Had - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
  • 2 Tiếng Hà Lan Hiện/ẩn mục Tiếng Hà Lan
    • 2.1 Động từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (có trọng âm) en, /hæd/
  • Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng):(tập tin)
  • (had to): en, /hæt/
  • (không trọng âm) en, /həd/, /əd/
  • Vần: -æd

Động từ

had

  1. Dạngquá khứ đơn và phân từ quá khứ của have

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Động từ

had

  1. Lối trình bày thì quá khứ ở các ngôi thứ nhất, 2, 3 số ít củahebben
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=had&oldid=2193702” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/æd
  • Vần:Tiếng Anh/æd/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
  • Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Hà Lan
  • Động từ quá khứ số ít tiếng Hà Lan
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục had 62 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Has Quá Khứ Là Gì