HAIRSTYLE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
HAIRSTYLE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['heəstail]Danh từhairstyle
['heəstail] kiểu tóc
hairstylehair stylehaircuthair typehairdohairlinekind of haircoiffuremái tóc
hairhaircuthairstyletresseshirstylehairstyle
{-}
Phong cách/chủ đề:
Loại tóc nào phù hợp với.Beard Photo Editor- Hairstyle.
Chỉnh sửa ảnh râu- Beardman.This hairstyle is simple and beautiful.
Những kiểu tóc này đều đơn giản và đẹp.The DVD to learn the hairstyle.
DVD để tìm hiểu các kiểu tóc.The short straight hairstyle is one of her favorites too.
Tóc ngắn xoăn cũng là một sự yêu thích của cô nàng. Mọi người cũng dịch thishairstyle
yourhairstyle
anewhairstyle
herhairstyle
perfecthairstyle
changeyourhairstyle
Instructions: How to style your bob hairstyle.
Hướng dẫn: Cách tạo kiểu tóc bob của bạn.This hairstyle will surely standout among the crowd.
Với kiểu tóc này chắc chắn bạn sẽ nổi bật dù giữa đám đông.A lob is a longer version of the bob hairstyle.
Tóc lob là phiên bản dài hơn của tóc bob.You can also do this hairstyle by yourself.
Bạn cũng có thể tự thực hiện cho mình kiểu tóc này đấy nhé.Now is the time for you to change your hairstyle.
Đã đến lúc bạn cần thay đổi mái tóc của bạn.This hairstyle doesn't suit you, you have a broad face.
Mái tóc này không phù hợp với các nàng có gương mặt tròn.What do you think of Song Joong Ki's new hairstyle?
Bạn nghĩ sao về kiểu tóc mới của Song Joong Ki?We can make latest hairstyle according to your photos.
Chúng tôi có thể làm cho kiểu tóc mới nhất theo hình ảnh của bạn.Read on to find your go-to summer hairstyle!
Đọc để tìm ngay cho mình kiểu tóc mùa hè thôi!In this hairstyle, your hair will be cut short on both sides.
Với kiểu tóc này, mái tóc của bạn sẽ được cắt ngắn ngang cằm.There are many variations you can experiment with this hairstyle.
Có rất nhiều biến tấu bạn có thể thử với mái tóc này.To refresh the hairstyle, use the spray of its own production. Mix 150 ml.
Để làm mới mái tóc, hãy sử dụng sản phẩm xịt của chính nó. Trộn 150 ml.The easiest way to do this is to change the hairstyle and hair color.
Cách hữu hiệu nhất là thay đổi màu sắc và kiểu tóc.The hairstyle remains smooth and disheveled on the sides with a hearty clump that falls on the forehead.
Các kiểu tóc vẫn mịn màng và disheveled bên với một cụm hearty rơi trên trán.Lee Hyun Woo changes his hairstyle and becomes a neat, stylish boy.
Lee Hyun Woo đã thay đổi mái tóc của mình và trở thành một chàng trai phong cách.Perhaps it's detail for a family crest,the writing on a sweatshirt or just a hairstyle.
Có lẽđó là chi tiết cho một gia đình đỉnh,các văn bản trên một áo hay chỉ là một hirstyle.Once, MinGyu styled DK Seventeen's hairstyle and told him to go head-to-head.
Một lần, MinGyu tạo kiểu tóc cho DK xong và bảo cậu ấy hãy đi gọi đầu(??).The harness can result at the level of the ear or go up to the neck,depending on the length of the hairstyle.
Dây nịt có thể kết thúc ở cấp độ của tai hoặc đi đến tận cổ-nó phụ thuộc vào độ dài của mái tóc.And with a cast that has many stories to tell, because behind every hairstyle, you know, there is a hidden world.
Và với một diễn viên có nhiều chuyện để nói, bởi vì đằng sau tất cả mái tóc, bạn đã biết, có một thế giới ẩn.Hairstyle Makeover is the last app in the list that lets you go a step ahead to check your look digitally.
Hairstyle Makeover là ứng dụng cuối cùng trong danh sách này cho phép bạn kiểm tra diện mạo của mình bằng kỹ thuật số.Danny Purdy was sent home in tears after being told his new short,back and sides hairstyle breached school rules.
Danny Purdy đã được gửi về nhà trongnước mắt sau khi được nói với kiểu tóc ngắn, lưng và bên của mình vi phạm quy tắc trường học.O Spring Man- This passionate fighter's bouncy hairstyle might look fake, but his passion for fighting is definitely real.
Spring Man- Mái tóc bồng bềnh của đấu sĩ đầy đam mê này có thể nhìn khá giả, nhưng đam mê chiến đấu của anh thì hoàn toàn thật.This'do is also very indicative of someone who values logic above anything else,so women with this hairstyle tend to be really good thinkers.
Ngoài ra, bạn thường xem trọng logic hơn bất kỳ điều gì,vì vậy phụ nữ với mái tóc này thường suy nghĩ rất cẩn thận.The Evening Standard's political reporter KateProctor noticed a pattern that Kate changes her hairstyle before announcing she is pregnant.
Một phóng viên của tờ Evening Standard tên là Kate Proctor đã phát hiện ra rằng,Kate Middleton thường thay đổi mái tóc của mình ngay trước khi thông báo có thai.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0585 ![]()
![]()
hairsprayhairstyles

Tiếng anh-Tiếng việt
hairstyle English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hairstyle trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
this hairstylekiểu tóc nàymái tóc nàyyour hairstylekiểu tóc của bạnkiểu tócmái tóc của bạna new hairstylekiểu tóc mớiher hairstylekiểu tócperfect hairstylekiểu tóc hoàn hảochange your hairstylethay đổi kiểu tóc của bạnHairstyle trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - peinado
- Người pháp - coiffure
- Người đan mạch - frisure
- Tiếng đức - frisur
- Na uy - frisyre
- Hà lan - kapsel
- Tiếng ả rập - تسريحة شعر
- Hàn quốc - 헤어 스타일
- Tiếng nhật - 髪型
- Kazakhstan - шаш
- Tiếng slovenian - pričeska
- Ukraina - зачіска
- Tiếng do thái - תספורת
- Người hy lạp - χτένισμα
- Người hungary - frizura
- Người serbian - фризура
- Tiếng slovak - účes
- Người ăn chay trường - прическа
- Urdu - بالوں
- Tiếng rumani - coafură
- Người trung quốc - 发型
- Telugu - కేశాలంకరణ
- Tiếng bengali - চুলের
- Tiếng mã lai - gaya rambut
- Thái - ทรงผม
- Thổ nhĩ kỳ - saçın
- Tiếng hindi - केश
- Đánh bóng - fryzura
- Bồ đào nha - penteado
- Tiếng phần lan - kampaus
- Tiếng croatia - frizura
- Tiếng indonesia - gaya rambut
- Séc - účes
- Tiếng nga - прическа
- Thụy điển - frisyr
- Tamil - சிகை அலங்காரம்
- Tiếng tagalog - hairstyle
- Người ý - acconciatura
Từ đồng nghĩa của Hairstyle
hairdo coiffure hair haircut coif style headdress hairstyling hairdress cutTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bob Hairstyle Nghĩa Là Gì
-
"bob Hairstyle" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
"bob" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bob Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
The Bob Hairstyle | Tường Vi Và Khoảng Trời Riêng
-
Cắt Tóc Xa Xứ - Bob Haircut: Là Một Thuật Ngữ Chỉ Chung... | Facebook
-
HAIRSTYLE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Trọn Bộ Từ Vựng Trong Tiệm Cắt Tóc - Tiếng Anh Nghe Nói
-
Bob- ước Tính Có Giá Trị $126 - Thả Rông
-
Top 13 Hairstyle Nghĩa Là Gì
-
Hairstyle Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì? - Tra Cứu Nghĩa Từ đầy đủ Nhất
-
'bob|bobs' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Top 14 Hairstyle Có Nghĩa Là Gì
-
Hairstyle: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
9 Reasons Why You Should Rock A Bob Hairstyle For The New Year
-
Pro Có Nghĩa Là Gì - HUD8
-
Bob Cut - Wikipedia