Hải sản trong tiếng Nhật là kaisanbutsu (海産物) , là các loại sinh vật biển được sử dụng làm thực phẩm cho con người. Từ đồng nghĩa với hải sản trong tiếng Nhật: Shīfūdo (シーフード): Đồ biển, hải sản, là từ mượn trong tiếng Anh (seafoood). 4 thg 6, 2020
Xem chi tiết »
4 thg 6, 2020 · Tên một số loại hải sản bằng tiếng Nhật. · エビ ebi: Tôm. · 鮪 maguro: Cá ngừ đại dương. · 鮭 sāmon: Cá hồi. · タコ tako: Bạch tuột. · アジ aji: Cá ...
Xem chi tiết »
12 thg 5, 2020 · Nhật Bản là một quốc đảo nên hải sản vô cùng phong phú. Trong bài viết này, KVBro xin giới thiệu với bạn đọc TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ CÁC LOẠI ...
Xem chi tiết »
Từ vựng tiếng Nhật :: Chợ hải sản ; Cá 魚 (sakana) ; Động vật có vỏ 貝 (kai) ; Cá vược スズキ (suzuki) ; Cá hồi サケ (sake) ; Tôm hùm ロブスター (robusutaー).
Xem chi tiết »
4 thg 9, 2018 · シーフード (shi-fu-do) : đồ biển, hải sản. Gốc tiếng Anh của nó là “seafood”. Ví dụ : シーフードを食べたかったらこのレストランに行ったほうがいい ...
Xem chi tiết »
28 thg 6, 2020 · nói tới ẩm thực Nhật, có lẽ nổi tiếng hơn cả là “món sushi”, “món sashimi” mà các món này đều từ hải sản biển mà ra. Đi siêu thị, chợ hải sản ở ...
Xem chi tiết »
* n - かいさんぶつ - 「海産物」 - ぎょかい - 「魚介」Ví dụ cách sử dụng từ "hải sản" trong tiếng Nhật- chế biến hải sản:海産物加工, - kiến thức chuyên môn về ...
Xem chi tiết »
エビ ebi: Tôm; 鮪 maguro: Cá ngừ đại dương; 鮭 sāmon: Cá hồi; タコ tako: Bạch tuột; アジ aji: Cá nục; うなぎ unagi: Lươn; 蟹 kani: Cua; イカ ika: Mực.
Xem chi tiết »
23 thg 8, 2020 · Từ vựng Tiếng nhật về hải sản | Học là nhớ ; cá hồi, 鮭さけ ; cá ngừ, 鮪まぐろ ; cá điêu hồng, 鯛(たい) ; cá nục, あじ.
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (380) 30 thg 7, 2020 · エビ ebi: Tôm. 鮪 maguro: Cá ngừ đại dương. 鮭 sāmon: Cá hồi. タコ tako: Bạch tuột. アジ aji: Cá nục. ... うなぎ unagi: Lươn. 蟹 kani: Cua. イカ ...
Xem chi tiết »
Danh sách một số loại cá và hải sản Nhật Bản. No. Romaji. Japanese. English. Vietnamese. Picture.
Xem chi tiết »
26 thg 2, 2022 · Cá mồi trắng tiếng Nhật là: しらす cá này bé teo teo thế mà ngon, đắt tiền phết đấy nha. Các loại tôm trong tiếng Nhật. (từ vựng hải sản tiếng ...
Xem chi tiết »
うなぎ unagi: Lươn. 蟹 kani: Cua. イカ ika: Mực. 桜海老 sakura-ebi: Tép. ホタテ hotate: Sò điệp. 赤貝 akagai: Sò huyết.
Xem chi tiết »
Cùng Nhật ngữ SOFL bổ sung thêm cho mình vốn từ vựng tiếng Nhật được sử dụng trong chuyên ngành thủy sản. Từ vựng tiếng Nhật về các loại thủy hải sản.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Hải Sản Tiếng Nhật
Thông tin và kiến thức về chủ đề hải sản tiếng nhật hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu