doanh thu, thu nhập chưa thu được tiền.
-
Nợ TK 131 Phải thu của khách hàng (TG giao dịch thực tế ngày giao dịch)
Có TK 511, 711
7. Khi thu được tiền nợ phải thu bằng ngoại tệ (nợ phải thu của khách hàng, phải thu nội bộ, phải thu khác,…).
Nợ TK 111 (1112), 112 (1122) (TG thực tế tại ngày giao dịch)
Nợ TK 635 Chi phí tài chính (lỗ TG hối đoái)
Có TK 131, 136, 138 (TG ghi sổ kế toán)
Có TK 515 Doanh thu hoạt động tài chính (lãi TG hối đoái)
8. Khi cho vay, đầu tư bằng ngoại tệ.
Nợ TK 121, 128, 221, 222, 228 (TG thực tế tại ngày giao dịch)
Nợ TK 635 Chi phí tài chính (lỗ TG hối đoái)
Có TK 111 (1112), 112 (1122) (TG ghi sổ kế toán)
Có TK 515 Doanh thu hoạt động tài chính (lãi TG hối đoái)
9. Các khoản ký cược, ký quỹ bằng ngoại tệ.
-
- Khi mang ngoại tệ đi ký cược, ký quỹ.
Nợ TK 244 Cầm cố, thế chấp, ký cược, ký quỹ (TG giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh)
Nợ TK 635 Chi phí tài chính (Lỗ TG hối đoái)
Có các TK 111 (1112), 112 (1122) (TG ghi sổ kế toán)
Có TK 515 Doanh thu hoạt động tài chính (Lãi TG hối đoái)
-
- Khi nhận lại tiền ký cược, ký quỹ.
Nợ TK 111 (1112), 112 (1122) (TG giao dịch thực tế khi nhận lại khoản ký quỹ, ký cược)
Nợ TK 635 Chi phí tài chính (lỗ TG hối đoái)
Có TK 244 Cầm cố, thế chấp, ký cược, ký quỹ (TG ghi sổ)
Có TK 515 Doanh thu hoạt động tài chính (lãi TG hối đoái)
Từ khóa » Trả Nợ Người Bán Bằng Ngoại Tệ
-
Cách Hạch Toán Phải Trả Cho Người Bán - Tài Khoản 331 Theo TT 200
-
Hướng Dẫn Cách Xử Lý Chênh Lệch Tỷ Giá Hối đoái, Cách Xác định Tỷ ...
-
Hạch Toán Ngoại Tệ - Help AMIS
-
Hạch Toán Khoản Nhận Trước Của Người Mua, Trả Trước Cho Người ...
-
Cách Hạch Toán TK 331 - Phải Trả Người Bán Theo Thông Tư 200
-
Cách Xử Lý Chênh Lệch Tỷ Giá Khi Mua Hàng Và Thanh Toán Nợ Khách ...
-
Hướng Dẫn Cách Hạch Toán Ngoại Tệ Theo Thông Tư 200/2014/TT-BTC
-
Hệ Thống Tài Khoản - 331. Phải Trả Cho Người Bán.
-
Cách Hạch Toán Chênh Lệch Tỷ Giá Hối đoái - Đại Lý Thuế Việt An
-
Hạch Toán Ngoại Tệ Theo Tỷ Giá Nào
-
Kế Toán Chênh Lệch Tỷ Giá - Trung Tâm GEC
-
Hướng Dẫn Hạch Toán Khi Có Thu Nhập Bằng Ngoại Tệ Và Các Giao ...
-
Cách Hạch Toán Ngoại Tệ Theo Thông Tư 200 - Thành Lập Doanh Nghiệp
-
Nguyên Tắc Hạch Toán Ngoại Tệ Theo Thông Tư 133/2016/TT-BTC